Nghĩa chữ
Chữ 值 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 值 (8)
Nắm quyền coi sóc, sắp đặt việc công và sai khiến dân trong một làng, một tỉnh hay một nước.
Cái làm cho một người, một vật, một việc đáng quý, đáng kể, đáng trọng; mức đáng quý đó nhiều hay ít.
Ở chỗ cao nhứt, chỗ chánh giữa mà trùm lên mọi thứ chung quanh; nói rộng ra là chiếm trọn một nơi, một tấm lòng và ở đó hoài.
Phạt người có lỗi, có tội cho đích đáng.
Chữa bệnh, chữa thương tích bằng thuốc men và cách săn sóc của thầy thuốc; nói về người bệnh là nằm nhà thương hay ở nhà để được chữa bệnh.
Là cho thuốc và coi sóc cho người đau khỏi bịnh, trong Nam nói trị bịnh chớ không nói theo lối phổ thông.
Làm cho kẻ có lỗi phải chịu hậu quả, để nó chừa mà không dám làm nữa.
Chỉ lo chữa một thứ đau yếu hay chữa cho một hạng người, và rành về việc đó.