Nghĩa của “cưng” là gì?
Thương yêu, nâng niu, chiều chuộng hết mực (cưng con, cưng chiều); người được thương yêu, tiếng gọi thân mật (cục cưng, cưng ơi).
Tiếng Anh: To dote on, cherish and spoil someone; and a darling, used as a loving term of address.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cưng”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Thương yêu, nâng niu và chiều theo ý người mình quý, nhứt là cha mẹ với con: cưng con, cưng chiều, cưng như trứng mỏng.
🇬🇧 To love, pamper and give way to someone dear, especially parents with their children: cung con (to dote on a child), cung chieu (to spoil), cung nhu trung mong (to treat like a fragile egg).
Thí dụ:
Bà có một mình con Bạch Yến mà thôi, nên bà cưng lắm, nó muốn gì cũng được hết.
Bach Yen was her only child, so she doted on her; whatever the girl wanted, she got.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hônCòn con nhỏ, họ đi nói mấy chỗ rồi, mà má nó cưng nó lắm, dục dặc chưa chịu gả.
As for the girl, several families have already asked for her, but her mother dotes on her and keeps putting off giving her in marriage.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoXã hội Âu châu rất cưng văn nghệ sĩ của họ và nuôi hạng người này rất đầy đủ.
European society pampers its artists and writers and provides for them very well.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoVợ chồng cưng như trứng mỏng, bà bổn thân nuôi dưỡng, không chịu mướn ai bồng ẵm nữa.
The couple treasured the baby like a fragile egg; she raised it herself and would not hire anyone to carry it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiNó chạy ra ngoài sân, vô nhà lồng chợ kiếm ba tui, ba tui cưng nó lắm.
It ran out into the yard and into the market hall to find my father; my father adores it.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyVà được anh Huân cưng chiều cũng không khác gì cưng chiều Bích Vi ngày xưa cả.
And Huan spoiled her no differently from the way he used to spoil Bich Vi.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi🇻🇳 Người được thương yêu, nâng niu; cục cưng là đứa con, người yêu quý nhứt. Cũng dùng làm tiếng gọi rất thân mật với con nhỏ, người yêu: cưng đừng lo.
🇬🇧 A darling, the one who is loved and pampered; cuc cung is a precious child or sweetheart. Also a very affectionate way of addressing a child or lover: don't worry, darling.
Thí dụ:
Nói rồi bà lại nựng bé Nhã, kêu nó bằng cục cưng, cục vàng, cục ngọc, đủ thứ là món quí.
Then she cuddled little Nha again, calling her darling, my gold, my jewel, every precious thing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoVề má thì cưng đừng lo, chị xẹt lại nhà mỗi ngày cho má đỡ nhớ cưng.
Don't worry about Mother, darling; I will pop over every day so she does not miss you so much.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoSở dĩ anh làm rộn tui như vậy là cũng vì cục cưng đó chớ đâu phải vì mấy tên anh em đực rựa kia!
The only reason you pester me like this is that darling of yours, not those male comrades of yours!
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìRồi đến gần sáng cưng tỉnh rượu, khoẻ khoắn trong mình cũng được mà!
Then toward morning you will sober up and feel fine again, darling!
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nó chạy ra ngoài sân, vô nhà lồng chợ kiếm ba tui, ba tui cưng nó lắm.”Câu hỏi thường gặp về “cưng”
“cưng” nghĩa là gì?
Thương yêu, nâng niu, chiều chuộng hết mực (cưng con, cưng chiều); người được thương yêu, tiếng gọi thân mật (cục cưng, cưng ơi).
“cưng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Nó chạy ra ngoài sân, vô nhà lồng chợ kiếm ba tui, ba tui cưng nó lắm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.