công tử

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

Historically, a son of a ruler, noble, or high-ranking family, and a respectful form of address for such a young man in classical literature. In modern Vietnamese it can label a wealthy, privileged young man, often critically suggesting indulgence or dependence on family wealth. Công tử Bạc Liêu is a specific cultural-historical epithet, not the definition of the common noun.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
công tử(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Danh từ Hán–Việt vốn chỉ con trai vua chư hầu, nhà quý tộc hoặc gia đình quyền thế và được dùng như lời tôn xưng trong văn chương xưa. Trong tiếng Việt hiện đại, từ có thể chỉ chàng trai giàu có, được nuông chiều hoặc tiêu xài theo lối con nhà quyền thế; sắc thái thường trêu hay chê nhưng phải dựa vào hành vi, không suy từ quần áo đẹp hoặc gia cảnh. “Công tử Bạc Liêu” là danh xưng văn hóa–lịch sử riêng, không phải toàn bộ nghĩa của “công tử”.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1con trai của vua chư hầu, quý tộc hoặc gia đình quyền thế thời xưaLịch sử và văn chương cổ[literary]
B2

🇻🇳 Trong xã hội và văn bản cổ, chỉ người con trai thuộc dòng vua chư hầu, quý tộc hay thế gia. Địa vị chính xác thay đổi theo thời đại và tác phẩm, nên không dịch đồng loạt là prince.

🇬🇧 In historical societies and classical texts, a son of a feudal ruler, noble, or eminent family. The exact rank varies by period and work, so prince is not an automatic translation.

Grammar Patterns:
vị/chàng + công tửcông tử + của/thuộc + dòng họcông tử + thế gia/quyền quý

Ví dụ dùng từ:

Trong bản dịch truyện cổ, vị công tử là con một nhà quyền thế chứ chưa chắc mang tước hoàng tử.

In the translated tale, the young nobleman is the son of a powerful family and does not necessarily hold the rank of prince.

Source: VietLayers editorial example

“Chữ công tử ở đoạn này chỉ con trai vua chư hầu thời xưa,” cô giáo giải thích.

“In this passage, công tử refers to the son of a feudal ruler in ancient times,” the teacher explains.

Source: VietLayers editorial example

Vở tuồng giới thiệu chàng công tử bằng gia thế trước khi kể lựa chọn đạo đức của nhân vật.

The classical drama introduces the young nobleman through his lineage before presenting his moral choice.

Source: VietLayers editorial example
2lời tôn xưng chàng trai quyền quý trong văn chương xưa hoặc truyện lấy bối cảnh cổXưng hô văn chương[literary]
B2

🇻🇳 Dùng để gọi hoặc nhắc một chàng trai được xem là thuộc gia đình sang quý trong tiểu thuyết, sân khấu hay lời kể mang phong vị cổ. Đây không phải cách xưng hô trung tính với nam thanh niên ngoài đời hiện nay.

🇬🇧 A respectful or stylised address for a young man of a distinguished family in old literature, drama, or historically set fiction. It is not a neutral modern address for any young man.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
thưa/mời + công tửcông tử + động từvị/chàng + công tử

Ví dụ dùng từ:

“Mời công tử vào trong dùng trà,” nhân vật quản gia nói trong vở diễn lấy bối cảnh cổ.

“Please come inside for tea, young master,” the steward says in the period play.

Source: VietLayers editorial example

Dịch giả giữ cách gọi công tử để bảo toàn giọng cổ rồi chú thích địa vị của nhân vật.

The translator retains the address công tử to preserve the period tone and adds a note explaining the character's status.

Source: VietLayers editorial example

Khán giả hiểu “thưa công tử” là lời thoại cách điệu, không phải cách phục vụ gọi mọi khách nam trẻ tuổi.

The audience understands thưa công tử as stylised dialogue, not as the way service staff address every young male customer.

Source: VietLayers editorial example
3chàng trai giàu có, được nuông chiều hoặc sống dựa thế và tiền của gia đìnhĐánh giá lối sống[informal]
B1

🇻🇳 Trong lời hiện đại, gọi một chàng trai có lối sống được bao bọc, tiêu xài rộng hoặc dựa vào tiền và vị thế gia đình. Từ thường có sắc thái trêu hay phê bình; muốn dùng có trách nhiệm phải nêu hành vi thay vì gắn nhãn chỉ vì người ấy giàu.

🇬🇧 In modern speech, a young man seen as pampered, free-spending, or dependent on family wealth and influence. The label is often teasing or critical and should be tied to conduct rather than wealth alone.

Grammar Patterns:
cậu/chàng + công tửsống/ăn diện + kiểu + công tửtrông như + công tử

Ví dụ dùng từ:

Cả nhóm gọi anh là cậu công tử vì chuyến nào anh cũng chờ người khác xách đồ, rồi ngưng khi anh không vui.

The group calls him a pampered young master because he always waits for others to carry the bags, then stops when he is uncomfortable with the label.

Source: VietLayers editorial example

“Có tiền không làm ai thành công tử; ỷ lại và coi thường người phục vụ mới là chuyện đáng nói,” chị nhắc.

“Having money does not make someone a spoiled rich boy; dependence and disrespect toward service workers are what matter,” she says.

Source: VietLayers editorial example

Bài báo dùng công tử nhà giàu để phê lối tiêu xài dựa vào gia đình, không phải để chê mọi người sinh trong nhà khá giả.

The article uses wealthy playboy to criticise spending dependent on one's family, not to condemn everyone born into a well-off household.

Source: VietLayers editorial example

Danh xưng Công tử Bạc Liêu trong câu chuyện địa phương là một trường hợp văn hóa–lịch sử riêng, không định nghĩa mọi công tử.

The epithet Công tử Bạc Liêu in local history is a specific cultural case and does not define every use of công tử.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Trong xóm có cậu công tử nọ tên Xinh.
Sơn Nam – Tô Nguyệt ĐìnhChuyện Xưa Tích Củ, Cây mắc cỡ
Quờn là một công tử nhà quê, hạng người mẫu.
Bình Nguyên LộcĐò Dọc, Chương 4
- Kính chào Triển công tử ạ!
Cổ LongXuyên Tâm Lệnh, 1. Hai Mủi Tên Và Canh Thiếp Tử Thần
Quý đen ăn tiêu hơn công tử.
Duyên AnhGiấc Mơ Một Loài Cỏ - Luật Hè Phố 1, Chương 1