Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết20 từ

Nghĩa chữ

Chữ 窮 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 窮 (12)

Xem tất cả từ điển
khùngtính từ

Khẩu ngữ Nam Bộ: điên, dở người, hành xử không bình thường (khùng, điên khùng, khật khùng), cũng dùng để trách, để trêu; tầm khùng là gàn dở, làm chuyện vô lý; nổi khùng, phát khùng, đâm khùng là giận quá, bực quá tới mất bình tĩnh.

Phương ngữ Nam Bộ
vô cùngtrạng từ

Hết sức, tới mức không còn hơn được nữa; dùng để nhấn mạnh một tình cảm hay một tính chất.

Tiếng Việt phổ thông
bần cùngtính từ

Nghèo tới cùng, thiếu ăn thiếu mặc, không còn gì trong tay.

Tiếng Việt phổ thông
cùng khổtính từ

Nghèo khổ tới mức chót, túng thiếu cực nhọc hết đường xoay trở.

Tiếng Việt phổ thông
đến cùngtrạng từ

Cho tới hết, không ngừng nửa đường.

Phương ngữ Nam Bộ
tận cùngdanh từ; tính từ

Chỗ cuối hết, sâu hết, không còn đi xa hơn được nữa.

Tiếng Việt phổ thông
tột cùngtính từ

Tới mức cao nhứt, không còn hơn được nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
cùng nhautrạng từ

Với nhau, hai bên cùng làm một việc; chữ nối rất thường trong lời nói Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
cuối cùngtính từ; trạng từ

Là sau hết trong một chuỗi, không còn cái nào nữa, và nó cũng đứng đầu câu nghĩa là rốt hết thì, đứng đối với đầu tiên.

Phương ngữ Nam Bộ
cùng đườngtính từ

Hết đường, không còn lối thoát hay cách nào khác; cũng là khắp các nẻo đường.

Phương ngữ Nam Bộ
duyên cùngMục từ
Tiếng Việt phổ thông
lần cuối cùngcụm danh từ

Lần sau chót của một việc, sau đó không còn lần nào nữa.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 窮 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng