Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết50 từ

Nghĩa chữ

Chữ 味 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 味 (33)

Xem tất cả từ điển
dư vịdanh từ

Mùi vị còn đọng lại trong miệng sau khi ăn uống xong.

Tiếng Việt phổ thông
kế vịđộng từ

Lên thay chỗ người đi trước, nhứt là lên ngôi vua thay vua trước.

Tiếng Việt phổ thông
mỹ vịdanh từ

Món ăn ngon và quý; thường nói trong cụm cao lương mỹ vị, là đồ ăn ngon của nhà giàu sang.

Tiếng Việt phổ thông
vô vịtính từ

Lạt lẽo, không có gì vui thú; nói về cuộc sống, ngày giờ trôi qua mà không thấy hay ho gì.

Tiếng Việt phổ thông
bài vịdanh từ

Tấm thẻ bằng cây hay bằng giấy có viết tên người đã mất hay tên vị thần, đặt trên bàn thờ để thờ.

Tiếng Việt phổ thông
chư vịdanh từ

Tiếng trang trọng để thưa gọi chung nhiều người đáng kính một lượt.

Tiếng Việt phổ thông
địa vịdanh từ

Là cái chỗ của mình trong mắt người ta, và nó được nói như một bậc thang: người ta leo lên nó, giữ nó, hoặc bị cướp mất nó.

Tiếng Việt phổ thông
đơn vịdanh từ

Phần được lấy làm một, làm mốc, để đo, để đếm, để tính ra nhiều hay ít.

Tiếng Việt phổ thông
gia vịdanh từ; động từ

Những thứ bỏ thêm vô món ăn cho có mùi có vị, như hành, tiêu, dầu, giấm; nói ví là cái làm cho chuyện gì thêm đậm đà.

Phương ngữ Nam Bộ
hải vịdanh từ

Món ăn ngon nấu bằng tôm, cá, cua và các thứ bắt ở biển; đồ biển quý.

Tiếng Việt phổ thông
học vịdanh từ

Bằng cấp, chỗ đứng một người có được nhờ học hành, thi đậu.

Tiếng Việt phổ thông
mùi vịdanh từ

Cái mùi với cái vị của món gì, nếm vô hửi vô thì biết; cũng nói cái vị của một cảnh đời.

Tiếng Việt phổ thông
quý vịđại từ

Tiếng gọi lịch sự, kính trọng dành cho nhiều người đang nghe mình nói hay đang đọc lời mình viết.

Phương ngữ Nam Bộ
thi vịdanh từ

Là cái chất thơ trong một cảnh hay một việc, nên nó là thứ mất được: người ta nói mất cả thi vị.

Tiếng Việt phổ thông
thú vịtính từ; danh từ

Có cái vui riêng mà người biết thưởng mới thấy; và cái vui đó.

Tiếng Việt phổ thông
vị trídanh từ

Chỗ một vật hoặc một nơi nằm, và cả chỗ đứng của một xứ trong một vùng.

Tiếng Việt phổ thông
chức vịdanh từ

Chức vụ và địa vị một người giữ trong xã hội, làng xóm hay một tổ chức.

Tiếng Việt phổ thông
khai vịdanh từ

Món ăn hay thức uống dùng trước bữa chính cho ngon miệng; nhứt là rượu khai vị.

Tiếng Việt phổ thông
mùi đờidanh từ

Là cái vị của đời sống mà người ta phải nếm mới biết, có ngọt có đắng, nên nói nếm mùi đời là nói đã từng trải.

Phương ngữ Nam Bộ
mùi hôidanh từ

Mùi khó ngửi, mùi xấu bốc ra từ vật dơ hay đồ ôi thiu.

Phương ngữ Nam Bộ
mùi mẫntính từ

Thấm thía, cảm động tới chảy nước mắt; hay nói khóc hay giọng ca làm người ta xót xa.

Phương ngữ Nam Bộ
hương vịdanh từ

Mùi thơm và vị của món ăn, thức uống; nói bóng là cái cảm giác riêng mà một điều gì đem lại.

Tiếng Việt phổ thông
khóc mùiđộng từ

Khóc thảm thiết, khóc nhiều và xúc động; hay nói khóc mùi mẫn.

Phương ngữ Nam Bộ
mùi thơmdanh từ

Là cái mùi dễ chịu bay tới mũi, của hoa, của thức ăn hoặc của một người, nên nó là thứ gợi nhớ mạnh nhứt trong văn.

Phương ngữ Nam Bộ
nặng mùitính từ

Có mùi mạnh, thường khó chịu, bốc lên rõ tới mức người chung quanh nhận ra ngay.

Phương ngữ Nam Bộ
rượu mùidanh từ

`Rượu mùi` là *liqueur*: đồ uống có cồn pha chế với đường và thành phần tạo hương/vị, có thể dùng dịch chiết trái cây, thảo mộc, gia vị hoặc nguyên liệu thực phẩm khác tùy sản phẩm. TCVN 7044:2013 dùng chính đối dịch `Liqueur` và áp dụng cho rượu mùi pha chế; tiêu chuẩn tiền nhiệm 2009 giải thành phần lõi là cồn thực phẩm, đường, phụ gia thực phẩm và có thể thêm dịch chiết trái cây. Vì vậy không hiểu chữ `mùi` theo cú pháp tự do thành bất kỳ chai rượu nào thơm, không bắt buộc chỉ làm từ trái cây, không ép một màu hay một nồng độ. Đặc biệt phải phân biệt *liqueur* (rượu mùi) với *liquor/spirits* (thường là rượu mạnh); hai từ tiếng Anh gần chữ nhưng không đồng nghĩa. Tên nhóm không chứng minh sản phẩm tự nhiên, cao cấp, an toàn hoặc có tác dụng sức khỏe. Trong lời pha chế ở Sài Gòn, nói `rượu mùi cà phê/cam/thảo mộc`, `một phần rượu mùi`, `pha với rượu mùi`; thành phần thiệt phải theo nhãn. Tab Hán Nôm để trống cho toàn cụm.

Phương ngữ Nam Bộ
có địa vịcụm động từ

Có chỗ đứng vững vàng, được nể trọng trong xã hội nhờ chức phận, nghề nghiệp hay tiền của.

Phương ngữ Nam Bộ
thi vị hóađộng từ

Tô vẽ một cảnh, một chuyện hay một quãng đời cho nó nghe đẹp và thơ mộng hơn sự thiệt của nó.

Phương ngữ Nam Bộ
vị hôn phudanh từ

Người đàn ông đã hứa cưới một người con gái mà chưa làm đám cưới; chồng chưa cưới.

Tiếng Việt phổ thông
vị cứu tinhdanh từ

Người hay vật tới đúng lúc để cứu mình ra khỏi cảnh khó, như một ngôi sao cứu mạng.

Phương ngữ Nam Bộ
khóc mùi mẫncụm động từ

Khóc thảm thiết, khóc với lòng đau xót thiệt tình, làm người chung quanh cũng mủi lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
rượu khai vịdanh từ

Rượu uống trước bữa ăn, lúc khách mới tới hay trong khi chờ dọn cỗ, để mở đầu cuộc tiệc; tiếng Pháp gọi apéritif.

Phương ngữ Nam Bộ
cao lương mỹ vịthành ngữ

Những món ăn ngon và quý, thứ chỉ có trên mâm cơm nhà giàu sang.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 味 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng