The wrist, in the Southern word.
Tiếng Anh: Là khúc thắt nối bàn tay với cánh tay, chỗ đeo vòng đeo đồng hồ và chỗ thầy thuốc bắt mạch, gọi theo lối Nam Bộ.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
The wrist, in the Southern word.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khúc thắt nối bàn tay với cánh tay. Đây là tiếng Nam Bộ dùng thay cho tiếng phổ thông, và nó là chỗ đeo vòng đeo đồng hồ, chỗ thầy thuốc bắt mạch, cũng là chỗ người ta chụp lấy khi muốn giữ ai lại.
🇬🇧 The narrow joint between hand and arm, the Southern word for it. It is where a bangle or a watch is worn, where a physician takes the pulse, and where one seizes a person to hold them back.
Thí dụ:
Vải băng bằng vải mùng, quấn vòng cột cánh tay và cườm tay anh ta vào mảnh ván.
The bandage was of mosquito net cloth, wound to bind his upper arm and his wrist to a board.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIITrong lòng bàn tay người đẹp, đã có đường trí đạo khá dài chạy xuống phía cườm tay!
In the beauty's palm there ran a long line of mind down toward the wrist.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyThấy vậy, Tư Cầu mở khóa vòng ra, rồi trịnh trọng đeo vào cườm tay trái của con Thơm.
Seeing it he unfastened the clasp and solemnly put the bangle on her left wrist.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuXong cô thò tay định gỡ con cá ra nhưng Thế đã chụp nhanh lấy cườm tay cô ta giữ lại.
She reached out to take the fish off the hook, but he had already caught her wrist and held it.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtTrong này, thầy Ngọc tiếp tục bắt mạch ở cườm tay rồi xem gân trên bụng của bà cai tổng.
Inside, the doctor went on taking the pulse at her wrist and then examined the sinews of her belly.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamNhâm hiểu ngay và hoảng hốt quơ nằm lấy cườm tay của anh ta giữ chặt lại để có ý ngăn cản.
He understood at once and in alarm groped for the other's wrist and held it fast to stop him.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmNhỏ con bằng cườm tay vậy chớ rộng họng lớn tiếng.
Small as a wrist he may be, and yet he has a wide mouth and a loud voice.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IICậu dòm chừng cái đồng hồ vàng đeo nơi cườm tay, cậu thấy 8 giờ rưỡi rồi, cậu mới ra xe cầm bánh mà lên nhà thầy thông Hàng.
He glanced at the gold watch on his wrist, saw it was half past eight, and went out to the car to drive up to the clerk's house.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuCon Phục thấy chiếc đồng mà đeo vô tay trái, vì cườm tay nó trắng nỏn lại no tròn, nên nó đeo chiếc đồng khít-khao coi vừa lắm.
She put the watch on her left arm, for her wrist was fair and plump and the watch sat close and looked very well.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiCòn cô Tư Thục, bữa nay cô bận áo hàng Thượng Hải màu trứng gà mà bông thêu nổi màu tím nhạt, cườm tay mặt cô đeo ba chiếc cà rá.
And that day she wore a Shanghai silk dress of egg colour with raised pale violet embroidery, and three rings on her right wrist.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vải băng bằng vải mùng, quấn vòng cột cánh tay và cườm tay anh ta vào mảnh ván.”“Trong lòng bàn tay người đẹp, đã có đường trí đạo khá dài chạy xuống phía cườm tay!”“Thấy vậy, Tư Cầu mở khóa vòng ra, rồi trịnh trọng đeo vào cườm tay trái của con Thơm.”“Xong cô thò tay định gỡ con cá ra nhưng Thế đã chụp nhanh lấy cườm tay cô ta giữ lại.”“Trong này, thầy Ngọc tiếp tục bắt mạch ở cườm tay rồi xem gân trên bụng của bà cai tổng.”“Nhâm hiểu ngay và hoảng hốt quơ nằm lấy cườm tay của anh ta giữ chặt lại để có ý ngăn cản.”“Nhỏ con bằng cườm tay vậy chớ rộng họng lớn tiếng.”“Cậu dòm chừng cái đồng hồ vàng đeo nơi cườm tay, cậu thấy 8 giờ rưỡi rồi, cậu mới ra xe cầm bánh mà lên nhà thầy thông Hàng.”