bồ bịch

nounverbB1
Giải nghĩa nhanh:

An older collective term for large and small woven storage containers; more commonly today, a colloquial and often disapproving term for romantic partners, dating, or affairs, and as a verb for engaging in such a relationship. The word alone does not prove adultery.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bồ bịch(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ đa nghĩa: nghĩa cũ chỉ chung những đồ đựng như bồ và bịch; trong khẩu ngữ hiện nay, thường chỉ người yêu, những mối quan hệ yêu đương hoặc việc có quan hệ tình cảm, với sắc thái suồng sã hay chê trách. Từ này có thể nói về hẹn hò hoặc quan hệ không nghiêm túc, nhưng không tự nó chứng minh một người đã ngoại tình.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1cách gọi gộp cũ cho bồ và bịch dùng đựng thóc gạo hoặc nông sảnVật dụng nông nghiệp và nghĩa cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Nghĩa danh từ tập hợp cũ, chỉ chung các đồ đựng lớn nhỏ như bồ và bịch, thường được đan để chứa thóc gạo hay nông sản. Nghĩa này nay ít gặp ngoài từ điển, văn liệu cũ và ngữ cảnh nghiên cứu; không liên quan tới quan hệ tình cảm.

🇬🇧 An older collective noun for large and small containers such as bồ and bịch, typically woven for storing rice or other farm produce. This sense is now uncommon outside dictionaries, older texts, and research contexts, and has no romantic meaning.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bồ bịch + đựng + nông sảnđan/xếp/dọn + bồ bịch

Ví dụ dùng từ:

Bản chú giải nói bồ bịch trong đoạn này là đồ đựng lúa, không phải chuyện yêu đương.

The annotation explains that bồ bịch here means grain containers, not a romantic relationship.

Source: VietLayers editorial example

Tư liệu cũ kể người ta dọn bồ bịch trong kho trước khi đưa vụ lúa mới vào.

The old account describes people clearing the woven storage containers before bringing in the new rice harvest.

Source: VietLayers editorial example
2người yêu hoặc chuyện có quan hệ tình cảm, thường nói với sắc thái suồng sã hay chêQuan hệ tình cảm và khẩu ngữ[informal]
B1

🇻🇳 Chỉ người đang có quan hệ yêu đương với ai đó, hoặc nói gộp về các mối quan hệ yêu đương. Cách gọi thường suồng sã, trêu hoặc không tán thành; trong một số ngữ cảnh nó gợi quan hệ không nghiêm túc hay vụng trộm, nhưng muốn khẳng định ngoại tình phải có thông tin rằng một cam kết hôn nhân hoặc độc quyền đã bị vi phạm.

🇬🇧 A romantic partner, or romantic relationships collectively. The term is often casual, teasing, or disapproving; in some contexts it suggests casual or secret involvement, but adultery can be asserted only when evidence shows that a marriage or exclusivity commitment was breached.

Grammar Patterns:
chuyện + bồ bịchlo/mê/ham + bồ bịchbị đồn + bồ bịch + với + ai

Ví dụ dùng từ:

Má nói chuyện bồ bịch của con đã lớn thì con tự quyết, miễn hai đứa tôn trọng nhau.

Mom says her grown child's love life is their own decision, provided both partners respect each other.

Source: VietLayers editorial example

“Tui với cổ chỉ làm chung, đừng gán chuyện bồ bịch khi chưa hỏi tụi tui,” anh nói.

“She and I merely work together; do not invent a romance without asking us,” he says.

Source: VietLayers editorial example

Bài báo bỏ cụm bồ bịch vì hồ sơ chỉ xác nhận hai người đang hẹn hò và không có bằng chứng ngoại tình.

The report drops the loaded term because the record confirms only that the pair are dating, with no evidence of adultery.

Source: VietLayers editorial example

Bà ngoại dùng chuyện bồ bịch với giọng trêu, còn cô cháu gọi trung tính là chuyện tình cảm.

Grandma teasingly calls it bồ bịch, while her granddaughter uses the neutral phrase “romantic relationship.”

Source: VietLayers editorial example

Anh tránh hỏi bồ bịch trước mặt đông người vì biết bạn chưa muốn công khai mối quan hệ.

He avoids asking about his friend's love life in public because the relationship is not yet meant to be disclosed.

Source: VietLayers editorial example
3có hoặc theo đuổi quan hệ yêu đương, thường bị người nói chê là không nghiêm túcKhẩu ngữ đánh giá hành vi[informal]
B2

🇻🇳 Dùng như động từ trong lời nói để chỉ việc có hoặc theo đuổi quan hệ yêu đương, thường kèm thái độ cho rằng người đó ham vui, lăng nhăng hay thiếu tập trung. Mức độ phê phán nằm ở văn cảnh; không nên dùng để kết luận hành vi sai trái nếu chưa biết tình trạng quan hệ của các bên.

🇬🇧 Used verbally for having or pursuing romantic relationships, often with the speaker's implication that the person is frivolous, promiscuous, or distracted. The criticism comes from context; the term should not establish misconduct without knowing the parties' relationship status.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
lo/ham/mải + bồ bịchbồ bịch + với + ai

Ví dụ dùng từ:

Ba nhắc con đừng mải bồ bịch mà bỏ dở khóa học đã đăng ký.

Dad reminds his child not to become so absorbed in dating that the enrolled course is abandoned.

Source: VietLayers editorial example

Cô phản đối lời đồn anh bồ bịch với đồng nghiệp vì người tung tin không đưa được chứng cứ nào.

She challenges the rumour that he is romantically involved with a colleague because its source provides no evidence.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu ông chú chê cháu ham bồ bịch, động từ này bộc lộ thái độ của người nói chứ không phải một chẩn đoán tính cách.

When the uncle criticizes his nephew for chasing romances, the verb expresses the speaker's attitude rather than an objective personality diagnosis.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Đâu phải là nhân tình hay bồ bịch mà sợ.
Bà Tùng LongĐời Con Gái, Chương 3