Trở lại từ điển

bình bát

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bình bát” là gì?

Bình bát là cây nhỏ mọc ven mương, bờ đìa nơi đất ẩm ở Nam Bộ; cũng chỉ cái bát của nhà sư mang theo khi đi khất thực.

Tiếng Anh: A small tree growing by ditches and ponds in southern Vietnam; also the alms bowl a monk carries when collecting food offerings.

Cách đọc
bình bát(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bình bát”:

2 nét nghĩa
1cây nhỏ mọc ven mương, bờ đìathực vật[thường]
B2

🇻🇳 Cây nhỏ thân gỗ mọc ven mương, bờ đìa, bờ rạch nơi đất ẩm, nhánh hay gie ra mé nước; ở miệt vườn, miệt rừng Nam Bộ thường gặp cả hàng cây bình bát.

🇬🇧 A small woody tree that grows along ditches, ponds and creek banks where the soil is damp, its branches often leaning out over the water; whole rows of them are common in the orchards and forests of southern Vietnam.

Cụm thường gặp:
cây bình bátgốc cây bình bátnhánh bình bát
Mẫu ngữ pháp:
vùng / xứ / miệt / chỗ + bình bátở / tới / về / ghé + bình bátbình bát + trù phú / sông nước

Thí dụ:

Vài nhánh bình bát gie ra, quất vào bụi sột soạt.

A few binh bat branches leaned out and whipped against the bushes with a rustle.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Ngoài sân kia hàng cây bình bát như không còn nữa.

Out in the yard, the row of binh bat trees seemed to be gone.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
2bát của nhà sư dùng khi khất thựcPhật giáo[trang trọng]
C1

🇻🇳 Chữ Hán viết 瓶鉢, bình là đồ đựng nước, bát là cái bát khất thực; cụm chỉ đồ nhà sư mang theo khi đi khất thực, nhận thức ăn người ta cúng dường.

🇬🇧 A Sino-Vietnamese compound whose first element means a water vessel and whose second means an alms bowl; the phrase names what a monk carries when going out to collect food offered by lay people.

Cụm thường gặp:
mang bình bátbình bát khất thực
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bình bátcó / dùng / giữ + bình bátbình bát + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tại như vậy nên, người Thổ tu theo tiểu thừa, sớm mơi mấy ông lục mới mang bình bát đi cùng trong sốc mà khất thực.

That is why the Khmer follow the Lesser Vehicle, and every morning the monks carry their alms bowls all through the hamlet to collect food.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tại như vậy nên, người Thổ tu theo tiểu thừa, sớm mơi mấy ông lục mới mang bình bát đi cùng trong sốc mà khất thực.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 7
“Ngoài sân kia hàng cây bình bát như không còn nữa.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Ngày xưa tháng Chạp
“Lập tức nó xuống bến, bơi theo, mãi đến khi xuồng thằng Lợi ghé bên bờ đìa, kế gốc cây bình bát.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Cây Huê Xà
“Thỉnh thoảng, một con sóc nhảy lên vế Ngài, vài con chim nhỏ, đến đậu trên miệng bình bát để bên cạnh Ngài, chúi mỏ xuống mổ những hạt cơm Ngài để dành cho chúng.”
Võ Đình Cường, Ánh Đạo Vàng, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bình bát”

“bình bát” nghĩa là gì?

Bình bát là cây nhỏ mọc ven mương, bờ đìa nơi đất ẩm ở Nam Bộ; cũng chỉ cái bát của nhà sư mang theo khi đi khất thực.

“bình bát” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hạnh phúc lối nào của Hồ Biểu Chánh: “Tại như vậy nên, người Thổ tu theo tiểu thừa, sớm mơi mấy ông lục mới mang bình bát đi cùng trong sốc mà khất thực.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.