A small tree common on wet ground and its fruit; in Buddhist contexts, the same word also refers to an alms bowl carried by a monk.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Cây thân gỗ nhỏ thường mọc ở nơi đất ẩm và quả của cây ấy; trong Phật giáo, từ này còn chỉ bát nhà sư dùng để nhận thức ăn cúng dường.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Cây thân gỗ nhỏ thường mọc ven mương, bờ sông hoặc nơi đất ẩm và cho trái bình bát.
🇬🇧 A small tree that commonly grows beside ditches, waterways, or on other wet ground and bears pond apples.
Ví dụ dùng từ:
Cây bình bát bên bờ mương nghiêng thấp, tụi nhỏ đi xuồng phải cúi đầu né nhánh.
The pond apple tree leaned low over the ditch, so the children had to duck under its branches as their boat passed.
Source: VietLayers editorial exampleBa phát bớt dây leo đang quấn kín bụi bình bát sau vườn.
Dad cleared away some of the vines covering the pond apple bush behind the garden.
Source: VietLayers editorial exampleMưa vừa dứt, lá bình bát còn đọng nước, chạm nhẹ là rơi xuống vai.
After the rain stopped, drops still clung to the pond apple leaves and fell onto one's shoulder at the slightest touch.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Trái của cây bình bát; khi chín, vỏ ngả vàng và phần thịt bên trong có thể ăn được.
🇬🇧 The fruit of the pond apple tree, whose skin turns yellowish when ripe and whose flesh is edible.
Ví dụ dùng từ:
Ngoại ngửi trái bình bát rồi bảo còn xanh, để thêm hai bữa hãy ăn.
My maternal grandmother smelled the pond apple and said it was still unripe and should be left for two more days.
Source: VietLayers editorial exampleMá bỏ hột, dầm bình bát chín với đường và ít nước đá cho tụi nhỏ.
Mom removed the seeds and mashed the ripe pond apple with sugar and a little ice for the children.
Source: VietLayers editorial example“Trái bình bát vàng trên nhánh kia chín rồi đó, con hái nhẹ tay nghen,” cậu nhắc.
“The yellow pond apple on that branch is ripe; pick it gently,” my maternal uncle said.
Source: VietLayers editorial exampleThịt bình bát mềm quá, chị Tư dùng muỗng nạo riêng ra chén.
The pond apple flesh was so soft that Chị Tư scooped it into a separate bowl with a spoon.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Bát gắn với đời sống tu hành, được nhà sư mang theo để nhận thức ăn cúng dường khi khất thực.
🇬🇧 A bowl carried by a Buddhist monk to receive donated food during an alms round.
Ví dụ dùng từ:
Vị sư ôm bình bát đi chậm qua con đường nhỏ vào buổi sớm.
The monk carried his alms bowl slowly along the narrow road in the early morning.
Source: VietLayers editorial exampleChú tiểu rửa bình bát, lau khô rồi đặt ngay ngắn lên kệ.
The novice washed the alms bowl, dried it, and placed it neatly on the shelf.
Source: VietLayers editorial exampleNgười phụ nữ chắp tay trước khi đặt phần cơm vào bình bát của vị sư.
The woman pressed her palms together before placing a serving of rice in the monk's alms bowl.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tại như vậy nên, người Thổ tu theo tiểu thừa, sớm mơi mấy ông lục mới mang bình bát đi cùng trong sốc mà khất thực.”
“Ngoài sân kia hàng cây bình bát như không còn nữa.”
“Lập tức nó xuống bến, bơi theo, mãi đến khi xuồng thằng Lợi ghé bên bờ đìa, kế gốc cây bình bát.”
“Thỉnh thoảng, một con sóc nhảy lên vế Ngài, vài con chim nhỏ, đến đậu trên miệng bình bát để bên cạnh Ngài, chúi mỏ xuống mổ những hạt cơm Ngài để dành cho chúng.”