Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết30 từ

Nghĩa chữ

Chữ 終 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 終 (19)

Xem tất cả từ điển
chungtính từ, danh từ

Cùng nhau, của nhiều người (ở chung, gia tài chung); trong chung quanh là khắp phía; chữ 終 là sau cùng (chung cuộc, chung tình); còn là cái chén nhỏ uống trà, rượu (một chung trà).

Tiếng Việt phổ thông
ở chungđộng từ

Sống cùng một nhà, một chỗ với người khác, ăn ở chung đụng hằng ngày.

Phương ngữ Nam Bộ
chung kếtdanh từ

Vòng sau cùng của một cuộc thi, một cuộc tranh tài, để chọn ra người thắng.

Tiếng Việt phổ thông
chung quitrạng từ

Tính cho tới cùng, gom hết lại mà nói; rốt lại thì.

Tiếng Việt phổ thông
chung tràdanh từ

Là cái chén nhỏ uống trà, nói theo lối Nam Bộ, và nó cũng chỉ cả bộ đồ trà, nên nói bộ chung trà là nói cả bình và chén.

Phương ngữ Nam Bộ
của chungdanh từ

Thứ thuộc về nhiều người cùng một lúc, không riêng của ai, ai cũng có phần.

Phương ngữ Nam Bộ
học chungđộng từ

Cùng học một trường, một lớp hay cùng ngồi học với nhau; là bạn học của nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
chung cuộctrạng từ; danh từ

Tới lúc sau hết, khi mọi việc đã xong xuôi; rốt lại.

Tiếng Việt phổ thông
chung đụngđộng từ

Là sống hoặc làm gần nhau tới mức phải va chạm, không phải chọn mà là hoàn cảnh bắt buộc.

Phương ngữ Nam Bộ
chung thủytính từ

Trước sau như một, không đổi lòng với người mình thương hay người mình đã gắn bó.

Tiếng Việt phổ thông
chung tìnhtính từ

Một lòng một dạ với người mình thương, không thay lòng đổi dạ dầu gặp chuyện gì.

Phương ngữ Nam Bộ
sống chungđộng từ

Là ở chung một nhà một chỗ với người khác, và nói về hai người thì thường là chuyện vợ chồng.

Phương ngữ Nam Bộ
Chánh Chungdanh từ riêng

Tên dân gian thời Pháp thuộc gọi lễ Quốc khánh Pháp ngày 14 tháng Bảy, dịp có diễn binh và dân chúng kéo nhau ra phố coi.

Phương ngữ Nam Bộ
chung quanhtrạng từ

Là ở khắp bốn phía một chỗ, và đây là lối Nam Bộ ở chỗ ngày nay người ta nói xung quanh.

Phương ngữ Nam Bộ
Thành Chungdanh từ (từ giáo dục xưa)

Thành Chung là tên lịch sử của một văn bằng trong hệ thống giáo dục Pháp Việt thời thuộc địa, thường được người Việt gọi gọn là bằng Thành Chung hoặc bằng Diplôme. Từ cũng được dùng chuyển để nói trình độ hay chương trình dẫn tới văn bằng đó: the Thành Chung diploma or course. Tên tiếng Pháp của văn bằng và cơ cấu năm học có thay đổi theo thời kỳ, địa phương và lần tổ chức hệ thống, nên không đồng nhứt cứng với đúng một lớp hoặc một văn bằng trung học hiện nay. Trong văn học, thi Thành Chung, đậu Thành Chung và có bằng Thành Chung đều nói về dấu mốc học vấn lịch sử, không phải tên một kỳ thi đang dùng hiện nay.

Phương ngữ Nam Bộ
sống chung vớicụm động từ

Ở cùng một nhà hay cùng một nơi với ai đó, chung đụng với họ hằng ngày trong một thời gian.

Phương ngữ Nam Bộ
bằng Thành Chungdanh từ

Văn bằng Thành Chung của hệ học Pháp Việt thời thuộc địa, thi sau bốn năm học trên bậc sơ học; có bằng nầy thì làm được giáo viên, thầy ký, thầy thông, hoặc học lên tú tài.

Phương ngữ Nam Bộ
hữu thủy vô chungthành ngữ

Có khởi đầu mà không có kết cuộc; làm việc không đi tới nơi tới chốn.

Tiếng Việt phổ thông
người chung quanhdanh từ

Những người ở gần mình, sống chung với mình trong nhà, trong xóm hay trong đám đông; rộng ra là người đời, thiên hạ.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 終 (11 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng