Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết28 từ

Nghĩa chữ

Chữ 補 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 補 (12)

Xem tất cả từ điển
lu bùtính từ, phó từ

Tiếng khẩu ngữ: nhiều lắm, vô số, đủ thứ (lu bù thứ, lu bù bọc gói); làm một việc liên miên, tới tấp, hết lượt nầy tới lượt khác (chơi lu bù, nhảy nhót lu bù); và bận túi bụi (mắc lu bù, lu bù công việc).

Phương ngữ Nam Bộ
bồi bổđộng từ

Thêm vô cho đầy đủ hơn, mạnh hơn; thường nói chuyện ăn uống, nghỉ ngơi cho người khỏe lại.

Tiếng Việt phổ thông
bổ íchtính từ

Có lợi, đem lại điều tốt cho ai hay cho việc gì; giúp cho người ta khá hơn, mạnh hơn hay hiểu biết hơn.

Tiếng Việt phổ thông
bổ túcđộng từ

Thêm vô phần còn thiếu, còn hụt để một việc hay một món được đủ, được trọn.

Tiếng Việt phổ thông
đền bùđộng từ

Trả lại cho người ta bằng tiền của hay việc làm để bù vào cái thiệt hại, cái lỗi hay cái công mình đã gây ra hay đã nhận.

Tiếng Việt phổ thông
bổ sungđộng từ

Thêm vô phần còn thiếu để cho đủ, cho đầy.

Tiếng Việt phổ thông
bổ chínhđộng từ

Thêm vô chỗ còn thiếu và sửa lại chỗ còn sai cho đúng, cho đủ.

Tiếng Việt phổ thông
bổ dưỡngđộng từ

Ăn uống đầy đủ và nghỉ ngơi cho thân thể lại sức, mạnh lên.

Tiếng Việt phổ thông
bổ nhiệmđộng từ

Cử một người vô giữ một chức, một việc, do người trên hay nhà nước quyết định.

Tiếng Việt phổ thông
thuốc bổdanh từ

Thuốc uống hay tiêm để bồi dưỡng, làm cho cơ thể khỏe mạnh lên chớ không phải để trị một bịnh riêng.

Phương ngữ Nam Bộ
bổ khuyếtđộng từ

Bù vô chỗ còn thiếu, còn hụt cho được đầy đủ.

Tiếng Việt phổ thông
lu bù thứcụm từ

Đủ thứ, nhiều thứ lắm, kể không xiết; lối nói miền Nam để chỉ một mớ nhiều món, nhiều chuyện khác nhau.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 補 (16 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng