Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết28 từ

Nghĩa chữ

Chữ 邊 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 邊 (20)

Xem tất cả từ điển
kế bêngiới từ

Ở ngay một bên, không có gì ở giữa; lối nói của người Nam cho chữ bên cạnh.

Phương ngữ Nam Bộ
bên nộidanh từ

Họ hàng về phía cha; gia đình nhà cha.

Phương ngữ Nam BộQuy chiếu: họ nội
đôi bêndanh từ

Cả hai phía trong một việc, thường là hai nhà hoặc hai người đang đối nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
sát bêngiới từ

Kề một bên tới không còn khoảng cách, dính vô một bên.

Phương ngữ Nam Bộ
vô biêntính từ

Rộng lớn tới mức không thấy đâu là bờ, không biết đâu là hết; thường nói về tình cảm.

Tiếng Việt phổ thông
bên cạnhtrạng từ

Là ở sát một bên, và nó vừa chỉ chỗ thiệt vừa chỉ cái gần gũi giữa hai người, nên nó thêm nghĩa ngoài chữ bên trơn.

Phương ngữ Nam Bộ
bên hôngdanh từ

Là phía sườn của một vật hoặc một người, tức cái mặt bên chớ không phải mặt trước hay mặt sau.

Phương ngữ Nam Bộ
biên laidanh từ

Tờ giấy người nhận tiền hay nhận đồ viết ra, trao cho người giao để làm bằng là mình đã nhận.

Tiếng Việt phổ thông
biên tậpđộng từ

Lo việc lựa bài, sửa bài, sắp xếp bài vở cho một tờ báo hay một cuốn sách.

Tiếng Việt phổ thông
bên ngoạidanh từ

Họ hàng phía mẹ, gia đình bên nhà mẹ.

Phương ngữ Nam BộQuy chiếu: họ ngoại
biên giớidanh từ

Đường ranh chia đất của nước nầy với nước kia, hay của vùng nầy với vùng kia.

Tiếng Việt phổ thông
biên soạnđộng từ

Gom góp tài liệu rồi sắp xếp, viết ra thành một cuốn sách hay một bài.

Tiếng Việt phổ thông
biên thùydanh từ

Vùng đất ở sát ranh giới một nước, chỗ giáp với nước khác; tiếng văn chương.

Tiếng Việt phổ thông
biên cươngdanh từ

Vùng đất ở sát ranh giới một nước, chỗ nước mình giáp với nước khác; cũng là đường ranh giữ phần đất của một nước.

Tiếng Việt phổ thông
cả đôi bêncụm danh từ

Hai phía, hai người hay hai nhóm đứng đối nhau, gộp lại mà nói là phía nào cũng vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
sát bên cạnhcụm giới từ

Ở ngay kề bên, gần tới mức gần như đụng nhau, không chừa khoảng trống ở giữa.

Phương ngữ Nam Bộ
biên tập viêndanh từ

Người lo viết bài, coi bài và sửa bài cho một tờ báo, một nhà sách hay một cơ quan.

Tiếng Việt phổ thông
xẩn bẩn một bêncụm động từ

Cứ quanh quẩn sát bên cạnh một người, không chịu rời, thường để săn sóc, hầu hạ hay vì quyến luyến người đó.

Phương ngữ Nam Bộ
bên nội bên ngoạidanh từ

Họ hàng cả hai phía của một người, phía cha và phía má, gom lại nói chung một lần.

Phương ngữ Nam Bộ
văng vẳng bên taicụm động từ

Nghe như còn vang nhỏ nhỏ bên tai, thường là lời nói hay tiếng kêu đã qua rồi mà vẫn còn nhớ hoài trong lòng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 邊 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng