Nghĩa chữ
Chữ 邊 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 邊 (20)
Ở ngay một bên, không có gì ở giữa; lối nói của người Nam cho chữ bên cạnh.
Họ hàng về phía cha; gia đình nhà cha.
Cả hai phía trong một việc, thường là hai nhà hoặc hai người đang đối nhau.
Kề một bên tới không còn khoảng cách, dính vô một bên.
Rộng lớn tới mức không thấy đâu là bờ, không biết đâu là hết; thường nói về tình cảm.
Là ở sát một bên, và nó vừa chỉ chỗ thiệt vừa chỉ cái gần gũi giữa hai người, nên nó thêm nghĩa ngoài chữ bên trơn.
Là phía sườn của một vật hoặc một người, tức cái mặt bên chớ không phải mặt trước hay mặt sau.
Tờ giấy người nhận tiền hay nhận đồ viết ra, trao cho người giao để làm bằng là mình đã nhận.
Lo việc lựa bài, sửa bài, sắp xếp bài vở cho một tờ báo hay một cuốn sách.
Họ hàng phía mẹ, gia đình bên nhà mẹ.
Đường ranh chia đất của nước nầy với nước kia, hay của vùng nầy với vùng kia.
Gom góp tài liệu rồi sắp xếp, viết ra thành một cuốn sách hay một bài.
Vùng đất ở sát ranh giới một nước, chỗ giáp với nước khác; tiếng văn chương.
Vùng đất ở sát ranh giới một nước, chỗ nước mình giáp với nước khác; cũng là đường ranh giữ phần đất của một nước.
Hai phía, hai người hay hai nhóm đứng đối nhau, gộp lại mà nói là phía nào cũng vậy.
Ở ngay kề bên, gần tới mức gần như đụng nhau, không chừa khoảng trống ở giữa.
Người lo viết bài, coi bài và sửa bài cho một tờ báo, một nhà sách hay một cơ quan.
Cứ quanh quẩn sát bên cạnh một người, không chịu rời, thường để săn sóc, hầu hạ hay vì quyến luyến người đó.
Họ hàng cả hai phía của một người, phía cha và phía má, gom lại nói chung một lần.
Nghe như còn vang nhỏ nhỏ bên tai, thường là lời nói hay tiếng kêu đã qua rồi mà vẫn còn nhớ hoài trong lòng.