Mấy ngày cuối của một tuần, thứ bảy và chúa nhựt, là lúc người ta nghỉ làm, nghỉ học.
Tiếng Anh: The weekend; the last days of the week, Saturday and Sunday, when people are off work or school.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Mấy ngày cuối của một tuần, thứ bảy và chúa nhựt, là lúc người ta nghỉ làm, nghỉ học.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho thời giờ nghỉ ngơi, đi chơi, hẹn hò: ngày cuối tuần dân thành phố đi trốn ồn, những ngày nghỉ cuối tuần hạnh phúc, những buổi chiều cuối tuần đi chơi với nhau. Nó hay đi với ngày, buổi, chiều, những. Người đi làm hay đi học xa trong truyện thường về nhà vào cuối tuần, như cuối tuần thứ bảy về nhà chiều chúa nhựt lại trở lên, hay xuống sở cao su nghỉ mát.
🇬🇧 The corpus often uses it for time off, outings and dates: at the weekend city people escaping the noise, happy weekend holidays, weekend afternoons out together. It pairs with day, session, afternoon, the plural. People working or studying far away in these stories usually go home at weekends, like going home Saturday and back up Sunday evening, or down to the rubber plantation to relax.
Thí dụ:
Hôm ấy vào ngày cuối tuần nên dân thành phố đi trốn ồn và trốn nắng rất đông.
That day was a weekend, so crowds of city people fled the noise and the sun.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IICác bạn Vũ có mặt thường xuyên trong căn nhà nhỏ của chúng tôi, nhất là những cuối tuần.
Vu's friends were regulars in our little house, especially at weekends.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiEm đã biết sửa soạn điểm trang, đã có người yêu cho những ngày nghỉ cuối tuần hạnh phúc rồi.
You have learned to make yourself up, you already have a sweetheart for happy weekend holidays.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con GáiChúng tôi vẫn có những buổi chiều cuối tuần đi chơi với nhau.
We still had weekend afternoons out together.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiChiều nay cuối tuần, chắc chắn là Đoàn đi chơi với cô ta, lại tiếp tục những buổi hẹn hò lén lút.
This afternoon is the weekend; surely Doan is going out with her, carrying on their secret dates.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòCuối tuần, thứ bảy Ẩn về nhà, chiều chủ nhật lại trở lên.
At the weekend, An came home on Saturday and went back up on Sunday evening.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayNhững buổi đi phép cuối tuần, Lãm thường thơ thẩn trên bãi biển gần mấy quán nước nhìn thiên hạ tắm.
On weekend leave, Lam often strolled on the beach near the drink stalls, watching people bathe.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết BuồnTôi có sở cao su dưới Long Thành, cuối tuần nào tôi cũng xuống dưới ấy nghỉ mát, sáng thứ hai mới về.
I have a rubber plantation down at Long Thanh; every weekend I go down to relax, and come back Monday morning.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngHình như giữa tôi và Nấm Hương đang có một chút giận hờn nào đó xen vào những ngày cuối tuần đầy mưa bão.
It seemed some small resentment had come between Nam Huong and me on those stormy, rainy weekends.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaNhững buổi cuối tuần như hôm nay, Sài-gòn vui nhộn không biết bao nhiêu, và đèn Sài-gòn sáng không biết bao nhiêu.
On weekends like today, Saigon is merrier than you can imagine, and its lights brighter than you can say.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hôm ấy vào ngày cuối tuần nên dân thành phố đi trốn ồn và trốn nắng rất đông.”“Các bạn Vũ có mặt thường xuyên trong căn nhà nhỏ của chúng tôi, nhất là những cuối tuần.”“Em đã biết sửa soạn điểm trang, đã có người yêu cho những ngày nghỉ cuối tuần hạnh phúc rồi.”“Chúng tôi vẫn có những buổi chiều cuối tuần đi chơi với nhau.”“Chiều nay cuối tuần, chắc chắn là Đoàn đi chơi với cô ta, lại tiếp tục những buổi hẹn hò lén lút.”“Cuối tuần, thứ bảy Ẩn về nhà, chiều chủ nhật lại trở lên.”“Những buổi đi phép cuối tuần, Lãm thường thơ thẩn trên bãi biển gần mấy quán nước nhìn thiên hạ tắm.”“Tôi có sở cao su dưới Long Thành, cuối tuần nào tôi cũng xuống dưới ấy nghỉ mát, sáng thứ hai mới về.”