Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết41 từ

Nghĩa chữ

Chữ 單 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 單 (14)

Xem tất cả từ điển
toadanh từ, đại từ

Một xe riêng trong đoàn xe lửa (toa xe, toa hàng); đơn thuốc thầy thuốc viết ra (toa thuốc, viết toa); đại từ ngôi hai cũ mượn tiếng Pháp toi, đi cặp với moa, mỏa; trong toa rập là thông đồng với nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
cô đơntính từ; danh từ

Là một mình mà lại cảm thấy cái một mình đó, nên nó khác một mình ở chỗ một mình là cái sự còn cô đơn là cái cảm.

Tiếng Việt phổ thông
đơn âmtính từ

Nói về thứ tiếng nói mà mỗi chữ chỉ đọc thành một âm, không phải nhiều âm dính liền nhau.

Tiếng Việt phổ thông
đơn cửđộng từ

Nêu riêng ra một hai trường hợp để làm thí dụ cho điều mình đang nói.

Tiếng Việt phổ thông
đơn sơtính từ

Giản dị, mộc mạc, không bày vẽ hay tốn kém; nói đồ đạc, bữa ăn, cách ăn mặc hay niềm vui.

Tiếng Việt phổ thông
đơn vịdanh từ

Phần được lấy làm một, làm mốc, để đo, để đếm, để tính ra nhiều hay ít.

Tiếng Việt phổ thông
đơn độctính từ

Chỉ có một mình, không có ai hay cái gì khác ở bên, đi kèm.

Tiếng Việt phổ thông
đơn giảntính từ

Ít thứ, không rườm rà, dễ hiểu dễ làm.

Tiếng Việt phổ thông
đơn thântính từ

Chỉ có một thân một mình, không có ai đi cùng, không có đôi có bạn.

Tiếng Việt phổ thông
giản đơntính từ

Ít thứ, ít việc, không rườm rà, không cầu kỳ; dễ làm, dễ hiểu.

Tiếng Việt phổ thông
đơn thuầntính từ; trạng từ

Chỉ có một thứ đó thôi, không pha, không kèm thêm thứ gì khác.

Tiếng Việt phổ thông
đơn phươngtính từ

Chỉ từ một phía, một bên làm hay một bên có, bên kia không cùng làm, không đáp lại.

Tiếng Việt phổ thông
nghe cô đơncụm động từ

Thấy trong lòng trơ trọi, lẻ loi, như không có ai ở gần bên mình; nghe ở đây là cảm thấy.

Phương ngữ Nam Bộ
họa vô đơn chíthành ngữ

Chuyện rủi không tới một lần rồi thôi; đã gặp một tai nạn thì hay gặp thêm tai nạn khác liền theo.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 單 (27 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng