Gỡ lại một việc đang hư, giữ cho nó khỏi mất hẳn.
Tiếng Anh: To retrieve a thing that is going wrong, and keep it from being lost outright.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Gỡ lại một việc đang hư, giữ cho nó khỏi mất hẳn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn thứ được gỡ lại là cái danh, cái thế, cái tình hình: quyết cứu vãn danh dự ông, tình thế còn cứu vãn được, kế hoạch phải thi hành để cứu vãn tình thế, khôn khéo cứu vãn quyền lợi gia đình. Lối phủ nhận lại thường gặp hơn, và nó nói việc đó hết gỡ được: chiếc áo phấn son không cứu vãn được phong cách tốt; bây giờ anh có làm tùm lum lên thì cũng chẳng cứu vãn gì được; không còn giải pháp gì để cứu vãn một sự hư hỏng như vậy. Và kho văn chịu rằng một lời láo cũng gỡ lại được cái gì: có những chuyện láo đã vô tội, lại còn cứu vãn được cái gì.
🇬🇧 In the corpus what gets retrieved is a good name, a standing, a state of affairs. The negative form is the commoner one, and it says the thing is past helping. And the corpus grants that a lie may retrieve something too.
Thí dụ:
Ông sẵn sàng tha thứ vợ, nhưng quyết cứu vãn danh dự ông, đối với cả ông nữa.
He was ready to forgive his wife, but was set on retrieving his own good name, for his own sake as well.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênMột phong cách là đủ lắm rồi, chiếc áo, phấn son, không cứu vãn được phong cách tốt.
One style is quite enough; a dress and powder and rouge cannot retrieve a good style.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenNàng nghiền ngẫm riêng kế hoạch phải thi hành để cứu vãn tình thế phần nào hay phần nấy.
She turned over privately the plan she must carry out to retrieve the situation, as much of it as could be retrieved.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácBây giờ anh có làm tùm lum lên thì cũng chẳng cứu vãn gì được mà khổ lây cho nhiều người.
Now, whatever fuss you raise you will retrieve nothing, and will bring trouble on a great many people besides.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmCâu chuyện đáng tiếc hôm qua không phải là không còn cứu vãn được, và may ra Quá sẽ đổi ý.
Yesterday's sorry business is not past retrieving, and with luck Qua will change her mind.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNhưng có những chuyện láo đã vô tội, lại còn cứu vãn được cái gì thì không phải luôn luôn nói láo là bậy đâu.
But there are lies which are not only harmless but retrieve something, and so it is not always wrong to lie.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngKhông còn cách nào cứu vãn sao mẹ?
Is there no way left to retrieve it, mother?
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiHọ tới hơi trễ nhưng tình thế còn cứu vãn được.
They arrived rather late, but the situation could still be retrieved.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònÔng ngoại tôi chỉ mong thế thôi, vì theo gia phong của họ ông ngoại tôi thì không còn giải pháp gì để cứu vãn một sự hư hỏng như vậy.
My grandfather hoped only for that, since by the family's code there was no way left of retrieving a ruin like that one.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoLàm sao khỏi uất hận khi mà bà nghĩ mình đã khôn khéo cứu vãn quyền lợi gia đình phần nào, đã không được lấy một lời khen ngợi lại còn bị mắng.
How should she not be bitter, when she thought that she had adroitly retrieved some part of the family's interest, and got not one word of praise for it but a scolding instead.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông sẵn sàng tha thứ vợ, nhưng quyết cứu vãn danh dự ông, đối với cả ông nữa.”“Một phong cách là đủ lắm rồi, chiếc áo, phấn son, không cứu vãn được phong cách tốt.”“Nàng nghiền ngẫm riêng kế hoạch phải thi hành để cứu vãn tình thế phần nào hay phần nấy.”“Bây giờ anh có làm tùm lum lên thì cũng chẳng cứu vãn gì được mà khổ lây cho nhiều người.”“Câu chuyện đáng tiếc hôm qua không phải là không còn cứu vãn được, và may ra Quá sẽ đổi ý.”“Nhưng có những chuyện láo đã vô tội, lại còn cứu vãn được cái gì thì không phải luôn luôn nói láo là bậy đâu.”“Nhưng nàng khóc nhiều, phần lớn cũng vì ân hận một điều: nàng đã hy sinh cả thân nàng để cứu vãn danh dự của cha.”“Và nàng cứu vãn được sự khó nghĩ của nàng.”