限
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: phụ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ阜
Số nét9 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết25 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 阝 bên trái, 艮 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phụ 阜, nghĩa là gò đất.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 阝 bên trái, 艮 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phụ 阜, nghĩa là gò đất.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 限 (14)

Xem tất cả từ điển
hẹn hòđộng từ; danh từ

Ước với nhau một giờ một chỗ để gặp, và chính cuộc gặp đó.

Phương ngữ Nam Bộ
kỳ hạndanh từ

Khoảng thời gian đã định sẵn, tới đó thì một việc phải xong hay phải dứt.

Tiếng Việt phổ thông
vô hạntính từ; trạng từ

Không biết đâu là cùng, không có chừng mực nào ngăn lại; đứng sau tiếng chỉ nỗi lòng để nói là hết sức.

Tiếng Việt phổ thông
gia hạnđộng từ

Cho kéo dài thêm một khoảng thời gian khi kỳ đã hẹn sắp hết hay đã hết.

Tiếng Việt phổ thông
hạn chếđộng từ

Giữ lại trong một giới hạn, không cho vượt quá hay lan rộng; cũng nói cái gì có giới hạn, bị thu hẹp.

Tiếng Việt phổ thông
hạn hándanh từ

Nắng lâu ngày không mưa, ruộng vườn khô nứt, thiếu nước cày cấy.

Tiếng Việt phổ thông
hứa hẹnđộng từ; danh từ; tính từ

Nói chắc với người ta rằng sau nầy mình sẽ làm, và cái điều nói chắc đó; cũng nói cái gì báo trước điều hay sắp tới, có triển vọng tốt.

Tiếng Việt phổ thông
giới hạndanh từ

Mức, ranh hay chỗ dừng mà một điều không thể hay không nên vượt qua; cũng dùng như động từ chỉ việc đặt ranh đó.

Tiếng Việt phổ thông
hạn địnhđộng từ; danh từ

Định sẵn một mức, một chừng không được vượt qua; cũng là cái mức, cái chừng đó.

Tiếng Việt phổ thông
chẳng hạntrạng từ

Là để nêu một thí dụ, và điều đáng để ý là trong tiếng Nam Bộ nó thường đứng SAU cái thí dụ, chớ không đứng trước như chữ thí dụ.

Phương ngữ Nam Bộ
quyền hạndanh từ

Phạm vi quyền được quyết định, sai khiến hay hành động mà một người có do chức phận, do người trên giao hay do vai trò trong nhà mà có.

Phương ngữ Nam Bộ
có giới hạncụm tính từ

Chỉ tới một mức nào đó thôi, có chỗ ngừng, không phải muốn bao nhiêu cũng được.

Phương ngữ Nam Bộ
chẳng hạn nhưquán ngữ

Quán ngữ dùng để đưa ra một thí dụ cụ thể cho điều vừa nói tới, nghĩa như lấy thí dụ là, như là.

Phương ngữ Nam Bộ
sản nghiệp hạn chếdanh từ

`Sản nghiệp hạn chế` là thuật ngữ kinh tế cũ chỉ sự liên kết giữa các xí nghiệp cùng ngành để điều chỉnh hoặc hạn chế lượng sản xuất theo nhu cầu thị trường, nhằm tránh tồn đọng và giảm giá; gần một dạng `cartel hạn chế sản lượng` (*output-restriction cartel*). Không dùng nghĩa tính từ chung `sản nghiệp bị hạn chế`. Thỏa thuận giữa đối thủ về sản lượng, giá hay chia thị trường có thể vi phạm pháp luật cạnh tranh; từ này không tự cho biết thỏa thuận có thật, hợp pháp, hiệu quả hay mọi thành viên đều tuân theo.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 限 (11 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng