Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cúng kiếng” là gì?

Lo việc thờ cúng, dâng hương, bày lễ vật, khấn vái tổ tiên, thần thánh hay người đã khuất theo tín ngưỡng gia đình.

Tiếng Anh: To make offerings and perform worship rites for ancestors, spirits or the dead; also the rites themselves.

Cách đọc
cúng kiếng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cúng kiếng”:

1 nét nghĩa
1lo việc thờ cúng, dâng lễtín ngưỡng[thường]
B1

🇻🇳 Lo liệu và làm các việc thờ cúng như dâng hương, bày lễ vật, khấn vái tổ tiên, thần thánh hay người đã khuất; lo cúng kiếng là lo phần nhang khói cho người chết.

🇬🇧 To arrange and carry out worship rites such as burning incense, setting out offerings and praying to ancestors, spirits or the dead; lo cung kieng is to see to the incense and offerings for someone who has died.

Cụm thường gặp:
lo cúng kiếng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cúng kiếngcó / dùng / giữ + cúng kiếngcúng kiếng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhưng tại sao không ai lo mồ mả cho Bá Vạn, hoặc lo cúng kiếng?

But why did no one look after Ba Van's grave, or see to the offerings?

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vì muốn cúng kiếng cho con dâu, bác dọ hỏi giá cả.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con sấu cuối cùng
“Nhưng tại sao không ai lo mồ mả cho Bá Vạn, hoặc lo cúng kiếng?”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 12
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cúng kiếng”

“cúng kiếng” nghĩa là gì?

Lo việc thờ cúng, dâng hương, bày lễ vật, khấn vái tổ tiên, thần thánh hay người đã khuất theo tín ngưỡng gia đình.

“cúng kiếng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Vì muốn cúng kiếng cho con dâu, bác dọ hỏi giá cả.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.