To learn what one is capable of, said as a threat.
Tiếng Anh: Là nếm cái lợi hại của mình, tức là lời hăm sẽ trị cho một trận để người ta từ nay khỏi dám.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To learn what one is capable of, said as a threat.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nếm cái lợi hại của mình. Đây là lời hăm sẽ trị cho một trận để người ta từ nay khỏi dám, nên nó luôn có người bị hăm đứng trước và người hăm đứng sau: cho mầy biết tay tao.
🇬🇧 To find out what one is capable of. It is a threat of a reckoning to come so that the other will not dare again, so the one threatened stands before it and the one threatening after.
Thí dụ:
Bà nạt qua, bà nói: "Mầy giỏi mầy chứa thằng Bưởi, rồi mầy biết tay tao".
She snapped at her and said to go ahead and shelter him and then learn what she was capable of.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoVà nay đã đến lúc tui cho thằng chả biết tay, rồi muốn ra sao cũng được!
And now the hour has come for me to let that fellow learn what I am capable of, and then let what will happen.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTao đánh chổi chà lên đầu mầy rồi tao lôi đầu mày xuống bót cho mầy coi, để mầy biết tay tao.
I shall beat you about the head with a broom and haul you down to the post, so you learn what I am capable of.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápVừa rồi em đến trễ có năm phút mà đã "biết tay" Tú rồi đó anh.
Just now I came five minutes late and already learned what she is capable of.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiCô càng tỏ ý thương tưởng đến mấy tên kia, hay đến tên Thế thì đúng hơn, tui sẽ làm cho nó biết tay.
The more she shows regard for those men, or for him rather, the more I shall make him learn what I am capable of.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìĐể chàng cho nó một bài học đích đáng cho nó biết tay!
Let him give the fellow a proper lesson and make him learn what he is capable of.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhKế đó có làm gì, nói cho mau, không thì biết tay tôi.
What was done next, say it quickly, or else you shall learn what I am capable of.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácNhưng ít ra, anh ta cũng phải cho bọn chúng biết tay và sau đó anh ta sẽ có cách xử trí riêng với Thắm.
But at least he must make them learn what he is capable of, and after that he would deal with her his own way.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmNếu anh bắt Hồng về không được thì anh biết tay em.
If you cannot bring her back then you shall learn what I am capable of.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngGiờ có Lilie làm chứng, Hùng xin nói rõ: tụi nầy sẽ làm hết mình, uống nước lạnh mà làm cho tụi nó biết tay.
With her as witness he would say it plainly: we shall do our utmost, drink cold water and make them learn what we are capable of.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bà nạt qua, bà nói: "Mầy giỏi mầy chứa thằng Bưởi, rồi mầy biết tay tao".”“Và nay đã đến lúc tui cho thằng chả biết tay, rồi muốn ra sao cũng được!”“Tao đánh chổi chà lên đầu mầy rồi tao lôi đầu mày xuống bót cho mầy coi, để mầy biết tay tao.”“Vừa rồi em đến trễ có năm phút mà đã "biết tay" Tú rồi đó anh.”“Cô càng tỏ ý thương tưởng đến mấy tên kia, hay đến tên Thế thì đúng hơn, tui sẽ làm cho nó biết tay.”“Để chàng cho nó một bài học đích đáng cho nó biết tay!”“Kế đó có làm gì, nói cho mau, không thì biết tay tôi.”“Nhưng ít ra, anh ta cũng phải cho bọn chúng biết tay và sau đó anh ta sẽ có cách xử trí riêng với Thắm.”