Là hóa ra một thứ khác hẳn, và nó khác trở thành ở chỗ trở thành là đổi dần, còn biến thành là đổi một cái, có phần lạ lùng.
Tiếng Anh: To turn into something quite other.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là hóa ra một thứ khác hẳn, và nó khác trở thành ở chỗ trở thành là đổi dần, còn biến thành là đổi một cái, có phần lạ lùng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hóa ra một thứ khác hẳn. Nó khác trở thành: trở thành là đổi dần và đổi hẳn, còn biến thành là đổi một cái và có phần lạ lùng, nên nó dùng cho phép lạ, tờ giấy biến thành con hạc vàng, cá lội lên được thì biến thành con rồng. Khi nói về người thì nó nhấn rằng người đó khác tới mức không nhìn ra.
🇬🇧 To turn into something quite other. It differs from the other word for becoming: that is a gradual and settled change, while this is a change at a stroke with something marvellous in it, so it serves for wonders, a paper turning into a crane or a fish into a dragon. Said of a person, it presses that they are altered past recognising.
Thí dụ:
Tôi đã từ một con bé lọ lem biến thành cô công chúa nhỏ ngoan ngoãn của ba mẹ.
From a little cinder girl I had turned into my parents' good little princess.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ CôiLớp đệ ngũ A2 cũng không thiếu mất một người khi biến thành đệ tứ A2 sau vụ hè.
The one form lost not a single pupil in turning into the next form after the summer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngNàng đã biến thành một cô gái khác, và vài giờ nữa đây, thật là khác hẳn rồi.
She had turned into another girl, and in a few hours more would be wholly other still.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoMột khi họ mời mà quí vị từ chối là quí vị tự biến thành kẻ thù của họ rồi vậy.
Once they invite you and you refuse, you turn yourself into their enemy on the spot.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmĐại hán đứng lên thổi mạnh, tờ giấy bỗng biến thành một con hạc vàng to lớn.
The big man stood up and blew hard, and the paper suddenly turned into a great golden crane.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiDung nhan một cô gái biến thành quê kệch rất có hại cho việc lấy chồng của cô ấy.
A girl's looks turning rustic does much harm to her marrying.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTừ một cô bé nhỏ nhít rong chơi Uyển biến thành một Uyển duyên dáng mặn mà.
From a small girl running about, she turned into a graceful and comely woman.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoChàng thấy dòng suối lớn dần rồi biến thành rạch, một con rạch lờ đờ, phẳng lặng.
He saw the stream grow larger and then turn into a creek, a slow and level creek.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmThế mà chị Thà này bỗng biến thành một người khác mà nàng không thích nữa.
And yet this woman suddenly turned into another person, whom she no longer liked.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngCá nó thi lội ngược dòng nước ấy, hễ lội lên được thì biến thành con rồng.
The fish race up against that current, and whichever gets up turns into a dragon.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi đã từ một con bé lọ lem biến thành cô công chúa nhỏ ngoan ngoãn của ba mẹ.”“Lớp đệ ngũ A2 cũng không thiếu mất một người khi biến thành đệ tứ A2 sau vụ hè.”“Nàng đã biến thành một cô gái khác, và vài giờ nữa đây, thật là khác hẳn rồi.”“Một khi họ mời mà quí vị từ chối là quí vị tự biến thành kẻ thù của họ rồi vậy.”“Đại hán đứng lên thổi mạnh, tờ giấy bỗng biến thành một con hạc vàng to lớn.”“Dung nhan một cô gái biến thành quê kệch rất có hại cho việc lấy chồng của cô ấy.”“Từ một cô bé nhỏ nhít rong chơi Uyển biến thành một Uyển duyên dáng mặn mà.”“Chàng thấy dòng suối lớn dần rồi biến thành rạch, một con rạch lờ đờ, phẳng lặng.”