cự nự

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

An informal verb meaning to voice dissatisfaction or disagreement through complaining, grumbling, or answering back. The English choice depends on intensity and relationship: complain, grumble, protest, or talk back.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cự nự(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Động từ khẩu ngữ chỉ việc bày tỏ không bằng lòng hoặc không đồng ý bằng lời phàn nàn, càu nhàu hay đáp lại khó chịu. “Cự nự” không phải là mắng người khác; chủ thể là người đang phản ứng với việc mình không vừa ý. Dịch complain/grumble khi thiên về than phiền, protest khi phản đối và talk back khi đáp lại người đang nhắc nhở. Mức độ do giọng nói và tình huống quyết định, không mặc định là cãi vã dữ dội.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1phàn nàn hoặc đáp lại bằng lời để tỏ không bằng lòngPhản ứng và bất đồng trong hội thoại[informal]
B1

🇻🇳 Nói ra sự khó chịu, không đồng ý hoặc hờn trách, thường thành vài lời càu nhàu hay phản đối. Hành động có thể nhẹ và thoáng qua hoặc dai dẳng, nhưng không tự bao hàm đe dọa hay bạo lực.

🇬🇧 To express annoyance, dissatisfaction, or disagreement aloud, often by grumbling, complaining, or answering back. It may be mild or persistent but does not itself imply threats or violence.

Grammar Patterns:
cự nự + vì/về + việccự nự + với + ngườicự nự + lại + lời nhắccứ + cự nự + mãi

Ví dụ dùng từ:

Thằng Út cự nự một hồi vì phải tắt điện thoại sớm hơn mọi bữa.

The youngest boy grumbles for a while because he has to put his phone away earlier than usual.

Source: VietLayers editorial example

“Con góp ý thì nói cho rõ, đừng cự nự rồi bỏ vô phòng,” má nhắc.

“If you have an objection, explain it clearly instead of grumbling and walking into your room,” Mom says.

Source: VietLayers editorial example

Chị cự nự về khoản phí mới vì cửa hàng không báo trước khi làm dịch vụ.

She complains about the new charge because the shop did not disclose it before providing the service.

Source: VietLayers editorial example

Ba biết mình nhớ lộn giờ nên im, không cự nự khi cả nhà nhắc.

Dad realises he remembered the time incorrectly, so he does not complain when the family points it out.

Source: VietLayers editorial example

“Sao anh cứ cự nự hoài mà không nói mình muốn đổi món nào?” cô em hỏi.

“Why do you keep grumbling instead of saying which dish you want to change?” his younger sister asks.

Source: VietLayers editorial example

Đứa nhỏ cự nự với ngoại vì chưa được ăn bánh trước bữa cơm.

The child grumbles to Grandma because they are not allowed cake before dinner.

Source: VietLayers editorial example

Nhân viên phản đối bằng số liệu cụ thể, nên quản lý không gọi lời góp ý ấy là cự nự.

The employee objects with specific figures, so the manager does not dismiss the feedback as mere grumbling.

Source: VietLayers editorial example

Hai người cự nự qua lại về chỗ đậu xe rồi cùng lùi lại để mở lối.

The two people bicker briefly over the parking space, then both move back to clear the way.

Source: VietLayers editorial example

Trong cảnh con đáp lời nhắc của má bằng giọng khó chịu, cự nự có thể dịch là talk back.

When a child responds irritably to Mom's reminder, cự nự may be translated as talk back.

Source: VietLayers editorial example

Cự nự không đồng nghĩa với chửi mắng; nhiều câu chỉ mô tả lời phàn nàn dai dẳng.

Cự nự does not mean verbal abuse; many contexts describe nothing stronger than persistent grumbling.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nếu cự nự tôi giao cho quan chủ quận, truy tố ra toà.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Anh hùng rơm