Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ

Nghĩa chữ

Chữ 贓 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 贓 (8)

Xem tất cả từ điển
để tangđộng từ

Là mặc đồ tang và giữ lễ trong một thời hạn sau khi người thân mất, nên nó là một việc có phép tắc chớ không phải chỉ là buồn.

Phương ngữ Nam Bộ
đám tangdanh từ

Cuộc lo chôn cất người chết, với lễ cúng, tụng kinh và đưa linh cữu ra huyệt.

Phương ngữ Nam Bộ
mãn tangđộng từ

Hết thời gian để tang cho người thân đã mất theo phong tục, thường là cha mẹ, chồng hay vợ.

Tiếng Việt phổ thông
quả tangdanh từ

Lúc người ta đang làm việc quấy mà bị thấy, bị bắt ngay tại chỗ; hay nói bắt quả tang.

Tiếng Việt phổ thông
quốc tangdanh từ

`Quốc tang` là tang lễ hoặc thời gian tưởng niệm chính thức ở cấp quốc gia do cơ quan có thẩm quyền quyết định: *national mourning; national funeral* tùy câu. Trong hệ thống nghi thức Việt Nam, `Lễ Quốc tang` là một nghi thức chính thức, khác `Lễ tang cấp Nhà nước`, `Lễ tang cấp cao` và lễ tang thông thường; đối tượng và nghi lễ phải tra quy định hiện hành, hiện có Nghị định 105/2012 được sửa đổi bởi Nghị định 237/2025. Không phải mọi nỗi đau chung, thảm họa lớn hay đám tang người nổi tiếng tự động là quốc tang. Cũng không suy thời lượng, việc treo cờ rủ, dừng hoạt động giải trí hoặc nghĩa vụ của cá nhân nếu quyết định và quy định cụ thể chưa nêu. Phân biệt `quốc tang`, `quốc táng`, `quốc lễ`, `ngày tưởng niệm`. Tab ghi `國喪`.

Phương ngữ Nam Bộ
tang thươngdanh từ

Là sự đổi thay tàn phá của thời gian hoặc của một tai biến, chữ nhà nho vốn nghĩa là biển hoá thành ruộng dâu.

Tiếng Việt phổ thông
bắt quả tangđộng từ

Bắt gặp người ta ngay lúc đang làm việc quấy, có đủ bằng cớ trước mắt, không chối được.

Phương ngữ Nam Bộ
cà rịch cà tangtrạng từ, cụm khẩu ngữ

Cụm khẩu ngữ Nam Bộ tả cách làm lề mề, chậm chạp, kéo dài làm người khác sốt ruột; cũng tả dáng đi thong thả, chậm rãi, không vội.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 贓 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng