Là cái chỗ của mình trong mắt người ta, và nó được nói như một bậc thang: người ta leo lên nó, giữ nó, hoặc bị cướp mất nó.
Tiếng Anh: One's standing, the place one holds.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là cái chỗ của mình trong mắt người ta, và nó được nói như một bậc thang: người ta leo lên nó, giữ nó, hoặc bị cướp mất nó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái chỗ của mình trong mắt người ta. Nghĩa chữ là cái vị trí trên đất. Điều đáng để ý là nó được nói như một bậc thang: leo lên địa vị chủ nhân, bước lên địa vị triệu phú, cướp địa vị của mình, địa vị bấp bênh. Nó khác chức ở chỗ chức là cái người ta phong cho, còn địa vị là cái người ta thừa nhận.
🇬🇧 One's place in others' eyes; by the characters, a position on the ground. Worth marking is that it is spoken of as a rung: climbed up to, stepped onto, snatched away, or left unsteady. It differs from an office in that an office is conferred while this is acknowledged.
Thí dụ:
Tuy nhiên anh Ngọc vẫn khá lên được, nếu anh biết lợi dụng địa vị tạm của ảnh.
Even so he may yet do well, if he knows how to use that temporary standing of his.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIBa em xưa kia địa vị, tiền bạc nào thua kém ai, còn má em thì thư ký đánh máy.
My father's standing and money were once behind nobody's, while my mother was a typist.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúLàm quan lớn có địa vị quyền thế, vậy mà cụ sống cuộc đời thanh đạm, bình dân.
He was a great official with place and power, and yet he lived a plain and common life.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủThầy Tư là một cái nấc thang đầu để cho em bước mà leo lên cái địa vị cao-sang.
He is the first rung of a ladder for me to step on and climb to a high standing.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiNó thèm ở vi-la và nó sẽ cướp địa vị của mình để được sống trong biệt thự ấy.
She covets a villa and will snatch my standing so as to live in that house.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhÔng ta đâu có dè cô Huôi có ý vắng mặt để tỏ ra khiêm tốn, khinh thường địa vị.
He never guessed that she absented herself on purpose to show her modesty and her scorn of standing.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNhờ anh mà em được leo lên địa vị chủ nhân, ơn ấy chẳng bao giờ em dám quên.
Thanks to you I have climbed to the standing of an owner, and I shall never dare forget it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhAnh chị cháu người ở Sài Gòn, người ở Mỹ Tho, ai cũng có địa vị rực rỡ hết.
My brother and sister, one in the city and one in that province, both have brilliant standing.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhNếu công việc thành hình, anh sẽ có địa vị thật, mà là một địa vị khả quan.
If the business takes shape he will have a true standing, and a creditable one.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTình cảnh như vậy, biết chừng nào mới leo lên được mà ngồi cái địa vị chủ nhơn ông.
In such a case, when will one ever climb up to sit in an owner's standing.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tuy nhiên anh Ngọc vẫn khá lên được, nếu anh biết lợi dụng địa vị tạm của ảnh.”“Ba em xưa kia địa vị, tiền bạc nào thua kém ai, còn má em thì thư ký đánh máy.”“Làm quan lớn có địa vị quyền thế, vậy mà cụ sống cuộc đời thanh đạm, bình dân.”“Thầy Tư là một cái nấc thang đầu để cho em bước mà leo lên cái địa vị cao-sang.”“Nó thèm ở vi-la và nó sẽ cướp địa vị của mình để được sống trong biệt thự ấy.”“Ông ta đâu có dè cô Huôi có ý vắng mặt để tỏ ra khiêm tốn, khinh thường địa vị.”“Nhờ anh mà em được leo lên địa vị chủ nhân, ơn ấy chẳng bao giờ em dám quên.”“Anh chị cháu người ở Sài Gòn, người ở Mỹ Tho, ai cũng có địa vị rực rỡ hết.”