bình dân

nounadjectiveB1
Giải nghĩa nhanh:

As a noun, ordinary people rather than a privileged elite; as an adjective in modern Vietnamese, intended for broad public use, unpretentious, or reasonably priced. Historically, it can also abbreviate the mass literacy program bình dân học vụ.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bình dân(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ Hán–Việt 平民: danh từ chỉ người dân thường, đối lập với tầng lớp đặc quyền; tính từ chỉ thứ dành cho số đông, giản dị hoặc giá vừa túi tiền. Trong văn cảnh lịch sử, còn dùng nói tắt cho bình dân học vụ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1người dân thường, không thuộc tầng lớp đặc quyền hay quyền quýXã hội và phân tầng lịch sử[formal]
B1

🇻🇳 Danh từ chỉ những người bình thường trong xã hội khi đặt cạnh tầng lớp quyền quý, đặc quyền hoặc giữ địa vị cao; trong văn viết hiện nay thường dùng “người dân thường” nếu cần tránh sắc thái phân tầng.

🇬🇧 A noun for ordinary members of society as distinguished from nobility, privileged groups, or people of high rank; common people or commoners may fit depending on the historical context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
người/giới + bình dânquyền quý + và/với + bình dânthuộc + giới bình dân

Ví dụ dùng từ:

Tác giả đối chiếu đời sống của giới quyền quý với bình dân trong cùng một đô thị thời trước.

The author contrasts the lives of the elite and ordinary people in the same historical city.

Source: VietLayers editorial example

“Ở đoạn này bình dân là danh từ chỉ dân thường, không phải nói món ăn rẻ,” cô giáo giải thích.

“Here bình dân is a noun meaning ordinary people, not inexpensive food,” the teacher explains.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng common people cho bình dân vì văn bản không nói riêng một cá nhân.

The translation uses “common people” for bình dân because the text does not refer to a single individual.

Source: VietLayers editorial example
2dành cho số đông, giản dị hoặc có giá vừa túi tiềnGiá cả, phong cách và khả năng tiếp cận[neutral]
B1

🇻🇳 Tính từ miêu tả món ăn, dịch vụ, văn hóa hay phong cách dễ tiếp cận với nhiều người, không cầu kỳ hoặc có mức giá phải chăng; tùy danh từ mà dịch là popular, affordable, everyday, plain hay unpretentious.

🇬🇧 An adjective for food, services, culture, or a style that is accessible to a broad public, unpretentious, or reasonably priced; the natural translation may be popular, affordable, everyday, plain, or down-to-earth depending on the noun.

Grammar Patterns:
danh từ + bình dângiá/phong cách + bình dânbình dân + mà/nhưng + tính từ

Ví dụ dùng từ:

Hai người chọn quán bình dân gần chợ vì món rõ giá và phần ăn vừa đủ.

They choose an affordable eatery near the market because the prices are clearly listed and the portions are adequate.

Source: VietLayers editorial example

“Chỗ này giá bình dân mà làm kỹ, bữa sau mình ghé nữa nghen,” chị nói.

“This place is reasonably priced and careful with its food; let’s come back,” she says.

Source: VietLayers editorial example

Tác phong bình dân của ông thể hiện ở cách trò chuyện gần gũi, không phải ở thu nhập thấp.

His down-to-earth manner shows in the way he talks with people; it does not imply a low income.

Source: VietLayers editorial example

Triển lãm giới thiệu văn hóa bình dân qua báo, nhạc, đồ dùng và sinh hoạt thường ngày.

The exhibition presents popular culture through newspapers, music, objects, and everyday practices.

Source: VietLayers editorial example

Bản quảng cáo ghi “khách sạn bình dân”, người dịch chọn budget hotel chứ không dùng commoner hotel.

The advertisement says “budget hotel,” so the translator avoids the nonsensical phrase “commoner hotel.”

Source: VietLayers editorial example
3cách gọi tắt có tính lịch sử của bình dân học vụLịch sử giáo dục Việt Nam[archaic]
B1

🇻🇳 Trong tư liệu về phong trào xóa nạn mù chữ giữa thế kỷ XX, “bình dân” có thể dùng nói tắt cho “bình dân học vụ”, nhất là trong tổ hợp “lớp bình dân”; nghĩa này cần có văn cảnh lịch sử.

🇬🇧 In historical accounts of the twentieth-century mass literacy campaign, the word can abbreviate bình dân học vụ, especially in lớp bình dân for a literacy class; this sense requires historical context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
lớp + bình dânđi/học/dạy + bình dân

Ví dụ dùng từ:

Hồi ký nhắc bà ngoại tối tối đi học lớp bình dân để biết đọc thư của người nhà.

The memoir says Grandma attended an evening mass-literacy class so she could read family letters.

Source: VietLayers editorial example

Trong chú thích, người biên tập viết đầy đủ “lớp bình dân học vụ” để độc giả hôm nay hiểu nghĩa bình dân ở đây.

In the note, the editor writes the full phrase “bình dân học vụ literacy class” so present-day readers understand this historical use of bình dân.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Hiện nay đời sống của hạng bình dân trong nước mình còn vất vả quá.
Hồ Biểu ChánhBức thơ hối hận, Chương 3
Món ăn bình dân, đem về bán lẻ dễ hơn khô cá gộc.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Ngày hội ba khía
Tác phong bình dân ấy có sức thu hút mạnh.
Sơn NamCá Tính Của Miền Nam, Cao Vọng Của Thanh Niên Trong Bối Cảnh Đặc Thù Của Miền Nam
Khi họ lên tới lầu, bà ấy đẩy cửa một căn buồng hẹp té thì Hà ngạc nhiên hết sức mà thấy buồng trang hoàng như một căn nhà bình dân với nào tranh gà, tranh lợn, tranh Tàu trên vách, đặc biệt nhất là một bàn thờ tạm dọn trên chiếc bàn con với gần đủ đồ thờ, bình hương, độc bình, đèn, nhang.
Bình Nguyên LộcCuống Rún Chưa Lìa, Chiêu Hồn Nước