Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết52 từ

Nghĩa chữ

Chữ 有 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 有 (21)

Xem tất cả từ điển
ái hữudanh từ

Tình thân thiết giữa bạn bè; hay nằm trong tên hội ái hữu, là hội của một nhóm bạn bè, người quen lập ra để gặp gỡ, giúp nhau.

Tiếng Việt phổ thông
cố hữutính từ

Vốn có sẵn từ lâu và không đổi, đã thành nếp riêng của một người, một xứ.

Tiếng Việt phổ thông
hi hữutính từ

Rất ít khi có, rất ít khi xảy ra, cả đời khó gặp được một lần.

Tiếng Việt phổ thông
hữu lýtính từ

Đúng với lẽ phải, nghe xuôi tai, nghĩ lại thấy người nói có chỗ đúng.

Tiếng Việt phổ thông
sở hữudanh từ

Cái thuộc về mình, quyền làm chủ một vật hay một người theo luật hay theo lòng.

Tiếng Việt phổ thông
bạn hữudanh từ

Là bạn bè kể chung, tiếng gốc Hán trang trọng hơn, nên nó hay dùng trong lời viết và trong lời kể về một giới.

Tiếng Việt phổ thông
hãn hữutính từ

Rất ít khi có, lâu lâu mới gặp một lần.

Tiếng Việt phổ thông
hữu íchtính từ

Có ích, đem lại lợi cho người hay cho việc.

Tiếng Việt phổ thông
bằng hữudanh từ

Bạn bè, người quen thân cùng chơi với nhau; cũng chỉ cái tình, cái đạo giữa bạn bè.

Tiếng Việt phổ thông
hiện hữuđộng từ

Có thiệt, đang có mặt ở đó; đi sau chữ sự thì chỉ việc một vật, một người có thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
hữu danhtính từ

Có tiếng tăm, được nhiều người biết tới.

Tiếng Việt phổ thông
hữu dụngtính từ

Có ích, đem ra xài được việc cho người, cho đời.

Tiếng Việt phổ thông
hữu hiệutính từ

Đem ra làm thì được việc, đạt tới điều mình muốn.

Tiếng Việt phổ thông
hữu ngạndanh từ

Bờ sông nằm bên tay mặt khi mình đứng nhìn xuôi theo dòng nước chảy.

Tiếng Việt phổ thông
hữu tìnhtính từ

Có tình ở trong, nói về cặp mắt, cái miệng, lời nói của người ta; nói về cảnh vật thì là đẹp nên thơ, làm người ta cảm động.

Tiếng Việt phổ thông
chiếm hữuđộng từ

Lấy một món, một miếng đất về làm của mình và nắm giữ nó.

Tiếng Việt phổ thông
hữu duyêntính từ

Là có cái duyên làm người ta ưa, nói về cái miệng cười và gương mặt, nên nó khác đẹp: đẹp là nét, hữu duyên là cái làm người ta muốn coi nữa.

Tiếng Việt phổ thông
quyền sở hữudanh từ

Quyền làm chủ một món đồ, một miếng đất hay một tài sản, được coi là của mình và do mình định đoạt.

Phương ngữ Nam Bộ
tình bằng hữudanh từ

Tình bạn, cái tình thân thiết giữa những người bạn với nhau, nói theo lối văn chương.

Phương ngữ Nam Bộ
hữu thủy vô chungthành ngữ

Có khởi đầu mà không có kết cuộc; làm việc không đi tới nơi tới chốn.

Tiếng Việt phổ thông
sản nghiệp quốc hữudanh từ

`Sản nghiệp quốc hữu` là cách gọi kinh tế cũ cho ngành hoặc xí nghiệp được đưa vào sở hữu hay quyền kiểm soát của Nhà nước qua `quốc hữu hóa` (*nationalized industry, state-owned enterprise/sector*). Tùy câu, phải phân biệt quá trình quốc hữu hóa với kết quả là doanh nghiệp nhà nước. Từ không tự cho biết Nhà nước nắm bao nhiêu vốn, có bồi thường hay không, tài sản nào chuyển giao, doanh nghiệp còn tồn tại, hiệu quả quản trị hay tính hợp pháp của vụ việc.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 有 (31 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng