虛
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết16 từ
Nghĩa chữ
Chữ 虛 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 虛 (5)
hư vôdanh từ
Chỗ trống không, không có gì hết; cũng nói điều không có thiệt, không bền, rồi cũng mất.
Tiếng Việt phổ thông
hư hèntính từ
Hư hỏng, hèn kém về nết na, không đứng đắn theo lẽ đạo.
Phương ngữ Nam Bộ
hư hỏngtính từ
Là hỏng hẳn, dùng không được nữa, và nói về một người hoặc một đời thì nghĩa là đã đổ, không còn gỡ lại được.
Phương ngữ Nam Bộ
phô trươngđộng từ
Đem cái mình có, cái mình giỏi ra bày cho người khác thấy, cốt để người ta biết, người ta khen.
Tiếng Việt phổ thông
danh bất hư truyềnthành ngữ
Tiếng tăm đồn ra là đúng với sự thiệt, không phải tiếng suông; có tiếng mà cũng có tài thiệt.
Tiếng Việt phổ thông