Nghĩa của “cù cưa” là gì?
Dây dưa, kéo dài, trì hoãn chớ không chịu giải quyết dứt khoát (đánh cù cưa, cù cưa cù nhầy); cù cưa với ai là giữ chuyện qua lại lưng chừng, dây dưa với người đó.
Tiếng Anh: To drag things out, stall and put off a clear decision; with someone, to keep a matter going back and forth without settling it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cù cưa”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Cố ý kéo dài, lần lữa, nói qua nói lại cho qua chuyện thay vì giải quyết dứt điểm; hay nói đánh cù cưa, kéo cù cưa, cù cưa cù nhầy, cù cưa cú cứa.
🇬🇧 To deliberately drag something out, procrastinate or talk round in circles instead of settling it; common in danh cu cua (to stall) and in the jingles cu cua cu nhay and cu cua cu cua (endless dithering).
Thí dụ:
Nàng hứa xét lại tình thế vậy thôi để đánh cù cưa, rồi sau ra sao sẽ hay.
She promised to reconsider only to stall for time, and would see what came of it later.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INếu ông đánh cù cưa được tới ngày đám cưới, thì sau đó dễ khất nợ lắm.
If he can stall until the wedding day, it will be easy to put off the debt afterwards.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênViệc này quan trọng lắm mà anh không chịu lo giải quyết và cứ để kéo cù cưa cù nhầy hoài.
This matter is very important, yet you won't deal with it and just keep letting it drag on and on.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuEm nằm vạ luôn đây, kể từ chiều nay, anh sẽ hết cù cưa cú cứa nữa.
I am staying right here from this afternoon on, so you will have no more dithering.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenCô Năm luôn luôn đánh cù cưa, nói để thủng thỉnh sẽ hay.
Miss Nam always stalled, saying she would decide at her leisure.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTrời đất ơi, tàu chạy bên đít mà sao ảnh cứ đứng cù cưa cù nhầy ở đó hoài vậy kìa !
Good heavens, the boat is about to leave, so why does he keep dawdling there like that!
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuEm hỏi cù cưa cù nhằng hoài vậy.
You keep asking round and round like that.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamThấy rõ là cần phải nguội trong đầu, bình tĩnh lại mới khỏi làm xằng, Long quyết đánh cù cưa cho dịu cơn tức của Quá để đợi sự lắng tình của nàng và lắng trí của mình.
Seeing clearly that he had to cool his head so as not to do something rash, Long decided to stall, letting Qua's anger subside while her feelings and his own mind settled.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc🇻🇳 Trong cù cưa với ai, đánh cù cưa với ai: giữ chuyện với người đó ở chỗ lưng chừng, nói qua nói lại, hẹn lần hẹn lữa cho người ta chờ, chưa chịu dứt khoát.
🇬🇧 In cu cua voi ai: to keep things with someone hanging, going back and forth or putting them off so they must wait, without coming to a clear answer.
Thí dụ:
Nếu chỉ bằng lòng cù cưa cà kê với Bảy Núi thì đỡ.
If she is willing just to keep dragging things out with Bay Nui, that would help.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtThì ra, Ngàn lại nghĩ, rất có thể là hai bức thư mà Trâm nói đến, có thật, chớ không phải là bịa chuyện để đánh cù cưa với chàng.
So, Ngan thought again, the two letters Tram mentioned might well be real, not a story made up to string him along.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Em hỏi cù cưa cù nhằng hoài vậy.”Câu hỏi thường gặp về “cù cưa”
“cù cưa” nghĩa là gì?
Dây dưa, kéo dài, trì hoãn chớ không chịu giải quyết dứt khoát (đánh cù cưa, cù cưa cù nhầy); cù cưa với ai là giữ chuyện qua lại lưng chừng, dây dưa với người đó.
“cù cưa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Em hỏi cù cưa cù nhằng hoài vậy.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.