Nghĩa của “bồ tèo” là gì?
Tiếng lóng thân mật ở Sài Gòn, dùng gọi hay nhắc một người bạn thân, ngang hàng, thường trong lời nói đùa.
Tiếng Anh: A playful Saigon slang term for a close friend of the same standing, used when calling or teasing a buddy.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bồ tèo”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tiếng gọi vui một người bạn thân, ngang hàng, thường đặt cuối câu khi nói với nhau. Tự nó không có nghĩa người yêu.
🇬🇧 A playful way to address a close friend of the same standing, usually placed at the end of a sentence when talking to them. By itself it does not mean a sweetheart.
Thí dụ:
Đừng nói tầm bậy bồ tèo.
Don't talk nonsense, buddy.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngNè, ngoéo tay một cái cho ăn chắc đi bồ tèo !
Here, let's hook pinkies on it to make it certain, buddy!
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Tôi đây, bồ tèo mà !”“Nè, ngoéo tay một cái cho ăn chắc đi bồ tèo !”“Nếu "ông Nghị" là bồ tèo của Khiết, không đem theo không xong, vậy cứ đem theo.”“- Xin lỗi, đau không bồ tèo?”Câu hỏi thường gặp về “bồ tèo”
“bồ tèo” nghĩa là gì?
Tiếng lóng thân mật ở Sài Gòn, dùng gọi hay nhắc một người bạn thân, ngang hàng, thường trong lời nói đùa.
“bồ tèo” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Điệu Ru Nước Mắt của Duyên Anh: “- Tôi đây, bồ tèo mà !”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.