Âm: phụ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 阝 bên trái, 艮 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phụ 阜, nghĩa là gò đất.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 阝 bên trái, 艮 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phụ 阜, nghĩa là gò đất.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 限 (14)
Ước với nhau một giờ một chỗ để gặp, và chính cuộc gặp đó.
Khoảng thời gian đã định sẵn, tới đó thì một việc phải xong hay phải dứt.
Không biết đâu là cùng, không có chừng mực nào ngăn lại; đứng sau tiếng chỉ nỗi lòng để nói là hết sức.
Cho kéo dài thêm một khoảng thời gian khi kỳ đã hẹn sắp hết hay đã hết.
Giữ lại trong một giới hạn, không cho vượt quá hay lan rộng; cũng nói cái gì có giới hạn, bị thu hẹp.
Nắng lâu ngày không mưa, ruộng vườn khô nứt, thiếu nước cày cấy.
Nói chắc với người ta rằng sau nầy mình sẽ làm, và cái điều nói chắc đó; cũng nói cái gì báo trước điều hay sắp tới, có triển vọng tốt.
Mức, ranh hay chỗ dừng mà một điều không thể hay không nên vượt qua; cũng dùng như động từ chỉ việc đặt ranh đó.
Định sẵn một mức, một chừng không được vượt qua; cũng là cái mức, cái chừng đó.
Là để nêu một thí dụ, và điều đáng để ý là trong tiếng Nam Bộ nó thường đứng SAU cái thí dụ, chớ không đứng trước như chữ thí dụ.
Phạm vi quyền được quyết định, sai khiến hay hành động mà một người có do chức phận, do người trên giao hay do vai trò trong nhà mà có.
Chỉ tới một mức nào đó thôi, có chỗ ngừng, không phải muốn bao nhiêu cũng được.
Quán ngữ dùng để đưa ra một thí dụ cụ thể cho điều vừa nói tới, nghĩa như lấy thí dụ là, như là.
`Sản nghiệp hạn chế` là thuật ngữ kinh tế cũ chỉ sự liên kết giữa các xí nghiệp cùng ngành để điều chỉnh hoặc hạn chế lượng sản xuất theo nhu cầu thị trường, nhằm tránh tồn đọng và giảm giá; gần một dạng `cartel hạn chế sản lượng` (*output-restriction cartel*). Không dùng nghĩa tính từ chung `sản nghiệp bị hạn chế`. Thỏa thuận giữa đối thủ về sản lượng, giá hay chia thị trường có thể vi phạm pháp luật cạnh tranh; từ này không tự cho biết thỏa thuận có thật, hợp pháp, hiệu quả hay mọi thành viên đều tuân theo.