Nghĩa của “đầu tư” là gì?
Bỏ tiền của, công sức vô một việc làm ăn, một kỹ nghệ hay đất đai, trông về sau thu lời; cũng chỉ chính công cuộc bỏ vốn đó.
Tiếng Anh: To put money or effort into a business, an industry or land in the hope of later profit; also the investment itself.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đầu tư”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán viết 投資: bỏ tiền của, công sức vô một công cuộc làm ăn, một kỹ nghệ hay đất đai, trông về sau thu lời. Dùng như động từ (đầu tư vào đất ruộng) hay danh từ (công cuộc đầu tư, chánh sách đầu tư).
🇬🇧 To put money or effort into a business, an industry or land in the hope of profit later. It works as a verb (to invest in farmland) or as a noun (an investment venture, an investment policy).
Thí dụ:
Nếu công việc thành, tôi xin để ông giữ chức tổng giám đốc của công cuộc đầu tư nầy.
If the venture succeeds, I will have you hold the post of managing director of this investment.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoSau năm 1919, nền kinh tế Đông Dương thêm dồi dào nhờ chánh sách đầu tư.
After 1919 the economy of Indochina grew richer thanks to a policy of investment.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhà nước Cộng sản đầu tư “vốn liếng” Mác xít vào thế hệ tuổi ngọc.”Câu hỏi thường gặp về “đầu tư”
“đầu tư” nghĩa là gì?
Bỏ tiền của, công sức vô một việc làm ăn, một kỹ nghệ hay đất đai, trông về sau thu lời; cũng chỉ chính công cuộc bỏ vốn đó.
“đầu tư” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bò Sữa Gặm Cỏ Cháy của Duyên Anh: “Nhà nước Cộng sản đầu tư “vốn liếng” Mác xít vào thế hệ tuổi ngọc.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.