Giải nghĩa nhanh:

As a verb, cưng means to cherish, dote on, or indulge someone. As a noun or term of address, it refers to a beloved or favoured person and is especially common in warm southern speech toward a child, younger person, or intimate partner; the English wording must follow the relationship.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cưng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ chỉ tình cảm có hai lớp chính. Động từ “cưng” là yêu quý, nâng niu hoặc chiều theo ý ai; phải phân biệt chăm sóc lành mạnh với chiều quá mức. Danh từ/cách gọi “cưng” chỉ người được thương hoặc được ưu ái và thường dùng thân mật trong lời Nam Bộ với trẻ nhỏ, người trẻ hơn hay người yêu. Không mặc định là lời gọi tình nhân: bản dịch có thể dùng tên, dear, sweetheart, little one hoặc lược từ gọi theo quan hệ. Người lạ tự ý gọi người trưởng thành là “cưng” có thể nghe suồng sã hay bề trên.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1yêu quý, nâng niu hoặc chiều theo ýTình cảm và chăm sóc[neutral]
A2

🇻🇳 Dành nhiều tình thương, sự chăm sóc hoặc ưu tiên cho một người hay con vật; đôi khi mang nghĩa chiều chuộng quá mức khi văn cảnh nêu hậu quả.

🇬🇧 To cherish, dote on, or give special care to a person or animal; in some contexts, it means to indulge someone excessively when a consequence is stated.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cưng + người/con vậtđược + ai + cưngcưng + quá/nhất nhà

Ví dụ dùng từ:

Ngoại cưng cháu nhưng vẫn bắt nó tự cất đồ chơi sau khi chơi xong.

Grandma dotes on her grandchild but still makes the child put away the toys afterward.

Source: VietLayers editorial example

“Ba cưng con chớ không làm bài giùm con được,” ba giải thích.

“I love you, but I cannot do your homework for you,” Dad explains.

Source: VietLayers editorial example

Cả nhà cưng con chó già nên lót thêm tấm đệm mềm cạnh cửa.

The whole family adores the old dog and adds a soft cushion by the door.

Source: VietLayers editorial example

Anh út được cưng từ nhỏ, nhưng lớn lên vẫn biết chia việc nhà với các chị.

The youngest son has been doted on since childhood, yet he still shares the housework with his sisters as an adult.

Source: VietLayers editorial example

Cưng trẻ không có nghĩa là đáp ứng mọi đòi hỏi; đôi khi giữ giới hạn mới là chăm sóc.

Cherishing a child does not mean meeting every demand; sometimes maintaining boundaries is part of care.

Source: VietLayers editorial example
2người được yêu quý hoặc tiếng gọi rất thân mậtXưng hô thân mật[informal]
B1

🇻🇳 Chỉ người được yêu thương, ưu ái, hoặc dùng trực tiếp để gọi một người nhỏ tuổi hay rất thân. Quan hệ, tuổi tác và giọng điệu quyết định từ nghe trìu mến, trêu vui hay suồng sã.

🇬🇧 A beloved or favoured person, or a highly intimate form of address for a child, younger person, or close partner. Relationship, age, and tone determine whether it sounds affectionate, playful, or patronising.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cưng + ơibé/con/em + cưngcưng + động từ/mệnh lệnh

Ví dụ dùng từ:

“Cưng ơi, lại đây ngoại cột dây giày cho nè,” bà gọi đứa cháu nhỏ.

“Come here, little one, and Grandma will tie your shoelaces,” she calls to her young grandchild.

Source: VietLayers editorial example

Cô út là con cưng của ông ngoại nhưng không vì vậy mà được miễn việc nhà.

The youngest daughter is Grandpa's favourite, but that does not excuse her from chores.

Source: VietLayers editorial example

“Bé cưng ngủ rồi, mình nói nhỏ lại nghen,” người mẹ nhắc cả nhà.

“The little one is asleep, so let us speak more softly,” the mother tells the family.

Source: VietLayers editorial example

Người bán gọi khách lạ là cưng khiến chị thấy không thoải mái, nên chị đề nghị gọi mình là chị.

The seller calls the unfamiliar customer cưng, making her uncomfortable, so she asks to be addressed as chị.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời bà gọi cháu, cưng có thể dịch là little one hoặc dùng tên đứa trẻ; không nên mặc định là romantic darling.

When a grandmother addresses a grandchild, cưng may be translated as little one or by the child's name; it should not automatically become romantic darling.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nó chạy ra ngoài sân, vô nhà lồng chợ kiếm ba tui, ba tui cưng nó lắm.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Một người hàng xóm