A decisive event that changes what went before.
Tiếng Anh: Là một chuyện lớn xảy tới làm đổi hẳn cái đang có, nên người ta lấy nó mà chia thời gian ra trước và sau.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
A decisive event that changes what went before.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Một chuyện lớn xảy tới làm đổi hẳn cái đang có. Vì nó đổi được cả cục diện nên người ta lấy nó mà chia thời gian ra trước và sau, nói trước biến cố, sau biến cố.
🇬🇧 A large event that alters the state of things. Because it changes the whole case, people date time by it, speaking of before and after.
Thí dụ:
Hôm nay mới thật là ngày Thái huyên trang trở lại nguyên trạng trước biến cố.
Today was truly the day the household returned to its state before the event.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTôi cũng hay biết những biến cố mà trung úy vừa nói, Nhưng tôi là kẻ đào ngũ.
I too know of the events the lieutenant has just named, but I am a deserter.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmMà Bộc Việt đích thị là Lạc ở trên Hoàng Hà, di cư xuống đó sau biến cố Xy Vưu.
And that people were the very ones from the northern river, moved down there after that ancient event.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTrong giới trí thức Pháp, nhiều người tiến bộ đã bực mình vì biến cố Nọc Nạn.
Among French scholars many forward minded people were vexed by that event.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamHơn thế, một biến cố quan trọng làm cho chàng mừng quýnh lên mà quên mất vấn-đề.
Besides, an important event made him so overjoyed that he forgot the question.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngNăm lên lớp tư, một biến cố xảy ra trong đời sống sinh lý bí mật của bé Huệ.
In her fourth year at school an event occurred in the child's secret bodily life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròBiến cố lớn lao trong đời nàng chỉ có một mình nàng là hay biết, là chịu đựng thôi.
The great event of her life was known and borne by herself alone.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpDầu sao đi nữa, lão Chòi Mui vẫn bồn chồn linh tính như báo trước biến cố quan trọng.
Be that as it may, the old man was uneasy, his instinct foretelling an important event.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiChàng biết chắc đã có một biến cố lớn trong nội tâm của Huyền Trân.
He knew for certain that a great event had taken place within her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênHay trong thời gian tôi vắng mặt ở cơ quan đã có biến cố gì xảy ra?
Or had some event taken place at the office while I was away?
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua ITiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hôm nay mới thật là ngày Thái huyên trang trở lại nguyên trạng trước biến cố.”“Tôi cũng hay biết những biến cố mà trung úy vừa nói, Nhưng tôi là kẻ đào ngũ.”“Mà Bộc Việt đích thị là Lạc ở trên Hoàng Hà, di cư xuống đó sau biến cố Xy Vưu.”“Trong giới trí thức Pháp, nhiều người tiến bộ đã bực mình vì biến cố Nọc Nạn.”“Hơn thế, một biến cố quan trọng làm cho chàng mừng quýnh lên mà quên mất vấn-đề.”“Năm lên lớp tư, một biến cố xảy ra trong đời sống sinh lý bí mật của bé Huệ.”“Biến cố lớn lao trong đời nàng chỉ có một mình nàng là hay biết, là chịu đựng thôi.”“Dầu sao đi nữa, lão Chòi Mui vẫn bồn chồn linh tính như báo trước biến cố quan trọng.”