Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cự nự” là gì?

Càu nhàu, phàn nàn hay lên tiếng phản đối, không chịu (cự nự om sòm, nói giọng cự nự); cự nự ai là trách, rầy rà người đó bằng lời gắt.

Tiếng Anh: To grumble, complain or protest; with an object, to scold or snap at someone.

Cách đọc
cự nự(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cự nự”:

2 nét nghĩa
1càu nhàu, phàn nàn, lên tiếng phản đốilời ăn tiếng nói[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói ra sự không bằng lòng: càu nhàu, phàn nàn, lên tiếng phản đối hay không chịu theo; cự nự om sòm, nói giọng cự nự, những lời cự nự. Mức độ do giọng và tình huống, từ vài tiếng lầm bầm tới cãi lớn.

🇬🇧 To voice displeasure: to grumble, complain, protest or refuse to go along; cu nu om som is to protest loudly. How strong it is depends on tone and situation, from a few mutters to a loud quarrel.

Cụm thường gặp:
cự nự om sòmgiọng cự nựlời cự nựlàm bộ cự nự
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cự nự + tân ngữcự nự + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cự nự

Thí dụ:

Anh chạy giấy ra giây lát thì nghe ngoài cửa có tiếng đàn bà cự nự om sòm.

The messenger had been out only a moment when a woman's voice was heard at the door, loudly protesting.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Bà sui trai cự nự lắm, chớ Khải Quang với ông già thì sẵn lòng phân ly.

The groom's mother protested a great deal, but Khai Quang and his father were quite willing to part.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Nhãn cự nự om sòm, đưa tay phủi lia và cô càng bực mình hơn nữa khi nhận ra có mấy trái ké mắc cứng trên mái tóc.

Nhan grumbled loudly, brushing herself off, and grew even more annoyed on finding some burrs stuck fast in her hair.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Nhưng cậu vẫn cự nự, muốn đốt cái giường để xua đuổi Xí Vĩnh.

But he kept on protesting, wanting to burn the bed to drive Xi Vinh away.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Tôi phải quay mặt đi cho Nấm Hương lau những giọt nước mắt, nếu không cô bé lại tiếp tục cự nự.

I had to turn away so that Nam Huong could wipe her tears, or the girl would have gone on complaining.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Tuy cậu Hai nói giọng cự nự, song cậu ríu ríu đi vô.

Though the young master grumbled, he went in meekly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Nếu bà Xã cự nự thì cô kiện mà đòi chia phân nửa.

If Mrs Xa objected, she would go to court and demand half.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Tâm như được hả dạ đôi chút trước những lời cự nự ấy.

Tam felt somewhat gratified by those protests.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất
2cự nự ai: trách, rầy rà người đólời ăn tiếng nói[thân mật]
B2

🇻🇳 Đi với người làm bổ ngữ, cự nự ai là trách, rầy rà, gây với người đó bằng lời gắt gỏng.

🇬🇧 With a person as object, cu nu someone is to scold, chide or snap at that person.

Cụm thường gặp:
cự nự ai
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cự nự + tân ngữcự nự + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cự nự

Thí dụ:

Bác Hai trai làm bộ cự nự bác gái nhưng rồi bác cũng lúng túng đứng đó nhìn Tư Cầu.

Uncle Hai pretended to scold his wife, but then he too stood there awkwardly looking at Tu Cau.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Nhứt là Chú Sơn Nhỏ chú cự nự tôi ghê lắm.

Uncle Son Nho above all gave me a terrible scolding.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nếu cự nự tôi giao cho quan chủ quận, truy tố ra toà.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Anh hùng rơm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cự nự”

“cự nự” nghĩa là gì?

Càu nhàu, phàn nàn hay lên tiếng phản đối, không chịu (cự nự om sòm, nói giọng cự nự); cự nự ai là trách, rầy rà người đó bằng lời gắt.

“cự nự” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Nếu cự nự tôi giao cho quan chủ quận, truy tố ra toà.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.