Nghĩa của “bồ bịch” là gì?
Bồ bịch là tiếng nói suồng sã chỉ người yêu, chuyện yêu đương hay việc có bồ; cũng dùng chỉ bạn bè thân, bồ bạn với nhau.
Tiếng Anh: Colloquial for sweethearts and dating, or for having boyfriends or girlfriends; also for close pals.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bồ bịch”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ người yêu hay nói gộp chuyện yêu đương, hẹn hò; giọng suồng sã, có khi pha ý trêu hay chê. Hay gặp trong chuyện bồ bịch, thời kỳ bồ bịch.
🇬🇧 Refers to sweethearts or, collectively, to courting and dating; the tone is casual, sometimes teasing or disapproving. Common in phrases about someone's love affairs or dating days.
Thí dụ:
Lịch sự và thân như bồ bịch, Ly nghĩ vậy.
Polite and close, like sweethearts, Ly thought.
Nguồn: Dung Sàigòn, Dễ GhétThiên hạ nhìn tưởng tụi tao đang trông thời kỳ bồ bịch chứ không ai nghĩ là tụi tao có con hết.
People looking at us think we are still in our dating days; nobody would guess we all have children.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con GáiCon trai lúc nhỏ ở với gia đình, lớn lên ở ngoài đường nhiều hơn ở với cha mẹ, nhất là thời gian yêu đương, bồ bịch.
Boys stay with their families when they are small; when they grow up they spend more time out and about than with their parents, especially in the years of courting and dating.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết BuồnNhưng thôi, bỏ qua chuyện bồ bịch của anh đi, có liên quan gì tới Trà đâu mà thắc mắc.
But never mind, let's drop the matter of your love life; what has it got to do with Tra that she should worry about it?
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiCác cô bồ bịch hàng tá, sao không bắt chúng nó cưới xin cho nở mặt nở mày, tôi hết thời để ý đến tôi làm gì ?
You have girlfriends by the dozen, so why not get them to marry you and make the family proud; my time is over, so why pay any attention to me?
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa🇻🇳 Dùng như động từ, chỉ việc có bồ, có người yêu hay yêu đương với ai; thường kèm ý người đó có nhiều mối, như bồ bịch hàng tá.
🇬🇧 Used as a verb for having a boyfriend or girlfriend or being in a romance with someone; often implying the person has many partners, as in dating by the dozen.
Thí dụ:
Thủy bồ bịch hàng tá, chưa thèm lấy thì cũng đúng hơn.
Thuy has boyfriends by the dozen, so it makes more sense that she is in no hurry to marry.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Xưa Chân Sáo🇻🇳 Chỉ bạn bè thân thiết, người một phe coi nhau như anh em, do bồ là tiếng lóng Sài Gòn chỉ bạn; không có ý yêu đương.
🇬🇧 Refers to close friends or people on the same side who treat each other like brothers, since bo is Saigon slang for a pal; it carries no romantic meaning here.
Thí dụ:
Ở đây bồ bịch không mà!
Everyone here is a pal, you know!
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtBọn nầy, tuy là hoạt động khác nhau, vẫn xem nhau là bồ bịch, thường có sự hỗ tương giữa họ.
These two groups, though working in different lines, still regarded each other as pals and often helped each other out.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đâu phải là nhân tình hay bồ bịch mà sợ.”Câu hỏi thường gặp về “bồ bịch”
“bồ bịch” nghĩa là gì?
Bồ bịch là tiếng nói suồng sã chỉ người yêu, chuyện yêu đương hay việc có bồ; cũng dùng chỉ bạn bè thân, bồ bạn với nhau.
“bồ bịch” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đời Con Gái của Bà Tùng Long: “Đâu phải là nhân tình hay bồ bịch mà sợ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.