cốt lõi

nounadjectiveB1
Giải nghĩa nhanh:

The most central, essential part or principle of something—the part on which its identity, operation, or solution depends. It can function as a noun or follow another noun adjectivally, as in vấn đề cốt lõi. It is a Vietnamese hybrid compound, not evidence that the whole expression is an attested classical Chinese word.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cốt lõi(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Chỉ phần quan trọng và nền tảng nhất của một vấn đề, hệ thống, giá trị hay cách giải quyết—phần mà nếu bỏ đi thì bản chất hoặc khả năng vận hành thay đổi đáng kể. Từ có thể đứng như danh từ “đi vào cốt lõi” hoặc sau danh từ “vấn đề cốt lõi”. “Cốt” là yếu tố Hán–Việt liên quan 骨, còn “lõi” là tiếng Việt; VietLayers không ghép một chuỗi chữ Hán giả cho toàn cụm. Cốt lõi không đồng nghĩa với mọi chi tiết quan trọng và không tự biến khẩu hiệu “giá trị cốt lõi” thành giá trị đã được thực hành.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1phần nền tảng và thiết yếu nhất quyết định bản chất hoặc cách vận hànhPhân tích vấn đề và hệ thống[neutral]
B1

🇻🇳 Chỉ thành phần, nguyên tắc, câu hỏi hay năng lực nằm ở trung tâm của một sự việc và có ảnh hưởng quyết định đến phần còn lại. Muốn gọi là cốt lõi phải nói được nó quyết định điều gì, không chỉ vì nó được nhắc nhiều.

🇬🇧 The component, principle, question, or capability at the centre of something and decisive for the rest. Calling it core should be supported by explaining what it determines, not merely by how often it is mentioned.

Grammar Patterns:
danh từ + cốt lõicốt lõi + của + danh từđi vào/giữ/tập trung vào + cốt lõi

Ví dụ dùng từ:

Vấn đề cốt lõi của mái dột là lớp chống thấm đã hỏng, không phải vết ố vừa sơn lại.

The core problem behind the leaking roof is the failed waterproofing layer, not the stain that was just repainted.

Source: VietLayers editorial example

“Mình nói thẳng vô cốt lõi nghen: khách cần giao đúng giờ chứ không cần hộp cầu kỳ,” chị chủ nói.

“Let us get to the heart of it: the customer needs on-time delivery, not elaborate packaging,” the owner says.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm giữ phần cốt lõi của món là vị cân bằng, còn cách trình bày thay đổi theo mùa.

The team preserves the dish's essential balance of flavours while changing its presentation with the seasons.

Source: VietLayers editorial example

Năng lực cốt lõi của xưởng là sửa máy cũ mà vẫn tìm được linh kiện thay thế phù hợp.

The workshop's core capability is repairing old machines while sourcing compatible replacement parts.

Source: VietLayers editorial example

Bản tóm tắt nêu câu hỏi cốt lõi trước rồi mới liệt kê dữ kiện hỗ trợ.

The summary states the central question first and then lists the supporting evidence.

Source: VietLayers editorial example

Hai bên đồng ý về mục tiêu cốt lõi nhưng còn khác cách chia chi phí.

Both sides agree on the fundamental objective but still differ on how to divide the cost.

Source: VietLayers editorial example

Giá trị cốt lõi chỉ có ý nghĩa khi quyết định tuyển người, phục vụ khách và xử lý sai sót đều phản ánh nó.

A core value matters only when hiring, customer service, and responses to mistakes all reflect it.

Source: VietLayers editorial example

Loại một chi tiết phụ không làm thay đổi cốt lõi của câu chuyện.

Removing a minor detail does not change the essence of the story.

Source: VietLayers editorial example

“Đâu là bằng chứng cho thấy đây là nguyên nhân cốt lõi?” kỹ sư hỏi trước khi thay thiết bị.

“What evidence shows that this is the root cause?” the engineer asks before replacing the equipment.

Source: VietLayers editorial example

Cốt lõi không phải bản dịch của mọi chữ core; lõi bộ xử lý và cơ bụng cần thuật ngữ riêng theo lĩnh vực.

Cốt lõi is not the translation of every use of core; processor cores and core muscles require their own field-specific terms.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Thối nát từ cốt lõi.
Sơn NamHồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 4
nhưng ta vẫn thấy sự thích ứng của văn hóa Việt, ngay ở thành thị, dùng hoa sen làm cốt lõi cho tràng hoa đám tang, ngụ ý sự siêu thoát.
Sơn NamThuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Tang Lễ
Lễ hội, nhưng cốt lõi là lễ tế, vui chơi, như ăn uống, vui đùa với bạn bè là việc phụ.
Sơn NamThuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Bàn Về Nguồn Gốc Của Tế Lễ Ở Đình Xưa
Nhưng tệ hại nhất - cốt lõi của mọi vấn đề là ở chỗ, tất cả những điều đó diễn ra phù hợp với những quy luật cơ bản và bình thường của một ý thức quá sáng suốt, phù hợp với cái tính ỳ bắt nguồn trực tiếp từ những quy luật ấy, do đó, vấn đề không chỉ là mi không thể biến đổi, mà đơn giản là mi không làm được trò trống gì hết ráo!
Fyodor DostoyevskyHồi Ký Viết Dưới Hầm, Chương 2