The first, the foremost; also the top school form of old.
Tiếng Anh: Là hạng nhứt, đứng đầu không ai bằng, và cũng là tên bậc học trên hết của trường trung học thuở trước.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
The first, the foremost; also the top school form of old.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hạng nhứt, đứng đầu không ai bằng. Viết theo giọng Nam Bộ. Nó còn là tên bậc học của trường trung học thuở trước, nên trong truyện xưa hay gặp lớp đệ nhứt và bằng trung học đệ nhứt cấp.
🇬🇧 The first, standing above all others, in Southern spelling. It also named a form in the secondary schools of the old system, so older stories speak of that class and of its certificate.
Thí dụ:
Mà sao lạ quá, nó tú tài mà lấy thằng chồng chưa đậu trung học đệ nhứt cấp.
How strange that she has her baccalaureate and married a man without even the first level certificate.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngCách làm rẫy thì chỉ giỏi đệ nhứt ở làng này, chớ có phải như mà thằng Sen vậy đâu.
At working a field he is simply the first in this village, and not at all like the other fellow.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻMột học sinh bục trung học đệ nhứt cấp để kèm hai trẻ lớp nhứt tại nhà.
A pupil at the first level of secondary school to coach two children of the top primary class at home.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờCuối niên khóa đó ba cậu thi đậu bằng Trung học đệ nhứt cấp hết cả ba.
At the end of that school year all three of them passed the first level secondary certificate.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhCả hai người nữ chiêu đãi viên đều bu lại để phục dịch có một người khách đệ nhứt thôi.
Both hostesses crowded round to wait on one guest of the first rank alone.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoHiển sực nhớ lại rằng Hương học lớp đệ nhứt chương trình Pháp, và cố nhiên nó thi tú tài I.
He suddenly recalled that she was in the top form of the French programme and would of course sit the first baccalaureate.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácChơi tiên là vui đệ nhứt, sao thầy lại không thích, đâu thầy cắt nghĩa cho tôi nghe thử coi?
Summoning spirits is the first of pleasures, so why do you dislike it, and will you explain it to me?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiẢnh hỏi kỳ thi đệ nhứt cấp nầy hai chị con có dự thi hay không.
He asked whether my two sisters were sitting this first level examination.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýThanh Tòng tuy nhỏ tuổi nhưng thiệt là đệ nhứt anh hùng.
He was young in years and yet truly the first of heroes.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngKhảy đờn ngâm thi là thú phong lưu cao thượng đệ nhứt, người có học ai cũng phải biết thưởng thức cái thú ấy.
Plucking a lute and chanting verse is the first of refined pleasures, and every lettered person should relish it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mà sao lạ quá, nó tú tài mà lấy thằng chồng chưa đậu trung học đệ nhứt cấp.”“Cách làm rẫy thì chỉ giỏi đệ nhứt ở làng này, chớ có phải như mà thằng Sen vậy đâu.”“Một học sinh bục trung học đệ nhứt cấp để kèm hai trẻ lớp nhứt tại nhà.”“Cuối niên khóa đó ba cậu thi đậu bằng Trung học đệ nhứt cấp hết cả ba.”“Cả hai người nữ chiêu đãi viên đều bu lại để phục dịch có một người khách đệ nhứt thôi.”“Hiển sực nhớ lại rằng Hương học lớp đệ nhứt chương trình Pháp, và cố nhiên nó thi tú tài I.”“Chơi tiên là vui đệ nhứt, sao thầy lại không thích, đâu thầy cắt nghĩa cho tôi nghe thử coi?”“Ảnh hỏi kỳ thi đệ nhứt cấp nầy hai chị con có dự thi hay không.”