Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết83 từ

Nghĩa chữ

Chữ 感 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 感 (38)

Xem tất cả từ điển
ác cảmdanh từ

Cảm tình xấu, lòng không ưa, thấy ghét hay nghi ngại đối với một người hay một điều.

Tiếng Việt phổ thông
cám ơnđộng từ

Là tỏ lòng biết cái ơn người ta làm cho mình, và lối viết cám với dấu sắc là lối Nam Bộ, khác lối cảm với dấu hỏi.

Phương ngữ Nam Bộ
cảm tạđộng từ

Nói lời biết ơn, tỏ lòng biết ơn người đã giúp mình, cho mình, theo lối trang trọng.

Tiếng Việt phổ thông
đa cảmtính từ

Là dễ động lòng trước mọi cảnh, vui cũng rung mà buồn cũng rung, nên người đa cảm sống nặng hơn người khác.

Tiếng Việt phổ thông
cảm hóađộng từ

Lấy lòng tốt, lời phải, nết ăn ở của mình làm cho kẻ khác động lòng mà bỏ điều xấu, theo điều lành.

Tiếng Việt phổ thông
cảm mếnđộng từ

Thấy ưa thích, quý mến một người vì cảm được cái tốt, cái dễ thương nơi họ.

Phương ngữ Nam Bộ
cảm ứngđộng từ

Nói thần linh thấu được lòng thành của người cúng vái và đáp lại.

Tiếng Việt phổ thông
cảm xúcdanh từ; động từ

Cái làm lòng rung lên; và ở Nam Bộ nó dùng như động từ: người ta cảm xúc.

Tiếng Việt phổ thông
mặc cảmdanh từ; động từ

Cái thấy mình kém người, nó nằm sẵn trong lòng chớ không do ai nói ra; nghĩa rộng là bất cứ cảm giác nào ám ảnh trong lòng, như mặc cảm phạm tội, mặc cảm tự tôn.

Tiếng Việt phổ thông
xúc cảmđộng từ; danh từ

Động lòng, rung động trước một cảnh, một lời hay một chuyện; cũng chỉ chính cái rung động đó.

Tiếng Việt phổ thông
cảm độngtính từ

Là lòng bị lay tới mức muốn khóc, nên nó khác thương ở chỗ nó là một cơn tới rồi đi, và nó thường tới vì một lời nói hay một cử chỉ.

Tiếng Việt phổ thông
cảm giácdanh từ; động từ

Là cái biết tới từ thân hoặc từ lòng mà chưa thành ý nghĩ, nên nó vừa nói cái nóng lạnh trên da vừa nói cái linh cảm mơ hồ.

Tiếng Việt phổ thông
cảm hoàidanh từ

Nỗi bùi ngùi dấy lên trong lòng khi nghĩ tới phận mình hay tới chuyện đã qua.

Tiếng Việt phổ thông
cảm hứngdanh từ

Sự rung động trong lòng khiến người ta muốn làm thơ, đàn hát hay sáng tác; cũng dùng như động từ chỉ lúc lòng rung động như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
cảm kíchđộng từ

Thấy lòng mình rung động và biết ơn trước lòng tốt, sự lo lắng của người khác dành cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
cảm nhậnđộng từ

Tự mình thấy ra, biết ra một điều bằng lòng mình hay bằng giác quan, không cần ai nói.

Tiếng Việt phổ thông
cảm phụcđộng từ

Thấy người ta giỏi, tốt hay nói phải mà động lòng, đem lòng nể và quý.

Tiếng Việt phổ thông
cảm thánđộng từ

Rung động mạnh trong lòng trước cái đẹp hay điều cao xa, tới mức ngây ngất.

Tiếng Việt phổ thông
cảm tínhdanh từ

Lối hiểu, lối xét bằng điều lòng mình thấy, không qua suy nghĩ hay lời giải thích.

Tiếng Việt phổ thông
cảm tìnhdanh từ

Là cái bụng có thiện ý với ai, chưa tới mức thương, và trong tiếng Nam Bộ nó còn làm động từ: cảm tình ai đó.

Tiếng Việt phổ thông
dũng cảmtính từ

Gan dạ, dám đương đầu với chuyện khó, chuyện nguy mà không sợ, không lùi.

Tiếng Việt phổ thông
giao cảmđộng từ; danh từ

Lòng hai bên gặp nhau, hiểu nhau và rung động cùng nhau mà không cần nói ra.

Tiếng Việt phổ thông
linh cảmđộng từ

Cảm biết trước một điều trong bụng, không có dấu hiệu gì mà vẫn thấy như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
rung cảmđộng từ; danh từ

Lòng xúc động nhẹ nhàng mà sâu, như dây đờn rung lên, trước một cái đẹp, một kỷ niệm hay một tình cảm.

Phương ngữ Nam Bộ
tình cảmdanh từ

Cái phần biết thương biết buồn trong người, rộng hơn tình yêu và đứng đối với lý trí; cũng là mối thương mến giữa hai người, và nói về tánh người thì là nhiều hay ít cái đó.

Tiếng Việt phổ thông
cảm phiềnđộng từ

Tiếng nói lịch sự khi nhờ người ta chịu khó một chút vì mình, hay xin người ta bỏ qua, đừng buồn lòng.

Tiếng Việt phổ thông
cảm thôngđộng từ

Hiểu được lòng nhau mà thương nhau, không cần nói nhiều.

Tiếng Việt phổ thông
cảm tưởngdanh từ

Cái mình thấy như là vậy, chưa chắc đúng mà cứ thấy như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
thiện cảmdanh từ

Cảm tình tốt, lòng mến người khác ngay từ lúc mới gặp hay mới biết.

Tiếng Việt phổ thông
thông cảmđộng từ; danh từ

Hiểu được lòng nhau tới mức thấy như của mình, và cái hiểu đó.

Tiếng Việt phổ thông
bị mặc cảmđộng từ

Thấy mình thua kém, nhỏ nhoi hay có lỗi trước người khác nên rụt rè, sượng sùng, mất tự tin.

Phương ngữ Nam Bộ
cảm thươngđộng từ

Động lòng mà thương một người, nhứt là khi thấy người đó cực khổ, buồn tủi hay gặp chuyện không may.

Tiếng Việt phổ thông
có cảm giácđộng từ

Thấy trong lòng như là có chuyện gì đó mà chưa chắc là thiệt, hay thấy một cảm xúc dâng lên trong người.

Phương ngữ Nam Bộ
có cảm tìnhcụm động từ

Thấy mến, thấy ưa một người, có lòng thiện cảm nhưng chưa tới mức thương yêu.

Phương ngữ Nam Bộ
cảm thông vớicụm động từ

Hiểu được và cùng rung động với tâm trạng, nỗi lòng của người khác hay với cảnh vật quanh mình.

Phương ngữ Nam Bộ
thông cảm vớicụm động từ

Hiểu được nỗi lòng của người khác như chính mình thấy, và chia sẻ với họ cái cảm xúc đó.

Phương ngữ Nam Bộ
tỏ lời cám ơncụm động từ

Nói ra lời cám ơn một cách đàng hoàng với người đã giúp mình hay cho mình một món gì.

Phương ngữ Nam Bộ
có cảm tưởng nhưcụm động từ

Thấy trong lòng như là có chuyện gì đó, nghĩ rằng hình như vậy, dầu không chắc chuyện đó có thiệt.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 感 (45 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng