Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cột cái” là gì?

Cây cột chính, lớn nhứt trong căn nhà, chịu lực cho cả mái; mượn nghĩa để nói chỗ dựa chính của một nhà, một dân tộc.

Tiếng Anh: The main load-bearing post of a house; figuratively, the chief support of a family or a people.

Cách đọc
cột cái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cột cái”:

2 nét nghĩa
1cây cột chính chịu lực của căn nhànhà cửa[thường]
B1

🇻🇳 Cây cột lớn nhứt trong bộ khung nhà, đứng giữa và chịu lực nặng nhứt cho cả mái. Nhà xưa Nam Bộ dựng cột cái trước rồi mới gác kèo, dựng cột con.

🇬🇧 The largest post in the frame of a house, standing in the middle and bearing the heaviest load of the whole roof. In old Southern houses the main posts went up first, then the rafters and the smaller posts.

Cụm thường gặp:
cột cáicây cột cái
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cột cáicó / dùng / giữ + cột cáicột cái + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhan đứng dựa cây cột cái bằng gỗ đỏ, to đến hai người ôm, hơi chửa ở khúc giữa trông như cây đèn sáp rờ rẩm để thưởng thức sự láng bóng của nó.

Nhan stood leaning on the main post of red wood, so thick two people could barely reach around it and slightly swollen in the middle like a candle, and ran her hand over it to enjoy its polish.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Kỉnh Chi đem cây chổi dựng dựa vách rồi lại đứng dựa cột cái vấn thuốc mà hút.

Kinh Chi stood the broom against the wall, then leaned on the main post, rolled a cigarette and smoked.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui
2chỗ dựa chínhnghĩa bóng[văn chương]
B2

🇻🇳 Mượn nghĩa cây cột gánh cả nhà để nói cái làm chỗ dựa chính cho một gia đình, một dân tộc, một nền văn hóa.

🇬🇧 Borrowing the image of the post that holds up the whole house, it means the chief support of a family, a people or a culture.

Cụm thường gặp:
hai cột cáicột cái của nhà
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cột cáicó / dùng / giữ + cột cáicột cái + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ấy vậy Nho giáo với Phật giáo là hai đồng trụ hai cột cái của nhà Việt Nam.

So Confucianism and Buddhism are the two bronze pillars, the two main posts, of the Vietnamese house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“cột cái cao 4,50th”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay
“Nhan đứng dựa cây cột cái bằng gỗ đỏ, to đến hai người ôm”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 9
“lại đứng dựa cột cái vấn thuốc mà hút”
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 12
“như thiếu cây cột cái”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Người Mù Giăng Câu
“Nho giáo với Phật giáo là hai đồng trụ hai cột cái của nhà Việt Nam”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cột cái”

“cột cái” nghĩa là gì?

Cây cột chính, lớn nhứt trong căn nhà, chịu lực cho cả mái; mượn nghĩa để nói chỗ dựa chính của một nhà, một dân tộc.

“cột cái” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “cột cái cao 4,50th”

“cột cái” có biến thể vùng miền nào?

“cột cái” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: cột cái (Nam Bộ và khắp nước).

“cột cái” thuộc từ loại gì?

“cột cái” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.