Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết32 từ

Nghĩa chữ

Chữ 覺 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 覺 (13)

Xem tất cả từ điển
ảo giácdanh từ

Điều mình thấy, nghe hay tin là có thiệt mà thiệt ra không có; sự tưởng lầm.

Tiếng Việt phổ thông
bắt cócđộng từ

Bắt một người đem đi mà không có phép, và nói cho vui thì là rủ ai đi đâu cho bằng được.

Phương ngữ Nam Bộ
cóc cầnđộng từ

Khẩu ngữ nói mạnh là không cần chút nào, không thèm để ý tới, gạt phăng điều người khác coi trọng.

Phương ngữ Nam Bộ
bát giácdanh từ; tính từ

Hình có tám cạnh, tám góc; cũng nói món đồ, cái nhà làm theo hình đó.

Tiếng Việt phổ thông
bất giáctrạng từ

Làm hay nghĩ mà chính mình không hay biết, không cố ý.

Tiếng Việt phổ thông
cảm giácdanh từ; động từ

Là cái biết tới từ thân hoặc từ lòng mà chưa thành ý nghĩ, nên nó vừa nói cái nóng lạnh trên da vừa nói cái linh cảm mơ hồ.

Tiếng Việt phổ thông
giác ngộđộng từ

Thấy ra lẽ phải mà bỏ điều sai mình đang theo; cũng nói làm cho người khác thấy ra như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
cảnh giácđộng từ

Để ý coi chừng, không vội tin, để khỏi bị gạt hay bị hại.

Tiếng Việt phổ thông
giác quandanh từ

Cái trong thân thể giúp con người biết được chuyện chung quanh: mắt để thấy, tai để nghe, mũi để hửi, lưỡi để nếm, da để rờ.

Tiếng Việt phổ thông
khứu giácdanh từ

Sức ngửi của cái mũi, nhờ đó mà nhận ra mùi nầy mùi kia.

Tiếng Việt phổ thông
phát giácđộng từ

Tìm ra cái đang bị giấu, làm cho chuyện kín lộ ra ngoài.

Tiếng Việt phổ thông
có cảm giácđộng từ

Thấy trong lòng như là có chuyện gì đó mà chưa chắc là thiệt, hay thấy một cảm xúc dâng lên trong người.

Phương ngữ Nam Bộ
không ra cóc rác gìthành ngữ

Lối chê mạnh trong văn Nam Bộ cũ, nghĩa là hoàn toàn không ra gì, chẳng nên thân; trong coi ai không ra cóc rác gì là xem người đó chẳng đáng kể chút nào.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 覺 (19 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng