cốt cách

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

A person's distinctive bearing and underlying character as revealed through manner, choices, and conduct; in literary use, also bodily frame or form. The word often conveys dignity, integrity, or an individual cast, but it is not merely physical beauty and should not be inferred from appearance alone.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cốt cách(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Danh từ Hán–Việt có lớp nghĩa gốc về khung xương, vóc dáng và lớp nghĩa phát triển chỉ phong thái cùng phẩm chất cốt lõi bộc lộ qua cách sống. Trong tiếng Việt hiện nay, “cốt cách” thường nghiêng về khí chất, tư thế tinh thần và lối hành xử có bản lĩnh hoặc thanh nhã. Từ không đồng nghĩa đơn giản với đẹp, sang trọng hay ăn mặc đắt tiền; khi đánh giá người thật, nên dựa vào hành vi và lựa chọn được nêu rõ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1khung xương, vóc dáng hoặc hình thể; cách dùng cổ và văn chươngHình thể trong văn chương[literary]
B2

🇻🇳 Chỉ cấu tạo xương, tầm vóc hay dáng hình của người hoặc động vật, chủ yếu trong văn chương và lối viết cũ. Trong nhiều câu thơ, nét hình thể có thể đi cùng phép ẩn dụ về khí chất.

🇬🇧 Bodily frame, skeletal build, or physical form, chiefly in older or literary usage. In poetry, the physical image may also suggest temperament or moral quality.

Grammar Patterns:
cốt cách + tính từdanh từ + cốt cáchcốt cách + của + người/vật

Ví dụ dùng từ:

Trong đoạn tả cổ, cốt cách của nhân vật nói đến vóc người trước khi gợi sang khí chất.

In the old descriptive passage, cốt cách first refers to the character's build before suggesting temperament.

Source: VietLayers editorial example

“Cốt cách ở câu thơ này là dáng hình hay phẩm chất vậy cô?” học sinh hỏi.

“Does cốt cách in this verse mean physical form or character?” the student asks.

Source: VietLayers editorial example

Bản chú giải nói hình ảnh “mai cốt cách” mượn dáng thanh của cây mai để tả người.

The commentary explains that the image mai cốt cách borrows the plum tree's slender form to portray a person.

Source: VietLayers editorial example

Khi hồ sơ y khoa cần nói cấu trúc xương, bác sĩ không dùng cốt cách văn chương thay cho thuật ngữ giải phẫu chính xác.

When a medical record needs to describe bone structure, the doctor does not substitute the literary cốt cách for a precise anatomical term.

Source: VietLayers editorial example
2phong thái và phẩm chất cốt lõi bộc lộ qua cách sống, lựa chọn và hành xửPhẩm chất và phong thái[neutral]
B2

🇻🇳 Chỉ khí chất riêng cùng nền tảng phẩm chất khiến một người giữ được tư thế, sự tự trọng hoặc lối hành xử nhất quán. Từ thường mang sắc thái trân trọng, nhưng nhận xét đáng tin phải dựa trên việc làm chứ không chỉ dáng vẻ.

🇬🇧 A distinctive bearing and foundation of character that lead someone to act with consistency, self-respect, or integrity. The term is often admiring, but a sound judgement rests on conduct rather than appearance alone.

Grammar Patterns:
cốt cách + tính từgiữ/bộc lộ/thể hiện + cốt cáchcốt cách + của + người

Ví dụ dùng từ:

Bà giữ cốt cách điềm đạm khi từ chối món quà có thể khiến quyết định của mình mất công bằng.

She preserves her composed integrity by refusing a gift that could compromise the fairness of her decision.

Source: VietLayers editorial example

“Cốt cách không nằm ở bộ đồ mắc tiền, mà ở cách mình đối đãi với người yếu thế,” ông nói.

“Character is not found in expensive clothes but in how we treat people with less power,” he says.

Source: VietLayers editorial example

Cách anh nhận lỗi và sửa việc bộc lộ cốt cách rõ hơn mọi lời tự giới thiệu.

The way he accepts responsibility and repairs the harm reveals his character more clearly than any self-description.

Source: VietLayers editorial example

Bài chân dung tìm cốt cách nghệ sĩ trong sự kiên trì với nghề, không dựng huyền thoại về đời tư.

The profile locates the artist's distinctive character in dedication to the craft rather than inventing a legend about private life.

Source: VietLayers editorial example

Chị khen căn nhà có cốt cách riêng vì vật liệu cũ được giữ đúng chức năng, không phải vì đồ trang trí đắt.

She praises the house for its distinctive character because the old materials retain their proper function, not because the decorations are expensive.

Source: VietLayers editorial example

Một khoảnh khắc đứng thẳng hoặc nói nhỏ chưa đủ chứng minh cốt cách của một người; cần nhìn cách họ hành xử lâu dài.

One upright pose or soft-spoken moment is not enough to establish a person's character; sustained conduct matters.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cậu đâm ra làm thơ, thơ đầy cốt cách thần tiên.
Bình Nguyên LộcĐèn Cần Giờ, Những khối tình con của học sanh
Khi cô gái chăn trâu đã mang khá đầy đủ cốt cách một nữ mục đồng, bạn đồng nghiệp cô vẫn tránh nhìn cô, Hùng nắm dây mũi một con trâu mà dẫn đến trước mặt Hiếu.
Bình-nguyên LộcHoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
Rõ ràng lúc ấy hắn tự cho là hơn tôi nhiều, cả về trí khôn lẫn cốt cách.
Fyodor DostoevskyĐầu Xanh Tuổi Trẻ, Chương 7
Cốt cách cũng phong lưu khác đời.
Duy LamCái Lưới, Chương 3