件
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ
Nghĩa chữ
Chữ 件 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 件 (7)
sự kiệndanh từ
Chuyện đã xảy ra, việc có thiệt mà người ta thấy, biết hay kể lại được.
Tiếng Việt phổ thông
điều kiệndanh từ
Có hai nghĩa: cái khoản người ta đặt ra bắt phải chịu, và cái mình phải có đủ mới làm được, nên có ra điều kiện mà cũng có thiếu điều kiện.
Tiếng Việt phổ thông
kiện toànđộng từ
Làm cho đầy đủ, vững vàng, không còn thiếu sót.
Tiếng Việt phổ thông
thất kiệnMục từ
Tiếng Việt phổ thông
thưa kiệnđộng từ
Đem chuyện ra quan ra tòa mà nói phải quấy, đòi người ta phải chịu tội hay phải đền.
Phương ngữ Nam Bộ
đủ điều kiệncụm tính từ
Có đủ những gì cần có để làm được một việc hay để được nhận vô một chỗ, như tiền bạc, tuổi tác, sức khỏe hay tài năng.
Phương ngữ Nam Bộ
với điều kiệnquán ngữ (liên từ)
Dùng để nói một việc chỉ được làm, chỉ được chịu khi có một đòi hỏi đi kèm được giữ đúng, gần như miễn là.
Phương ngữ Nam Bộ