Là trước hết trong một chuỗi, và trong tiếng Nam Bộ nó hầu như luôn đứng sau chữ lần, thành cụm lần đầu tiên để đánh dấu một việc chưa từng có.
Tiếng Anh: First, before all others in a series.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là trước hết trong một chuỗi, và trong tiếng Nam Bộ nó hầu như luôn đứng sau chữ lần, thành cụm lần đầu tiên để đánh dấu một việc chưa từng có.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trước hết trong một chuỗi. Điều đáng để ý là chỗ đứng: trong tiếng Nam Bộ nó hầu như luôn đi sau một danh từ, nhiều nhứt là chữ lần, thành cụm lần đầu tiên dùng để đánh dấu một việc chưa từng có trong đời một người. Nó cũng đứng đầu câu làm trạng từ nghĩa là trước hết, nhưng lối đó ít gặp hơn.
🇬🇧 Foremost in a series. What is worth marking is its place: in Southern speech it nearly always follows a noun, most often the word for an occasion, forming the phrase used to mark a thing that has never happened before in a person's life. It can head a sentence meaning firstly, but that is rarer.
Thí dụ:
Đêm đầu của tuần lễ thứ ba của mùa tập xe, là đêm xuất quân đầu tiên của Minh.
The first night of the third week of the riding season was the first night he went out.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênLạ thực, cái cấp bằng Phó tiến sĩ này cũng lần đầu tiên tôi được nghe nói đến.
Strange indeed; this was also the first time I had heard that degree so much as mentioned.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIITuy nhiên, hắn chưa bao giờ sảng sốt, ngơ ngẩn như khi gặp Hồng lần đầu tiên.
Even so, he had never been so startled and bewildered as when he first met her.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyĐầu tiên, nàng nghe chim vịt kêu rất buồn trên những cây nhông mọc dựa mé nước.
First she heard the wild ducks calling most mournfully in the trees that grew along the water.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTrong đời tôi, lần này là lần đầu tiên được thấy một tấm bản đồ to đến như vậy.
In all my life, this was the first time I had seen a map so large as that.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IINăm 1926, trường Trung học Cần Thơ nhận học sinh năm đầu tiên (lớp thứ nhứt).
In that year the secondary school took its first year of pupils, the lowest form.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamÔng quyết tâm vượt những khó khăn đầu tiên mà cuộc kinh doanh nào cũng vấp phải.
He resolved to overcome the first difficulties that every business must stumble against.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamNgày xưa, quả Thu-Vân đã bối rối hơn nhiều, khi tiếp được bức thư tình đầu tiên.
Long ago she had indeed been far more flustered, on receiving her first love letter.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngNhưng đó là những êm dịu đầu tiên mà chàng được nghe từ khi hai người quen nhau.
But these were the first sweet words he had heard since the two of them became acquainted.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròĐây là lần đầu tiên mà nó bắt chợt được những ý nghĩ thầm kín của họ đối với nó.
This was the first time he had caught their secret thoughts about himself.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đêm đầu của tuần lễ thứ ba của mùa tập xe, là đêm xuất quân đầu tiên của Minh.”“Lạ thực, cái cấp bằng Phó tiến sĩ này cũng lần đầu tiên tôi được nghe nói đến.”“Tuy nhiên, hắn chưa bao giờ sảng sốt, ngơ ngẩn như khi gặp Hồng lần đầu tiên.”“Đầu tiên, nàng nghe chim vịt kêu rất buồn trên những cây nhông mọc dựa mé nước.”“Trong đời tôi, lần này là lần đầu tiên được thấy một tấm bản đồ to đến như vậy.”“Năm 1926, trường Trung học Cần Thơ nhận học sinh năm đầu tiên (lớp thứ nhứt).”“Ông quyết tâm vượt những khó khăn đầu tiên mà cuộc kinh doanh nào cũng vấp phải.”“Ngày xưa, quả Thu-Vân đã bối rối hơn nhiều, khi tiếp được bức thư tình đầu tiên.”