Billowing or surging in rolling masses.
Tiếng Anh: Là bốc lên hoặc chảy đi thành từng lớp lăn tròn, nói về khói, về nước và về sóng.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Billowing or surging in rolling masses.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bốc lên hoặc chảy đi thành từng lớp lăn tròn. Nói về khói, về nước và về sóng. Chỗ chung của ba thứ là nhiều, mạnh và không dứt, nên nó luôn gợi một sức không cản được.
🇬🇧 Rising or running in rolling layers, said of smoke, of water and of waves. What the three share is being abundant and strong and unceasing, so it always suggests a force that cannot be checked.
Thí dụ:
Khói cuồn cuộn bốc lên cao, tỏa ra chung quanh và len lỏi lên nhà trên.
Smoke billowed high, spread all round and crept up into the front house.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiNhằm mùa nước nổi nên giọt nước đổ xuống cuồn cuộn, mặt nước tràn trề gần tới lề đường.
It being the flood season the water poured down in billows, the surface brimming near the roadside.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhKhói bay cuồn cuộn, trở thành bức trường thành ngăn cản luồng ám khí từ quan tài bốc ra.
The smoke billowed up and became a wall holding back the foul air rising from the coffin.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamLệ và Phong tái mặt nhìn những làn khói cuồn cuộn lên không trung, mù mịt cả một góc trời.
The two went pale watching the billowing smoke rise into the air and darken a whole corner of the sky.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaGió ban mai tuy dịu, nhưng những ngọn sóng vẫn cuồn cuộn, dập dồn.
The morning wind was gentle and yet the waves still billowed and pressed on.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữGân cổ anh ta căng lên, khói hai bên mép anh ta tuôn ra cuồn cuộn.
The sinews of his neck stood out and the smoke billowed from both corners of his mouth.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnCó con tinh mặt rằn thở ra một làn hắc khí cuồn cuộn như khói.
There was a striped faced demon that breathed out a billowing dark vapour like smoke.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngKhói cơm bay tỏa cuồn cuộn, tản mác trở về phía mặt trời mọc.
The smoke of cooking rice billowed and spread and drifted back toward the rising sun.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauHôm nọ nàng lên sườn đồi gặp đóa hoa tím mọc ngoài gành đá, phía dưới là khe suối chảy cuồn cuộn.
The other day she went up the hillside and found a violet flower growing out on the rock ledge, with the stream billowing below.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyĐúng như lời ông Táo mách, ngày sau mưa to gió lớn, nước dâng lên cuồn cuộn làm ngập lụt cả một vùng.
Just as the hearth god had said, the next day came great wind and rain and the water rose billowing and flooded a whole district.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Khói cuồn cuộn bốc lên cao, tỏa ra chung quanh và len lỏi lên nhà trên.”“Nhằm mùa nước nổi nên giọt nước đổ xuống cuồn cuộn, mặt nước tràn trề gần tới lề đường.”“Khói bay cuồn cuộn, trở thành bức trường thành ngăn cản luồng ám khí từ quan tài bốc ra.”“Lệ và Phong tái mặt nhìn những làn khói cuồn cuộn lên không trung, mù mịt cả một góc trời.”“Gió ban mai tuy dịu, nhưng những ngọn sóng vẫn cuồn cuộn, dập dồn.”“Gân cổ anh ta căng lên, khói hai bên mép anh ta tuôn ra cuồn cuộn.”“Có con tinh mặt rằn thở ra một làn hắc khí cuồn cuộn như khói.”“Khói cơm bay tỏa cuồn cuộn, tản mác trở về phía mặt trời mọc.”