Êm không có chuyện gì xảy ra, người không hề hấn gì; cũng là cái êm trong lòng.
Tiếng Anh: Quiet with nothing befalling, a person unharmed; also the quiet felt within.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Êm không có chuyện gì xảy ra, người không hề hấn gì; cũng là cái êm trong lòng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nó có hai phía. Phía ngoài là không xảy ra chuyện gì, người không hề hấn gì, nên nó ghép với vô sự thành một cặp chặt: bình yên vô sự. Phía trong là cái êm trong lòng, và chỗ đó nó đi với giấc ngủ nhiều nhứt: một giấc ngủ bình yên, nằm ngủ bình yên trên giường mới. Trong kho văn Nam Bộ nó cũng chỉ một nếp sống: cuộc sống bình yên của nàng, hạnh phúc với bình yên trong cuộc sống vợ chồng.
🇬🇧 It faces two ways. Outward, nothing has befallen and nobody is harmed, and there it forms a tight pair with a word meaning without incident. Inward, it is the quiet felt in the heart, and there it keeps company above all with sleep, a peaceful sleep, a body laid out as though sleeping on a new bed. In the Southern corpus it also names a way of living rather than a moment.
Thí dụ:
Nàng linh cảm cuộc kỳ ngộ này sẽ làm cho cuộc sống bình yên của nàng biến đổi.
She sensed that this chance meeting would change her peaceful life.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhCon hổ nhìn thấy vợ chồng lão ngư ông bình yên ngồi trên bè liền xin cứu nạn.
The tiger saw the old fisherman and his wife sitting peacefully on the raft and at once begged to be saved.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủCho đến bây giờ thì bình yên, không chỉ thế mà còn có khuynh hướng tốt đẹp nữa.
Up to now it is peaceful, and not only that but it tends towards the good as well.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiẤy vậy ở đời, phải lấy câu hòa nhã mà đối với mọi người, thì bình yên hơn.
So in this life one must meet everyone with a mild word, and it will be more peaceful.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiVũ chợt thấy thèm một giấc ngủ bình yên ở một chỗ nào đó thật thoáng mát.
Vu suddenly felt a craving for a peaceful sleep somewhere really airy and cool.
Nguồn: Dung Sàigòn, Quà Cưới Cho Cô BéHai người ngồi bên nhau, lặng lẽ cảm nhận sự bình yên khi có nhau ở cạnh.
The two sat side by side, quietly feeling the peace of having each other near.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngRiêng ông Hội Đồng lại tưởng nhờ cái oai của mình mà Thọ được về nhà, bình yên vô sự!
The councillor for his part fancied that it was his own prestige that got Tho home safe and sound!
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônĐứng nhìn cu Tý ngủ say sưa, tôi thấy lòng êm ả được một chút, bình yên được một chút.
Standing watching little Ty sleeping soundly, I felt my heart eased a little, at peace a little.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiNhưng mà Uyên hy vọng Uyên sẽ hạnh phúc với bình yên trong cuộc sống vợ chồng với Minh.
But Uyen hopes Uyen will be happy, with peace, in married life with Minh.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết BuồnNỗi vui sướng bình yên nhất của anh là có em bên cạnh trong ngày thành công này của anh.
My most peaceful joy is having you beside me on this day of my success.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nàng linh cảm cuộc kỳ ngộ này sẽ làm cho cuộc sống bình yên của nàng biến đổi.”“Con hổ nhìn thấy vợ chồng lão ngư ông bình yên ngồi trên bè liền xin cứu nạn.”“Cho đến bây giờ thì bình yên, không chỉ thế mà còn có khuynh hướng tốt đẹp nữa.”“Ấy vậy ở đời, phải lấy câu hòa nhã mà đối với mọi người, thì bình yên hơn.”“Vũ chợt thấy thèm một giấc ngủ bình yên ở một chỗ nào đó thật thoáng mát.”“Hai người ngồi bên nhau, lặng lẽ cảm nhận sự bình yên khi có nhau ở cạnh.”“Riêng ông Hội Đồng lại tưởng nhờ cái oai của mình mà Thọ được về nhà, bình yên vô sự!”“Đứng nhìn cu Tý ngủ say sưa, tôi thấy lòng êm ả được một chút, bình yên được một chút.”