Chữ 雙 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Là không có cái thứ hai để sánh, nghĩa từng chữ là không đôi, nên nó luôn đứng sau cái mà nó tôn lên.
Kề nhau mà cùng một chiều, không chiếc nào cắt chiếc nào; nghĩa rộng là cùng có một lượt, đi đôi với nhau.