To let what is within show outwardly.
Tiếng Anh: Là để cho cái ở trong lòng hiện ra ngoài, thường là qua giọng nói, qua đôi mắt hoặc qua một cử chỉ.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To let what is within show outwardly.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Để cho cái ở trong lòng hiện ra ngoài, thường là qua giọng nói, qua đôi mắt hoặc qua một cử chỉ. Khác nói ra ở chỗ nó không cần tới lời, nên chủ ngữ hay là đôi mắt, nụ cười, giọng nói.
🇬🇧 To let what is within appear outwardly, usually through the voice, the eyes or a gesture. Unlike speaking it needs no words, so the subject is often a pair of eyes, a smile or a tone.
Thí dụ:
Giọng Lê biểu lộ sự xúc cảm chân thành, làm cho cả bọn đều bùi ngùi ái ngại.
His voice showed a sincere emotion that left the whole company moved and uneasy.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenNhững cái siết tay trong ảo tưởng còn có ý nghĩa khác hơn là biểu lộ thương mến nữa.
Those imagined clasps of the hand meant more than showing affection.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhHà Anh nói tiếng được, tiếng mất, nhưng cũng đủ biểu lộ tấm lòng thành thật của nàng.
She spoke by broken words, yet enough to show the honesty of her heart.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônĐôi bàn tay nõn nà của nàng vân vê lấy tà áo đôi mắt nàng chớp lẹ biểu lộ sự cảm động.
Her fair hands worked at the hem of her dress and her eyes blinked quickly, showing her emotion.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữÝ chí muốn trả thù cho bõ ghét chỉ là biểu lộ tâm trạng hời hợt bên ngoài của Ngọc thôi.
The will to take revenge only showed the shallow outward state of his mind.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INhững lời thật thà tự nhiên ấy đã biểu lộ tâm hồn cô Quyên rõ ràng.
Those honest natural words showed her soul plainly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhVũ nhấc bổng cu Tý trên tay, hôn lên má con thật nhẹ nhàng biểu lộ tình thương yêu dạt dào.
He lifted the child in his arms and kissed its cheek very gently, showing a brimming love.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiĐôi mắt Phương sáng rỡ lên, biểu lộ niềm hân hoan, tin tưởng.
Her eyes lit up, showing delight and confidence.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiĐôi mắt chàng sáng quắc, biểu lộ vẻ thông minh, cương quyết.
His eyes were piercingly bright, showing an air of intelligence and resolve.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyAnh ta vừa đi, chốc chốc quay lại nhìn với cặp mắt biểu lộ sự tốt bụng hể hả, không chút nghi ngờ.
He walked on, turning now and then to look with eyes showing a hearty good nature and no suspicion at all.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Giọng Lê biểu lộ sự xúc cảm chân thành, làm cho cả bọn đều bùi ngùi ái ngại.”“Những cái siết tay trong ảo tưởng còn có ý nghĩa khác hơn là biểu lộ thương mến nữa.”“Hà Anh nói tiếng được, tiếng mất, nhưng cũng đủ biểu lộ tấm lòng thành thật của nàng.”“Đôi bàn tay nõn nà của nàng vân vê lấy tà áo đôi mắt nàng chớp lẹ biểu lộ sự cảm động.”“Ý chí muốn trả thù cho bõ ghét chỉ là biểu lộ tâm trạng hời hợt bên ngoài của Ngọc thôi.”“Những lời thật thà tự nhiên ấy đã biểu lộ tâm hồn cô Quyên rõ ràng.”“Vũ nhấc bổng cu Tý trên tay, hôn lên má con thật nhẹ nhàng biểu lộ tình thương yêu dạt dào.”“Đôi mắt Phương sáng rỡ lên, biểu lộ niềm hân hoan, tin tưởng.”