To perform a skill for others to watch.
Tiếng Anh: Là làm cho người ta coi một ngón nghề hoặc một tài riêng, nên nó luôn có khán giả, dầu chỉ một người.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To perform a skill for others to watch.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Làm cho người ta coi một ngón nghề hoặc một tài riêng. Nó luôn có khán giả, dầu chỉ một người, nên khác với làm cho mình. Nói mỉa thì nó nghĩa là làm bộ cho người ta để ý.
🇬🇧 To display a skill or a particular talent for others to watch. There is always an audience, if only one person, so it differs from doing a thing for oneself. Said ironically it means putting on a show to be noticed.
Thí dụ:
Mỵ đang đi giữa Bonard bèn giả vờ ngã xuống đường, biểu diễn một màn khoe đùi đẹp.
Walking down that street she pretended to fall and performed a display of her fine legs.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiCho đến một hôm, tôi gặp một đoàn mãi võ đang biểu diễn tài nghệ cho khán giả xem.
Until one day I came on a troupe of strolling boxers performing their skill for an audience.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiThanh Nhân bằng lòng và hứa xế mát sẽ cho con đến võ-trường mà biểu diễn.
He consented and promised that in the cool of the day his child would go to the training ground and perform.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oánTôi rủ các anh lại thăm thầy ta hôm nay là để xem thầy biểu diễn phép lạ.
I asked you to visit our master today so as to watch him perform a wonder.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácNgoài chợ, bọn Sơn Đông mãi võ đang biểu diễn một trò nguy hiểm: nhảy qua vòng lửa!
Out in the market the strolling boxers were performing a dangerous turn, leaping through a ring of fire.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTuy lỡ một dịp biểu diễn thể thao, ông Xương Ký cũng rất bằng lòng mà chưa mang nhục.
Though he missed a chance to perform at sport, he was well content not to have been shamed.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờHọ chỉ còn biểu diễn có một đêm nữa thôi, nếu không xem sẽ chết thành con ma nhà quê.
They perform only one night more, and if you do not see it you will die a country bumpkin's ghost.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoBấy giờ các nghệ sĩ đã tới đông đủ và thay phiên nhau ra ngoài sân khấu để biểu diễn.
By then the players had all arrived and took turns going out on stage to perform.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNam thanh nữ tú tung ra tất cả tri thức của mình để thi tài biểu diễn.
The young men and women brought out all they knew to vie in performing.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamChúng nó đã lé mắt, bặm môi hít hà mỗi lần con nhà Hậu biểu diễn lái xe bằng hai chân.
They goggled and bit their lips and hissed each time that boy performed driving with both feet.
Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang VuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mỵ đang đi giữa Bonard bèn giả vờ ngã xuống đường, biểu diễn một màn khoe đùi đẹp.”“Cho đến một hôm, tôi gặp một đoàn mãi võ đang biểu diễn tài nghệ cho khán giả xem.”“Thanh Nhân bằng lòng và hứa xế mát sẽ cho con đến võ-trường mà biểu diễn.”“Tôi rủ các anh lại thăm thầy ta hôm nay là để xem thầy biểu diễn phép lạ.”“Ngoài chợ, bọn Sơn Đông mãi võ đang biểu diễn một trò nguy hiểm: nhảy qua vòng lửa!”“Tuy lỡ một dịp biểu diễn thể thao, ông Xương Ký cũng rất bằng lòng mà chưa mang nhục.”“Họ chỉ còn biểu diễn có một đêm nữa thôi, nếu không xem sẽ chết thành con ma nhà quê.”“Bấy giờ các nghệ sĩ đã tới đông đủ và thay phiên nhau ra ngoài sân khấu để biểu diễn.”