Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cư xử” là gì?

Hành động, ăn nói, giữ thái độ theo một cách (cư xử biết điều, cách cư xử); cư xử với ai là đối đãi với người đó (cư xử trọn tình, cư xử kém đẹp với ai).

Tiếng Anh: To behave or conduct oneself in a certain way; with someone, to treat or deal with that person.

Cách đọc
cư xử(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cư xử”:

2 nét nghĩa
1hành động, ăn nói, giữ thái độ theo một cáchứng xử[thường]
B1

🇻🇳 Chữ Hán viết 居處, gốc là cách ở và cách xử sự: hành động, ăn nói, giữ thái độ theo một cách trước hoàn cảnh hay người chung quanh; cư xử biết điều, cư xử đẹp, cư xử thô lỗ; cách cư xử là lối ăn ở của một người.

🇬🇧 From the Chinese for how one lives and how one acts: to behave, speak and carry oneself in a certain way; cu xu biet dieu (to behave sensibly), cach cu xu (one's manners or conduct).

Cụm thường gặp:
cách cư xửcư xử đẹpcư xử thô lỗcư xử biết điều
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cư xửcó / dùng / giữ + cư xửcư xử + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nếu những lần đầu mà chàng cư xử một cách biết điều như thế này thì mọi việc đều tốt đẹp.

Had he behaved this sensibly the first few times, everything would have gone well.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Anh thấy em cư xử không đẹp chút nào hết.

I think you have not behaved nicely at all.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Còn người không có giáo dục, mà trời giúp vận cho họ làm giàu, thì họ cư xử thô lỗ, thiệt khó chịu quá.

But people without upbringing whom fortune has made rich behave coarsely, and they are truly hard to bear.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Sống đời nay mà cô cư xử cao thượng quá, thiệt tôi kính phục cô lắm.

Living in times like these, you conduct yourself so nobly that I truly admire you.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Thiên hạ cư xử thế nào, em cũng cư xử theo họ như vậy.

However other people behave, I behave the same way they do.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Mà khi tôi cư xử đẹp như vậy, cô không được phép gạt gẫm tôi.

And when I behave so decently, you have no right to deceive me.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
2cư xử với ai: đối đãi với người đóứng xử[thường]
B1

🇻🇳 Trong cư xử với ai: đối đãi với người đó theo một cách, tử tế hay tệ bạc, trọn tình hay thờ ơ.

🇬🇧 In cu xu voi someone: to treat that person in a certain way, kindly or badly, devotedly or coldly.

Cụm thường gặp:
cư xử vớicư xử trọn tìnhcư xử kém đẹp
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cư xửcó / dùng / giữ + cư xửcư xử + nầy / này / đó

Thí dụ:

Câu nói ấy làm cho Thế đâm ra hối hận vì đã cư xử một cách khá thờ ơ với người tình.

Those words made The regret having treated his lover rather coldly.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Nhưng đối với Đạt nàng cư xử trọn tình, mà đối với cha mẹ Đạt nàng cũng giữ đủ lễ nghĩa.

Yet toward Dat she behaved with complete devotion, and toward his parents she observed every courtesy.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Nhan bỗng hối hận hết sức, đã cư xử kém đẹp với con người nầy.

Nhan suddenly felt deep remorse for having treated this man so poorly.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Anh ta còn tự hứa hẹn là sẽ cư xử thế nào cho Kim Ngọc khỏi phải tủi thân.

He even promised himself that he would treat Kim Ngoc in a way that spared her any hurt.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đẹp vì nó có hậu, gợi lại luân lý cổ truyền, nhắc nhở người trong một nước nên cư xử với nhau cho đúng đệiu, đừng chơi đểu.”
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Ăn Ở Cho Đúng Điệu Nghệ
“Chú phải cư xử theo đường lối quân tử để cho vợ chồng Nhung kính phục.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 4
“Dưới hai mươi tuổi thì có biết gì việc cư xử với đời đâu?”
Bà Tùng Long, Bóng Người Xưa, Chương 5
“Em phải ăn ở và cư xử cho thật khéo để Văn đừng nghi ngờ.”
Bà Tùng Long, Duyên Tình Lạc Bến, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cư xử”

“cư xử” nghĩa là gì?

Hành động, ăn nói, giữ thái độ theo một cách (cư xử biết điều, cách cư xử); cư xử với ai là đối đãi với người đó (cư xử trọn tình, cư xử kém đẹp với ai).

“cư xử” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nói Về Miền Nam của Sơn Nam: “Đẹp vì nó có hậu, gợi lại luân lý cổ truyền, nhắc nhở người trong một nước nên cư xử với nhau cho đúng đệiu, đừng chơi đểu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.