Trở lại từ điển

biến đổi khí hậu

cụm danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “biến đổi khí hậu” là gì?

Biến đổi khí hậu là sự thay đổi kéo dài của nhiệt độ và các kiểu thời tiết như lượng mưa, gió, mùa và hiện tượng cực đoan ở quy mô toàn cầu hoặc địa phương, hiện nay phần lớn liên quan đến khí nhà kính do con người làm tăng.

Tiếng Anh: Climate change is a long-term shift in temperatures and weather patterns, including rainfall, seasons, and extreme weather. Current rapid global changes are largely caused by human activities that increase greenhouse gases.

Cách đọc
biến đổi khí hậu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biến đổi khí hậu”:

1 nét nghĩa
1long-term shifts in climate patternsenvironment[thường]
B2

🇻🇳 Sự thay đổi kéo dài của nhiệt độ và các kiểu thời tiết, gồm lượng mưa, gió, mùa và hiện tượng thời tiết cực đoan, trên toàn cầu hoặc tại một khu vực.

🇬🇧 A long-term change in temperature and weather patterns, including rainfall, winds, seasons, and extreme weather, worldwide or in a particular area.

Cụm thường gặp:
tác động của biến đổi khí hậuthích ứng với biến đổi khí hậuứng phó với biến đổi khí hậugiảm nhẹ biến đổi khí hậubiến đổi khí hậu toàn cầuhậu quả của biến đổi khí hậu
Mẫu ngữ pháp:
biến đổi khí hậu + làm/khiến + mệnh đềtác động/hậu quả của biến đổi khí hậuthích ứng với/ứng phó với biến đổi khí hậugiải pháp giảm nhẹ biến đổi khí hậu

Thí dụ:

“Đừng để máy lạnh quá thấp,” chị nhắc em, “mình cũng nên tiết kiệm điện để góp phần ứng phó với biến đổi khí hậu.”

“Don’t set the air conditioner too low,” the older sister reminded her younger sibling. “We should save electricity too, to help respond to climate change.”

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chủ vườn đổi sang giống cây chịu mặn vì biến đổi khí hậu khiến mùa khô khó đoán hơn.

The garden owner switched to salt-tolerant plant varieties because climate change has made the dry season less predictable.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quán nước trong hẻm đặt thêm bình nước miễn phí vào những đợt nóng kéo dài liên quan đến biến đổi khí hậu.

The drink shop in the alley put out extra free drinking water during prolonged heat spells associated with climate change.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ba xem bản tin rồi quyết định gia cố mái nhà trước mùa mưa, vì ông lo các hiện tượng cực đoan do biến đổi khí hậu.

After watching the news, Dad decided to reinforce the roof before the rainy season because he was concerned about extreme events caused by climate change.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhóm học sinh so sánh số ngày nắng nóng trong mười năm qua với số liệu cũ để tìm dấu hiệu của biến đổi khí hậu quanh trường.

The students compared the number of hot days over the past ten years with older data to look for signs of climate change around their school.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nông dân tham dự lớp hướng dẫn để học cách thích ứng với biến đổi khí hậu mà không lãng phí nước tưới.

Farmers attended a training session to learn how to adapt to climate change without wasting irrigation water.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thành phố mở thêm điểm tránh nóng sau khi báo cáo cảnh báo rủi ro sức khỏe từ biến đổi khí hậu.

The city opened additional cooling shelters after a report warned of health risks from climate change.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Kỹ sư đề xuất trồng thêm cây ven đường như một giải pháp vừa giảm nóng vừa ứng phó với biến đổi khí hậu.

The engineer proposed planting more roadside trees as a measure that both reduces heat and responds to climate change.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Khi nước mặn vào sâu, cô Lan ghi chép thiệt hại để hỏi cán bộ về hỗ trợ thích ứng với biến đổi khí hậu.

When saltwater moved far inland, Ms Lan recorded the damage to ask officials about support for adapting to climate change.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong cuộc họp khu phố, mọi người thống nhất thu nước mưa vì biến đổi khí hậu có thể làm thiếu nước sạch vào mùa khô.

At the neighborhood meeting, everyone agreed to collect rainwater because climate change can lead to shortages of clean water in the dry season.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Biến đổi khí hậu đột ngột như thế này, chỉ có thể quan niệm được là do sự thay đổi của trục trái đất, làm cho Bắc cực hồi xưa ở chỗ khác, thình lình dời tới chỗ của nó bây giờ.”
Hồ Hữu Tường, Tiểu Phi Lạc Náo Sài Gòn 2 (Ngàn Năm Một Thưở III), 4. Lậu Thiên Cơ, Bán Trâu Trên Bóng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “biến đổi khí hậu”

“biến đổi khí hậu” nghĩa là gì?

Biến đổi khí hậu là sự thay đổi kéo dài của nhiệt độ và các kiểu thời tiết như lượng mưa, gió, mùa và hiện tượng cực đoan ở quy mô toàn cầu hoặc địa phương, hiện nay phần lớn liên quan đến khí nhà kính do con người làm tăng.

“biến đổi khí hậu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tiểu Phi Lạc Náo Sài Gòn 2 (Ngàn Năm Một Thưở III) của Hồ Hữu Tường: “Biến đổi khí hậu đột ngột như thế này, chỉ có thể quan niệm được là do sự thay đổi của trục trái đất, làm cho Bắc cực hồi xưa ở chỗ khác, thình lình dời tới chỗ của nó bây giờ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.