Nghĩa chữ
Chữ 補 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 補 (12)
Tiếng khẩu ngữ: nhiều lắm, vô số, đủ thứ (lu bù thứ, lu bù bọc gói); làm một việc liên miên, tới tấp, hết lượt nầy tới lượt khác (chơi lu bù, nhảy nhót lu bù); và bận túi bụi (mắc lu bù, lu bù công việc).
Thêm vô cho đầy đủ hơn, mạnh hơn; thường nói chuyện ăn uống, nghỉ ngơi cho người khỏe lại.
Có lợi, đem lại điều tốt cho ai hay cho việc gì; giúp cho người ta khá hơn, mạnh hơn hay hiểu biết hơn.
Thêm vô phần còn thiếu, còn hụt để một việc hay một món được đủ, được trọn.
Trả lại cho người ta bằng tiền của hay việc làm để bù vào cái thiệt hại, cái lỗi hay cái công mình đã gây ra hay đã nhận.
Thêm vô phần còn thiếu để cho đủ, cho đầy.
Thêm vô chỗ còn thiếu và sửa lại chỗ còn sai cho đúng, cho đủ.
Ăn uống đầy đủ và nghỉ ngơi cho thân thể lại sức, mạnh lên.
Cử một người vô giữ một chức, một việc, do người trên hay nhà nước quyết định.
Thuốc uống hay tiêm để bồi dưỡng, làm cho cơ thể khỏe mạnh lên chớ không phải để trị một bịnh riêng.
Bù vô chỗ còn thiếu, còn hụt cho được đầy đủ.
Đủ thứ, nhiều thứ lắm, kể không xiết; lối nói miền Nam để chỉ một mớ nhiều món, nhiều chuyện khác nhau.