Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết54 từ

Nghĩa chữ

Chữ 度 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 度 (25)

Xem tất cả từ điển
ấn độdanh từ riêng

Tên nước lớn ở nam Á châu, chữ Hán 印度, nôi của đạo Phật và văn minh ảnh hưởng tới Chiêm Thành, Cao Miên; đi sau danh từ thì chỉ người, món ăn, đồ vật của xứ đó (người Ấn Độ, cơm Ấn Độ).

Phương ngữ Nam Bộ
lễ độtính từ

Lễ phép, có chừng mực trong lời nói, cử chỉ, biết kính trọng người khác, nhứt là người trên.

Tiếng Việt phổ thông
cao độtính từ

Ở mức cao; nói rượu thiệt mạnh, uống vô nghe nóng trong bụng.

Tiếng Việt phổ thông
cực độdanh từ

Mức chót, chỗ không còn hơn được nữa; hay đứng sau chữ đến để nói cái gì lên tới đó.

Tiếng Việt phổ thông
cứu độđộng từ

Giúp người đang khổ, đang gặp nạn thoát khỏi cảnh đó; tiếng nhà Phật, nói Phật, Bồ Tát đưa người ta ra khỏi cảnh khổ.

Tiếng Việt phổ thông
đắn đođộng từ

Cân nhắc kỹ, suy tính hơn thiệt trước khi quyết định, nên có khi chần chờ.

Phương ngữ Nam Bộ
đồ đạcdanh từ

Là mọi thứ vật dụng trong nhà, kể chung một lượt chớ không kể ra từng món.

Phương ngữ Nam Bộ
giả đòđộng từ

Là làm như thể, làm ra vẻ một chuyện mình biết là không thiệt, thường là để che một chuyện khác.

Phương ngữ Nam Bộ
mức độdanh từ

Chừng mực, cỡ lớn nhỏ, nhiều ít mà một điều đạt tới.

Phương ngữ Nam Bộ
quá độtính từ

Quá cái mức vừa phải; ăn xài, làm việc hay buồn vui nhiều hơn mức nên có.

Tiếng Việt phổ thông
tốc độdanh từ

Cái mau hay chậm của một vật đang chạy, đang đi, tính bằng quãng đường trong một khoảng giờ.

Tiếng Việt phổ thông
tột độdanh từ

Mức cao nhứt, không thể hơn được nữa; thường dùng để nhấn một cảm xúc hay trạng thái.

Tiếng Việt phổ thông
điều độtính từ

Có chừng mực và đều đặn, không quá nhiều, không quá ít, đúng giờ đúng bữa, nói về chuyện ăn, ngủ.

Tiếng Việt phổ thông
thái độdanh từ

Là cái cách mình tỏ ra đối với người hay việc, tức là cái bề ngoài của bụng, nên người ta có thể giữ một thái độ mà trong lòng khác.

Tiếng Việt phổ thông
cường độdanh từ

Mức mạnh hay yếu của một thứ gì; nói về tiếng thì là tiếng lớn hay nhỏ cỡ nào.

Tiếng Việt phổ thông
đạc điềnđộng từ

Đo ruộng đất cho biết rộng hẹp, ranh giới ra sao, để ghi vô sổ bộ và tính thuế.

Tiếng Việt phổ thông
độ lượngtính từ

Rộng lượng, dễ tha thứ, không chấp nhứt; cũng dùng như danh từ chỉ cái mức vừa phải trong ăn uống, cư xử.

Tiếng Việt phổ thông
nhiệt độdanh từ

Độ nóng lạnh của một vật, của thân thể hay của không khí; nói người bịnh thì là mức sốt.

Tiếng Việt phổ thông
phong độdanh từ

Cái dáng vẻ, cái phong thái bề ngoài của một người hay một nơi; cũng chỉ cái sức sống, vẻ tươi tắn lúc khỏe mạnh.

Tiếng Việt phổ thông
trình độdanh từ

Mức cao hay thấp của sự hiểu biết, tay nghề hay sự mở mang mà một người, một giới hay một thời đã đạt tới.

Tiếng Việt phổ thông
đến cực độphó từ

Tới mức cao nhứt, không thể hơn được nữa, thường nói về một cơn sợ, cơn giận hay nỗi kinh ngạc.

Phương ngữ Nam Bộ
tỏ thái độcụm động từ

Để lộ ra cho người khác thấy mình nghĩ gì, cảm thấy gì, bằng lời nói, nét mặt hay việc làm.

Phương ngữ Nam Bộ
ấn độ dươngdanh từ riêng

Ấn Độ Dương, biển lớn ở phía nam Ấn Độ, nằm giữa Phi châu, Á châu và Úc châu.

Phương ngữ Nam Bộ
giữ thái độcụm động từ

Giữ nguyên một cách cư xử, một vẻ mặt hay một lập trường, không để lòng mình lộ ra khác đi.

Phương ngữ Nam Bộ
sản nghiệp bảo hộ chế độdanh từ

`Sản nghiệp bảo hộ chế độ` là cách đặt từ cũ, nay không tự nhiên, chỉ chế độ hoặc chính sách bảo hộ mậu dịch nhằm che chở ngành sản xuất trong nước trước cạnh tranh hàng nhập (*industrial protection regime, protectionism*). Tiếng hiện nay dùng `chế độ bảo hộ sản nghiệp`, `chính sách bảo hộ ngành sản xuất` hoặc `chủ nghĩa bảo hộ`. Không đồng nhất khái niệm rộng này với mọi thuế quan, tiêu chuẩn kỹ thuật, trợ cấp, chống bán phá giá hay biện pháp tự vệ; tính hợp pháp, mục tiêu và điều kiện phải xét theo biện pháp cụ thể.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 度 (29 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng