Nghĩa chữ
Chữ 覺 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 覺 (13)
Điều mình thấy, nghe hay tin là có thiệt mà thiệt ra không có; sự tưởng lầm.
Bắt một người đem đi mà không có phép, và nói cho vui thì là rủ ai đi đâu cho bằng được.
Khẩu ngữ nói mạnh là không cần chút nào, không thèm để ý tới, gạt phăng điều người khác coi trọng.
Hình có tám cạnh, tám góc; cũng nói món đồ, cái nhà làm theo hình đó.
Làm hay nghĩ mà chính mình không hay biết, không cố ý.
Là cái biết tới từ thân hoặc từ lòng mà chưa thành ý nghĩ, nên nó vừa nói cái nóng lạnh trên da vừa nói cái linh cảm mơ hồ.
Thấy ra lẽ phải mà bỏ điều sai mình đang theo; cũng nói làm cho người khác thấy ra như vậy.
Để ý coi chừng, không vội tin, để khỏi bị gạt hay bị hại.
Cái trong thân thể giúp con người biết được chuyện chung quanh: mắt để thấy, tai để nghe, mũi để hửi, lưỡi để nếm, da để rờ.
Sức ngửi của cái mũi, nhờ đó mà nhận ra mùi nầy mùi kia.
Tìm ra cái đang bị giấu, làm cho chuyện kín lộ ra ngoài.
Thấy trong lòng như là có chuyện gì đó mà chưa chắc là thiệt, hay thấy một cảm xúc dâng lên trong người.
Lối chê mạnh trong văn Nam Bộ cũ, nghĩa là hoàn toàn không ra gì, chẳng nên thân; trong coi ai không ra cóc rác gì là xem người đó chẳng đáng kể chút nào.