Có hình có việc mà chỉ ra được, đứng đối với trừu tượng và với lời suông.
Tiếng Anh: Having a shape and an instance one can point to, standing against the abstract and the merely said.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Có hình có việc mà chỉ ra được, đứng đối với trừu tượng và với lời suông.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ ra được. Trong kho văn Nam Bộ nó luôn đòi một cái để chỉ: chứng tích cụ thể, bằng cớ cụ thể, chứng minh cụ thể hùng hồn, một việc cụ thể. Nên nó là chữ của người không chịu nghe lời suông. Nó cũng đứng đối với chữ trừu tượng, và kho văn có một câu để cả hai cạnh nhau: vấn đề rất cụ thể nhưng cũng rất trừu tượng.
🇬🇧 Able to be pointed at. In the Southern corpus it always demands something to point to: concrete evidence, concrete proof, a concrete act. So it belongs to somebody who will not take a bare word. It stands against a word for the abstract, and the corpus has one sentence setting both together, of a question at once very concrete and very abstract.
Thí dụ:
Đó là nội dung của quyển sách này với hàng trăm chứng tích cụ thể và khoa học.
That is the substance of this book, with hundreds of concrete and scientific proofs.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamRồi lần lượt cậu minh giải từng thắc mắc với những chứng minh cụ thể hùng hồn.
Then one by one he cleared up each doubt with concrete and forceful demonstrations.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaNhưng tôi cần thêm bằng cớ cụ thể nó chứng tỏ tình trạng vợ chồng của hai người.
But I need more solid evidence to show what the state of things is between the two of them.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápNhưng thôi, nếu Thúy chịu tha tội cho anh thì phải chứng tỏ bằng một việc cụ thể.
But there, if Thuy will forgive me, then she must show it by some concrete act.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNhớ lại cái hạnh phúc quá ư cụ thể đó, tôi thấy trong người bứt rứt khó ở.
Remembering that happiness so very concrete, I felt a gnawing discomfort in me.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnTình yêu thầm lặng của những kẻ vô hình sao cho bằng tình yêu cụ thể của chồng nàng.
How should the silent love of the unseen equal the concrete love of her own husband.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácChúng tôi không sưu tầm được tài liệu nào cụ thể trong khoảng thời gian sau năm 1882.
We could find no concrete material at all for the period after the year eighty two.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamBa kiểu kiến trúc tiêu biểu cho ba miền, cũng khá cụ thể nhưng chưa ổn.
Three styles of building standing for the three regions is concrete enough, and yet not settled.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamHàng vạn sự việc hàng ngày xảy ra trước mắt ta là những bằng cớ cụ thể.
The ten thousand daily happenings before our eyes are concrete proofs.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmMạnh Hùng phê theo quan điểm con nhà báo, phải thấy cái gì cụ thể mới cho là đáng chú ý.
Manh Hung minuted it in the manner of a newspaperman, that a thing must be concrete to be worth notice.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đó là nội dung của quyển sách này với hàng trăm chứng tích cụ thể và khoa học.”“Rồi lần lượt cậu minh giải từng thắc mắc với những chứng minh cụ thể hùng hồn.”“Nhưng tôi cần thêm bằng cớ cụ thể nó chứng tỏ tình trạng vợ chồng của hai người.”“Nhưng thôi, nếu Thúy chịu tha tội cho anh thì phải chứng tỏ bằng một việc cụ thể.”“Nhớ lại cái hạnh phúc quá ư cụ thể đó, tôi thấy trong người bứt rứt khó ở.”“Tình yêu thầm lặng của những kẻ vô hình sao cho bằng tình yêu cụ thể của chồng nàng.”“Chúng tôi không sưu tầm được tài liệu nào cụ thể trong khoảng thời gian sau năm 1882.”“Ba kiểu kiến trúc tiêu biểu cho ba miền, cũng khá cụ thể nhưng chưa ổn.”