Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết38 từ

Nghĩa chữ

Chữ 望 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 望 (19)

Xem tất cả từ điển
hy vọngdanh từ

Là cái mong chờ một chuyện tốt sẽ tới, và cũng dùng như động từ nghĩa là mong như vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
vọng cổdanh từ

Là điệu ca tài tử của miền Nam, câu dài xuống giọng ở chữ chót, và là điệu nền của sân khấu cải lương.

Tiếng Việt phổ thông
cao vọngdanh từ

Điều mong muốn cao xa, lớn lao, vượt quá sức thường của mình.

Tiếng Việt phổ thông
cầu mongđộng từ

Là mong một điều mà mình không làm ra được nên phải xin trời, nên nó khác muốn ở chỗ nó đã giao cái việc cho chỗ khác.

Phương ngữ Nam Bộ
dục vọngdanh từ

Lòng ham muốn mạnh của con người, đòi cho được cái mình thèm, mình thích.

Tiếng Việt phổ thông
mong đợiđộng từ; danh từ

Chờ mà trong lòng muốn nó tới, khác chờ trổng ở chỗ có cái muốn.

Phương ngữ Nam Bộ
mong mỏiđộng từ; danh từ

Mong một điều lâu quá tới mức mỏi mòn.

Phương ngữ Nam Bộ
mong ướcđộng từ

Muốn cho được, trông cho tới; cũng gọi cái điều mình ao ước trong lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
ước mongđộng từ

Mong cho được, trông cho có một điều mình muốn mà chưa biết có thành hay không.

Phương ngữ Nam Bộ
vọng cácdanh từ riêng

Bangkok, đọc theo âm Hán Việt. Đây là một cảng trên cùng vòng buôn bán với các tỉnh miệt sông Mê Kông.

Phương ngữ Nam Bộ
danh vọngdanh từ

Tiếng tăm và địa vị trong xã hội, được người ta biết tới, nể trọng.

Tiếng Việt phổ thông
mong manhtính từ

Mỏng và yếu tới mức dễ mất, dễ tan.

Phương ngữ Nam Bộ
mong muốnđộng từ

Mong và muốn cho được một điều; cũng dùng như danh từ chỉ điều mình mong.

Phương ngữ Nam Bộ
tham vọngdanh từ

Cái muốn lớn về mình, muốn được cái cao hơn cái mình đang có.

Tiếng Việt phổ thông
thất vọngtính từ; danh từ

Là mất cái mình hy vọng, nên nó luôn cần một cái hy vọng đi trước, và trong truyện hai chữ đó thường đi cặp trong một câu.

Tiếng Việt phổ thông
trông mongđộng từ

Mong mỏi, hy vọng và chờ đợi một điều tốt sẽ tới; cũng nói việc trông cậy vô ai.

Phương ngữ Nam Bộ
tuyệt vọngtính từ; động từ

Hết hẳn hy vọng, và cũng nói cái việc làm mà biết trước là vô ích.

Tiếng Việt phổ thông
hết hy vọngđộng từ

Không còn trông mong gì được nữa, thấy chuyện mình mong đã hết đường thành; nói về bịnh thì là bịnh không còn chữa được.

Phương ngữ Nam Bộ
nguyện vọngdanh từ

Điều mình mong muốn, ước ao từ lâu và muốn làm cho được.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 望 (19 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng