Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Là nhiều cái bông cột chung lại để tặng, nên nó khác chậu hoa và khác giỏ hoa ở chỗ nó là món đem cho.

Tiếng Anh: A bunch of flowers, tied to be given.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
bó hoa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Là nhiều cái bông cột chung lại để tặng, nên nó khác chậu hoa và khác giỏ hoa ở chỗ nó là món đem cho.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nhiều cái bông cột chung lại để tặngđời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Nhiều cái bông cột chung lại để tặng. Nó khác chậu hoa và khác giỏ hoa ở chỗ nó là món đem cho, nên trong truyện nó hầu như luôn gắn với một người đem tặng và một người nhận. Vì vậy nó chở được cả một cử chỉ, và một bó hoa héo thì nói được nhiều hơn là bông héo.

🇬🇧 Several flowers bound together to be given. It differs from a pot or a basket of flowers in being a thing handed over, so in stories it nearly always has a giver and a receiver. Hence it can carry a whole gesture, and a withered one says more than withered flowers do.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Nhưng quả chưa bao giờ tôi bị xúc-động mạnh như trước bó hoa hồng đỏ sậm nầy.

But truly I have never been so strongly moved as before this bunch of deep red roses.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Tay cô ta cầm một bó hoa giả, cô nghẽo đầu, vừa cười duyên vừa hôn bó hoa ấy.

In her hand was a bunch of artificial flowers, and she tilted her head and smiled charmingly and kissed the bunch.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Số là buổi ấy, tôi về gác trọ chợt thấy ai để sẵn trên bàn một bó hoa huệ!

The fact is that on that occasion I came back to my lodging and suddenly saw that somebody had left a bunch of lilies ready on the table!

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Nhưng ông lại tặng bó hoa thường, bởi đó là cử chỉ đẹp ông quen làm.

But he gave the ordinary bunch of flowers, that being the handsome gesture he was used to making.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Mỗi ngày một bó hoa hồng nhỏ, khi thì đỏ, khi vàng, khi trắng.

Every day a small bunch of roses, now red, now yellow, now white.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Tiếng gõ cửa chợt vang lên khi Ái Vi vừa đặt bó hoa trên bàn.

The knock came at the door just as she was setting the bunch of flowers on the table.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh

Người thơ ký tòa soạn trình bày trang ảnh ấy thành bó hoa.

The managing editor laid that page of pictures out in the shape of a bunch of flowers.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Thụ ngồi đó với bó hoa hồng, với nụ cười tươi nở.

He sat there with his bunch of roses and his smile in full bloom.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Hoa lại mang về một bó hoa mà cô hái ở xóm trên.

She brought home again a bunch of flowers that she had picked in the upper hamlet.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Tôi tần ngần ngó bó hoa trắng trong tay.

I gazed irresolutely at the white bunch of flowers in my hand.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Nhưng quả chưa bao giờ tôi bị xúc-động mạnh như trước bó hoa hồng đỏ sậm nầy.
Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng, Chương 2
Tay cô ta cầm một bó hoa giả, cô nghẽo đầu, vừa cười duyên vừa hôn bó hoa ấy.
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 3
Số là buổi ấy, tôi về gác trọ chợt thấy ai để sẵn trên bàn một bó hoa huệ!
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 8
Nhưng ông lại tặng bó hoa thường, bởi đó là cử chỉ đẹp ông quen làm.
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Mỗi ngày một bó hoa hồng nhỏ, khi thì đỏ, khi vàng, khi trắng.
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 3
Tiếng gõ cửa chợt vang lên khi Ái Vi vừa đặt bó hoa trên bàn.
Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh, Chương 12
Người thơ ký tòa soạn trình bày trang ảnh ấy thành bó hoa.
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Cái nết đánh chết cái đẹp
Thụ ngồi đó với bó hoa hồng, với nụ cười tươi nở.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 7