認
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: ngôn

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ言
Số nét14 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết39 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 忍 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 忍 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 認 (20)

Xem tất cả từ điển
nhận rađộng từ

Nhìn thấy hay nghe thấy mà biết được đó là người nào, vật gì, nhờ đã quen hay đã gặp từ trước.

Phương ngữ Nam Bộ
cảm nhậnđộng từ

Tự mình thấy ra, biết ra một điều bằng lòng mình hay bằng giác quan, không cần ai nói.

Tiếng Việt phổ thông
đảm nhậnđộng từ

Lãnh lấy một việc, một phần trách nhiệm về mình và chịu lo cho xong.

Tiếng Việt phổ thông
đón nhậnđộng từ

Mở lòng hay đưa tay ra mà nhận lấy một điều người khác đem tới hay một chuyện xảy tới cho mình.

Phương ngữ Nam Bộ
mạo nhậnđộng từ

Mạo nhận là nhận bừa, nhận giả là của mình một vật, một quyền hay một tư cách không thuộc về mình.

Phương ngữ Nam Bộ
ngộ nhậndanh từ

Là hiểu sai ý người ta mà cứ tưởng mình hiểu đúng, nên cái hại của nó là người trong cuộc không biết để mà cải chính.

Tiếng Việt phổ thông
nhận lờiđộng từ

Chịu lấy một lời mời, một lời xin hay một lời hứa của người ta.

Phương ngữ Nam Bộ
nhận xétđộng từ; danh từ

Ngó cho ra một điều rồi nói điều đó ra, và cái điều đã nói ra.

Phương ngữ Nam Bộ
phủ nhậnđộng từ

Nói rằng không có, không nhận cái người ta đưa ra.

Tiếng Việt phổ thông
thú nhậnđộng từ

Nhận cái điều mình muốn giấu, và cái khó nằm ở chỗ nó hạ mình xuống.

Tiếng Việt phổ thông
xác nhậnđộng từ

Nói chắc rằng một điều là đúng, thường sau khi có người đã ngờ.

Tiếng Việt phổ thông
chấp nhậnđộng từ

Bằng lòng nhận lấy một điều người ta đưa ra hay một cảnh mình gặp phải; chịu cho là được.

Tiếng Việt phổ thông
công nhậnđộng từ

Chữ Hán 公認: thừa nhận một điều là đúng, là thiệt hay phải lẽ (công nhận lời nói phải, phải công nhận); cũng nói giá trị, sự thiệt được mọi người hay giới hiểu biết nhìn nhận.

Phương ngữ Nam Bộ
nhận diệnđộng từ

Nhìn mà nhận ra được đúng là ai, là cái gì, phân biệt với người khác vật khác.

Tiếng Việt phổ thông
nhận địnhđộng từ

Xét đoán, hiểu và đánh giá một việc sau khi suy nghĩ; cũng dùng như danh từ chỉ ý kiến rút ra từ đó.

Tiếng Việt phổ thông
nhận thứcđộng từ, danh từ

Hiểu ra, thấy rõ một điều trong lòng mình hay ở chung quanh, thường là sau một lúc mới vỡ lẽ; làm danh từ thì là điều mình vừa hiểu ra, cái thấy biết đó.

Tiếng Việt phổ thông
nhìn nhậnđộng từ

Chịu là đúng; trong việc nhà là chịu một người là con mình; và cũng là nhận ra đúng là cái đó, người đó.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếp nhậnđộng từ

Nhận lấy, đón nhận một điều gì đưa tới, như tin tức, ý nghĩ, tình cảm hay người mới tới.

Tiếng Việt phổ thông
chứng nhậnđộng từ

Người có quyền hay rành việc nhận rằng một điều là đúng, là có thiệt, thường bằng giấy có ký tên.

Tiếng Việt phổ thông
nhận hột xoànđộng từ

Nhận hột xoàn là gắn, cẩn hột xoàn vô món nữ trang; đứng sau tên món đồ thì có nghĩa món đó có gắn hột xoàn, như vòng nhận hột xoàn, cà rá nhận hột xoàn.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 認 (19 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng