Nghĩa của “cù lao” là gì?
Khoảng đất nổi giữa sông hay ngoài biển, có nước bao quanh (cù lao Giêng, cù lao Phố, đất cù lao); trong lời cũ Sài Gòn, Chợ Lớn còn là món lẩu dọn trong nồi có ống than ở giữa.
Tiếng Anh: An island in a river or at sea, especially the river islands of the Mekong delta; in old Saigon usage, also a hotpot served in a pot with a charcoal chimney in the middle.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cù lao”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Khoảng đất nổi có nước bao quanh, thường là đảo giữa sông lớn như các cù lao trên sông Tiền, sông Hậu, có vườn tược, làng xóm; cũng dùng cho đảo nhỏ ngoài biển. Nhiều địa danh mang chữ nầy: cù lao Giêng, cù lao Phố, cù lao Tân.
🇬🇧 A piece of land surrounded by water, most often an island in a big river such as the islands of the Tien and Hau rivers, with orchards and villages; also used for small sea islands. Many place names carry it: Cu lao Gieng, Cu lao Pho, Cu lao Tan.
Thí dụ:
Dân trên cù lao chỉ phải đóng địa tô cho y và khỏi đóng thuế cho bất cứ ai cả.
The people on the island had only to pay him land rent and owed taxes to no one else.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamKhúc sông Bassac nầy trống trơn không vướng cồn, cù lao nên càng thêm mênh mông.
This stretch of the Bassac was wide open, with no sandbanks or islands in the way, so it seemed all the more vast.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuBên núi cù lao Bông có hai chiếc ghe lớn trương buồm chạy rề rề theo một chiều với giọt nước.
Near the hill on Bong island, two big boats under sail drifted slowly along with the current.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânHọ đã lấn mặt nước, tha từng mảng bùn lấp cái ngạch con ngăn đất liền và cù lao để lấy chỗ ở.
They had pushed into the water, carrying clods of mud to fill the little channel between the mainland and the island to make room to live.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoCâu hát xưa nói về cù lao Tân trên sông Cửu Long.
The old folk song tells of Tan island on the Mekong.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyChị gái tên là Ba Thành thì có chồng về Cù Lao Giêng, tuy chồng có chức có phận nhưng cũng là con nhà giàu lớn.
The elder sister, Ba Thanh, married a man from Cu Lao Gieng; he held a title, and was also the son of a very rich family.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tìnhMột cánh buồm xa lướt đến, in đậm màu ngà của nó lên nền cây đen cù lao giữa sông.
A distant sail glided in, its ivory colour standing out against the dark trees of the island in midstream.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ITụi nó còn ở đây như bị kẹt trên cù lao.
They are still here, as if stranded on an island.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìNhà ông Hội Đồng ở tận cuối xóm gần bờ sông Cái, đất ở cù lao bồi nầy đều thuộc về ông.
The councillor's house stood at the far end of the hamlet near the bank of the main river, and all the land on this alluvial island belonged to him.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn🇻🇳 Lời cũ ở Sài Gòn, Chợ Lớn: món lẩu, canh nóng ăn chung, dọn trong cái nồi kim loại có ống đốt than ở giữa, cái nồi đó cũng gọi là nồi cù lao.
🇬🇧 Old Saigon and Cho Lon usage: a shared hotpot served in a metal pot with a charcoal chimney in the middle; the pot itself is also called noi cu lao.
Thí dụ:
Ở Đại La Thiên có chè thịt heo nè, có cù lao nè.
At Dai La Thien there is sweet soup with pork, and there is hotpot too.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Dạ ở cù lao Ông Chưởng.”“Rạch Cầu Kiệu chảy đến đó thì giữa rạch mọc lên một cù lao.”“Còn món cù lao, món thịt kho nước dừa nữa chứ.”“- Chín chữ cù lao để kể công cha mẹ.”Câu hỏi thường gặp về “cù lao”
“cù lao” nghĩa là gì?
Khoảng đất nổi giữa sông hay ngoài biển, có nước bao quanh (cù lao Giêng, cù lao Phố, đất cù lao); trong lời cũ Sài Gòn, Chợ Lớn còn là món lẩu dọn trong nồi có ống than ở giữa.
“cù lao” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “- Dạ ở cù lao Ông Chưởng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.