Nghĩa chữ
Chữ 單 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 單 (14)
Một xe riêng trong đoàn xe lửa (toa xe, toa hàng); đơn thuốc thầy thuốc viết ra (toa thuốc, viết toa); đại từ ngôi hai cũ mượn tiếng Pháp toi, đi cặp với moa, mỏa; trong toa rập là thông đồng với nhau.
Là một mình mà lại cảm thấy cái một mình đó, nên nó khác một mình ở chỗ một mình là cái sự còn cô đơn là cái cảm.
Nói về thứ tiếng nói mà mỗi chữ chỉ đọc thành một âm, không phải nhiều âm dính liền nhau.
Nêu riêng ra một hai trường hợp để làm thí dụ cho điều mình đang nói.
Giản dị, mộc mạc, không bày vẽ hay tốn kém; nói đồ đạc, bữa ăn, cách ăn mặc hay niềm vui.
Phần được lấy làm một, làm mốc, để đo, để đếm, để tính ra nhiều hay ít.
Chỉ có một mình, không có ai hay cái gì khác ở bên, đi kèm.
Ít thứ, không rườm rà, dễ hiểu dễ làm.
Chỉ có một thân một mình, không có ai đi cùng, không có đôi có bạn.
Ít thứ, ít việc, không rườm rà, không cầu kỳ; dễ làm, dễ hiểu.
Chỉ có một thứ đó thôi, không pha, không kèm thêm thứ gì khác.
Chỉ từ một phía, một bên làm hay một bên có, bên kia không cùng làm, không đáp lại.
Thấy trong lòng trơ trọi, lẻ loi, như không có ai ở gần bên mình; nghe ở đây là cảm thấy.
Chuyện rủi không tới một lần rồi thôi; đã gặp một tai nạn thì hay gặp thêm tai nạn khác liền theo.