Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cù lần” là gì?

Tên gọi dân gian của con cu li, loài thú nhỏ leo cây, ăn đêm, cử động chậm chạp; từ đó dùng chê hay trêu người chậm chạp, khờ khạo, vụng về, không lanh lợi.

Tiếng Anh: A folk name for the slow loris, a small, slow-moving nocturnal tree animal; by extension, a teasing or scornful word for someone slow, naive or awkward.

Cách đọc
cù lần(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cù lần”:

2 nét nghĩa
1con cu li, loài thú nhỏ ăn đêmđộng vật[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Tên gọi dân gian của con cu li, loài thú nhỏ sống trên cây trong rừng, ăn đêm, cử động rất chậm; người xưa tin đi rừng mà gặp con cù lần là xui.

🇬🇧 A folk name for the slow loris, a small forest animal that lives in trees, is active at night and moves very slowly; old folk belief held that meeting one in the forest brought bad luck.

Cụm thường gặp:
con cù lần
Mẫu ngữ pháp:
con + cù lầnnuôi / bắt / thấy + cù lầnbầy / đàn + cù lần

Thí dụ:

Tôi không có gặp nó trong rừng sâu như đàn ông đã gặp mà chỉ thấy một con Cù Lần người ta bắt về nuôi mà thôi.

I never came across one deep in the forest the way men have; I only saw a slow loris that people had caught and kept.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
2chậm chạp, khờ khạo, vụng vềtánh nết[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói người chậm chạp, khờ khạo, vụng về, không lanh lợi, nhứt là trong chuyện giao thiệp, tình cảm; thường dùng để chê hay trêu: cù lần quá, chê cù lần.

🇬🇧 Said of someone slow, naive or awkward, not quick-witted, especially in social life and romance; used to tease or put someone down: cu lan qua (so dull), che cu lan (to call someone a dullard).

Cụm thường gặp:
cù lần quáchê cù lần
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + cù lầngây / nảy sinh + cù lần + với / đối vớicù lần + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Anh cù lần quá đi chơi với anh chán chết.

You are so dull, going out with you is deadly boring.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con Gái

Không có người yêu các bạn chê mình cù lần.

Without a sweetheart, your friends call you a dullard.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em

Ừ, mà tôi cù lần thật.

Well, I really am a bit of a dullard.

Nguồn: Dung Sàigòn, Dễ Thương

Tao bằng lòng và rất thích cho anh Hải khó tính, cù lần và ăn mặc không thời trang như thế.

I am happy with, and really like, Hai just as he is: fussy, awkward and not at all fashionably dressed.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Xưa Chân Sáo

Nó chê Đông cù lần đó.

She says Dong is a dullard.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mặc dầu nó cù lần, con tám Cù Lần là hy vọng cuối cùng của tôi 1 .”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Con Tám Cù Lần
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cù lần”

“cù lần” nghĩa là gì?

Tên gọi dân gian của con cu li, loài thú nhỏ leo cây, ăn đêm, cử động chậm chạp; từ đó dùng chê hay trêu người chậm chạp, khờ khạo, vụng về, không lanh lợi.

“cù lần” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cuống Rún Chưa Lìa của Bình Nguyên Lộc: “Mặc dầu nó cù lần, con tám Cù Lần là hy vọng cuối cùng của tôi 1 .”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.