Trở lại từ điển

cốt cách

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cốt cách” là gì?

Chữ Hán 骨格: vóc dáng, dáng người toát ra phong độ; rộng ra là phong thái, khí chất riêng của một người hay một thứ.

Tiếng Anh: From the Chinese for bone frame: a person's build and bearing; by extension, the distinctive spirit or character of someone or something.

Cách đọc
cốt cách(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cốt cách”:

2 nét nghĩa
1vóc dáng, dáng người có phong độhình dáng[văn chương]
C1

🇻🇳 Chữ cốt cách viết 骨格, nghĩa gốc là khung xương. Trong văn chương chỉ vóc dáng, dáng người toát ra phong độ, thường đi với phương phi, phi phàm.

🇬🇧 Cot cach, from the Chinese for bone frame, literally the skeleton. In literary writing it means a person's build and bearing, often paired with phuong phi (portly and dignified) or phi pham (extraordinary).

Cụm thường gặp:
cốt cách phương phicốt cách phi phàm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cốt cáchcó / dùng / giữ + cốt cáchcốt cách + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nàng Lệ Bích là một gái dung nhan tuyệt thế, cốt cách phi phàm, mà lại thêm văn võ gồm tài, tánh tình khả ái.

Le Bich was a girl of peerless beauty and extraordinary bearing, gifted in both letters and arms, and lovable by nature.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Anh chàng họ Dương run sợ nhìn lên thì thấy một cụ già cốt cách phương phi, dáng điệu hiền từ thì than khóc mà nói rằng tại mình bị thiên hạ bỏ rơi đói khát lâu ngày.

Trembling, the young Duong looked up and saw an old man of sturdy, dignified build and kindly manner, and wept, saying that everyone had abandoned him and he had long gone hungry.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
2phong thái, khí chất riêngtính cách[văn chương]
C1

🇻🇳 Phong thái, khí chất riêng toát ra từ một người hay một thứ, như thơ đầy cốt cách thần tiên, mang cốt cách một nữ mục đồng.

🇬🇧 The distinctive air or character that comes through in a person or a thing, as in poetry full of an otherworldly spirit, or a girl who has taken on the whole air of a herder.

Cụm thường gặp:
cốt cách thần tiênmang cốt cách
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cốt cáchcó / dùng / giữ + cốt cáchcốt cách + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cậu đâm ra làm thơ, thơ đầy cốt cách thần tiên.

He took to writing poetry, poetry full of an otherworldly spirit.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Khi cô gái chăn trâu đã mang khá đầy đủ cốt cách một nữ mục đồng, bạn đồng nghiệp cô vẫn tránh nhìn cô, Hùng nắm dây mũi một con trâu mà dẫn đến trước mặt Hiếu.

When the buffalo girl had fully taken on the air of a herder, her fellow workers still avoided looking at her; Hung took a buffalo by its nose rope and led it up to Hieu.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cậu đâm ra làm thơ, thơ đầy cốt cách thần tiên.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những khối tình con của học sanh
“Khi cô gái chăn trâu đã mang khá đầy đủ cốt cách một nữ mục đồng, bạn đồng nghiệp cô vẫn tránh nhìn cô, Hùng nắm dây mũi một con trâu mà dẫn đến trước mặt Hiếu.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Rõ ràng lúc ấy hắn tự cho là hơn tôi nhiều, cả về trí khôn lẫn cốt cách.”
Fyodor Dostoevsky, Đầu Xanh Tuổi Trẻ, Chương 7
“Cốt cách cũng phong lưu khác đời.”
Duy Lam, Cái Lưới, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cốt cách”

“cốt cách” nghĩa là gì?

Chữ Hán 骨格: vóc dáng, dáng người toát ra phong độ; rộng ra là phong thái, khí chất riêng của một người hay một thứ.

“cốt cách” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đèn Cần Giờ của Bình Nguyên Lộc: “Cậu đâm ra làm thơ, thơ đầy cốt cách thần tiên.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.